"E.T." đổi hướng tới đây. Đối với bài hát của Katy Perry, xem E.T. (bài hát).
| E.T. the Extra-Terrestrial |
|---|
Poster chiếu rạpcủa John Alvin[1] |
| Đạo diễn | Steven Spielberg |
|---|
| Tác giả | Melissa Mathison |
|---|
| Sản xuất | - Kathleen Kennedy
- Steven Spielberg
|
|---|
| Diễn viên | - Dee Wallace
- Peter Coyote
- Henry Thomas
|
|---|
| Quay phim | Allen Daviau |
|---|
| Dựng phim | Carol Littleton |
|---|
| Âm nhạc | John Williams |
|---|
| Hãng sản xuất | Universal Pictures |
|---|
| Phát hành | Universal Pictures |
|---|
| Công chiếu | - 26 tháng 5 năm 1982 (1982-05-26) (Cannes)
- 11 tháng 6 năm 1982 (1982-06-11) (Hoa Kỳ)
|
|---|
| Thời lượng | 114 phút[2] |
|---|
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
|---|
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh |
|---|
| Kinh phí | 10.5 triệu USD[3] |
|---|
| Doanh thu | 792.9 triệu USD[3] |
|---|
E.T. the Extra-Terrestrial là một phim điện ảnh khoa học viễn tưởng của Mỹ năm 1982 do Steven Spielberg đồng sản xuất và đạo diễn, với kịch bản viết bởi Melissa Mathison. Phim có những hiệu ứng đặc biệt của Carlo Rambaldi và Dennis Muren, có sự tham gia của Henry Thomas, Dee Wallace, Peter Coyote, Robert MacNaughton, Drew Barrymore và Pat Welsh. Nội dung phim nói về Elliott (Thomas), một cậu bé cô đơn kết bạn với một sinh vật ngoài hành tinh có tên là "E.T." đang mắc kẹt trên Trái Đất. Elliot và anh chị em của cậu đã giúp E.T. trở về hành tinh của mình, đồng thời cố gắng giấu sinh vật này tránh xa khỏi mẹ họ và chính phủ.
Tại Việt Nam phim được Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Truyền thông Purpose mua bản quyền, lồng tiếng và phát sóng trên kênh HTV3 - DreamsTV vào ngày 10/11/2018.
Diễn viên
[sửa | sửa mã nguồn] - Dee Wallace vai Mary
- Henry Thomas vai Elliott
- Peter Coyote vai "Keys"
- Robert MacNaughton vai Michael
- Drew Barrymore vai Gertie
- Pat Welsh lồng tiếng cho E.T (không được công nhận)
- K. C. Martel vai Greg
- Sean Frye vai Steve
- C. Thomas Howell vai Tyler
- Erika Eleniak cô gái Elliott hôn
Phòng vé
[sửa | sửa mã nguồn] Tính tới thời điểm ra mắt năm 1982, nó được xếp vào một trong những hiện tượng phòng vé của điện ảnh thế giới. Với kinh phí đầu tư chỉ khoảng 10 triệu USD nhưng số tiền thu về lớn gấp nhiều lần. Năm 2002 bộ phim mang về tổng cộng 792.9 triệu USD trên toàn cầu, lớn gấp 80 lần số tiền bỏ ra
Thành tựu
[sửa | sửa mã nguồn] Bộ phim không chỉ thành công về mặt doanh thu mà còn thành công trong nhiều mặt khác. Ngoài ra bộ phim còn có 4 giải thưởng Oscar cùng với nhiều giải thưởng khác, tất cả nói lên bộ phim này đáng xem như thế nào.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] Chú thích
- ^ Stewart, Jocelyn (ngày 10 tháng 2 năm 2008). "Artist created many famous film posters". Los Angeles Times. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2010.
- ^ "E.T. the Extra Terrestrial (U)". British Board of Film Classification. ngày 30 tháng 7 năm 1982. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 16 tháng 9 năm 2016.
- ^ a b "E.T.: The Extra-Terrestrial". Box Office Mojo. Lưu trữ bản gốc ngày 24 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 5 tháng 2 năm 2009.
Tài liệu đọc thêm
- Brode, Douglas (1995). The Films of Steven Spielberg. Carol Publishing. ISBN 0-8065-1951-7.
- Kotzwinkle, William (1985). E.T.: The Book of the Green Planet. Berkley Books. ISBN 0-425-07642-3.
- McBride, Joseph (1997). Steven Spielberg: A Biography. Da Capo Press. ISBN 0-306-80900-1.
- Rubin, Susan Goldman (2001). Steven Spielberg. Harry N. Abrams. ISBN 0-8109-4492-8.
- Shay, Don; Duncan, Jody (1993). The Making of Jurassic Park: An Adventure 65 Million Years in the Making. Boxtree. ISBN 1-85283-774-8.
- Worsley, Sue Dwiggins (1997). From Oz to E.T.: Wally Worsley's Half-Century in Hollywood. Scarecrow Press. ISBN 0-8108-3277-1.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn] - E.T. the Extra-Terrestrial trên Internet Movie Database
- E.T. the Extra-Terrestrial tại AllMovie
- E.T. Sinh vật ngoài hành tinh tại TCM Movie Database
- E.T.: The Extra-Terrestrial tại American Film Institute Catalog
- E.T. the Extra-Terrestrial tại Rotten Tomatoes
- E.T. the Extra-Terrestrial tại Box Office Mojo
- E.T. the Extra-Terrestrial tại Metacritic
Tư liệu liên quan tới E.T. the Extra-Terrestrial tại Wikimedia Commons
| E.T. the Extra-Terrestrial |
|---|
| Nhân vật | |
|---|
| Âm nhạc và âm thanh | - E.T. the Extra-Terrestrial (sách nói)
- E.T. the Extra-Terrestrial (nhạc phim)
|
|---|
| Trò chơi điện tử | - E.T. the Extra-Terrestrial cho Atari 2600
- Vụ chôn lấp trò chơi điện tử của Atari
- Atari: Game Over
- E.T.: Interplanetary Mission
- Lego Dimensions
- Universal Studios Theme Parks Adventure
|
|---|
| Điểm tham quan công viên chủ đề | |
|---|
| Bài viết liên quan | - Giải thưởng
- The Earth Day Special
- Nukie
- Night Skies
- The Alien
- Light & Magic
- Mac and Me
- Extra Terrestrial Visitors
- "T.: The Terrestrial"
|
|---|
Thể loại |
| Steven Spielberg |
|---|
- Danh sách phim
- Giải thưởng và đề cử
|
| Đạo diễn | - Firelight (1964)
- Slipstream (1967)
- Amblin' (1968)
- The Sugarland Express (1974, kiêm biên kịch)
- Hàm cá mập (1975)
- Close Encounters of the Third Kind (1977, kiêm biên kịch)
- 1941 (1979)
- Chiếc rương thánh tích (1981)
- E.T. the Extra-Terrestrial (1982)
- Twilight Zone: The Movie (đoạn "Kick the Can", 1983)
- Indiana Jones và Ngôi đền tàn khốc (1984)
- The Color Purple (1985)
- Empire of the Sun (1987)
- Indiana Jones và cuộc thập tự chinh cuối cùng (1989)
- Always (1989)
- Hook (1991)
- Công viên kỷ Jura (1993)
- Bản danh sách của Schindler (1993)
- Thế giới bị mất: Công viên kỷ Jura (1997)
- Amistad (1997)
- Giải cứu binh nhì Ryan (1998)
- A.I. Artificial Intelligence (2001, kiêm biên kịch)
- Minority Report (2002)
- Catch Me If You Can (2002)
- The Terminal (2004)
- Thế giới đại chiến (2005)
- Munich (2005)
- Indiana Jones và vương quốc sọ người (2008)
- Những cuộc phiêu lưu của Tintin (2011)
- Chiến mã (2011)
- Lincoln (2012)
- Người đàm phán (2015)
- Chuyện chưa kể ở xứ sở khổng lồ (2016)
- Bí mật Lầu Năm Góc (2017)
- Ready Player One: Đấu trường ảo (2018)
- Câu chuyện phía Tây (2021)
- The Fabelmans: Tuổi trẻ huy hoàng (2022)
- Thời khắc công bố (2026)
|
|---|
| Viết kịch bản | - Ace Eli and Rodger of the Skies (1973)
- Poltergeist (1982, kiêm sản xuất)
- The Goonies (1985)
- The Fabelmans: Tuổi trẻ huy hoàng (2022)
|
|---|
| Sản xuất | - An American Tail: Fievel Goes West (1991)
- Hồi ức của một geisha (2005)
- Flags of Our Fathers (2006)
- Letters from Iwo Jima (2006)
- Super 8 (2011)
- Hành trình 100 bước chân (2014)
- Maestro (2023)
- The Color Purple (2023)
- Music by John Williams (2024)
- The Thursday Murder Club (2025, không được ghi công)
- Hamnet (2025)
|
|---|
| Truyền hình | - Night Gallery (đoạn "Eyes", 1969)
- L.A. 2017 (1971)
- Duel (1971)
- Something Evil (1972)
- Savage (1973)
- Amazing Stories (1985–87)
- High Incident (1996–97)
- Invasion America (1998)
|
|---|
| Trò chơi điện tử | - The Dig (1995)
- Steven Spielberg's Director's Chair (1996)
- Medal of Honor (1999)
- Medal of Honor: Allied Assault (2002)
- Boom Blox (2008)
- Boom Blox Bash Party (2009)
|
|---|
| Gia đình | - Amy Irving (vợ đầu tiên)
- Kate Capshaw (vợ thứ hai)
- Destry Spielberg (con gái)
- Sasha Spielberg (con gái)
- Arnold Spielberg (cha)
- Anne Spielberg (em gái)
|
|---|
| Xem thêm | - Tiểu sử của Steven Spielberg
- Amblin Partners
- Amblin Entertainment
- Amblin Television
- Amblimation
- DreamWorks Pictures
- USC Shoah Foundation Institute for Visual History and Education
- Steven Spielberg Jewish Film Archive
- Sammy Fabelman
- Spielberg (2017)
- "Cannibal" (2022)
|
|---|
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn  |
|---|
| Quốc tế | |
|---|
| Quốc gia | - Hoa Kỳ
- Pháp
- BnF data
- Nhật Bản
- Tây Ban Nha
- Na Uy
- Israel
- Catalunya
|
|---|
| Khác | |
|---|