E-WASTE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
E-WASTE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Se-waste
chất thải điện tử
e-wasteelectronic wasterác thải điện tử
e-wasteelectronic wasteelectrical wastechất thải
wastedischargetailingsđiện tử
electronicdigitalelectronicallycryptoelectricalvideocybercryptocurrency
{-}
Phong cách/chủ đề:
Khi chất thải là“ vàng”.This is why we have developed this e-waste map.
Đó là lý do tạisao chúng tôi xây dựng bản đồ rác điện tử này.E-waste: Refers to items with plugs or batteries.
E- chất thải: Đề cập đến các mục có phích cắm hoặc pin.I wish that Thailand would say no to the e-waste trash.
Tôi ước rằngThái Lan sẽ nói không với rác thải điện tử.The growing toxic nightmare that is e-waste is not confined to third world outposts.
Cơn ác mộng về chất độc từ rác thải điện tử không chỉ giới hạn ở các nước thứ ba.Having this data could help governments andcompanies manage their e-waste.
Dữ liệu này sẽ giúp các chính phủ vàcác công ty quản lý rác điện tử của mình.First, we should never throw e-waste in the trash!
Đầu tiên, chúng ta không bao giờ nên vứt rác điện tử vào thùng rác!.It's estimated that only 41 countries properly document andmeasure their e-waste.
Ước tính chỉ có 41 quốc gia có tài liệu vàđánh giá về rác thải điện tử của họ.In South Africa and China, the e-waste will increase from 200 in 2007 to 400 in 2020.
Ví dụ ở Nam Phi vàTrung Quốc đến năm 2020 lượng rác điện tử tăng 200 đến 400% so với năm 2007.If you need to, though, deposit your old version at an e-waste collection center.
Tuy nhiên, nếu bạn cần, hãy gửi bản sao cũ vào trung tâm thu gom rác điện tử.Many major retailers will take e-waste for recycling, regardless of whether you purchased the product from the retailer or not.
Nhiều nhà bán lẻ lớn sẽ lấy chất thải điện tử để tái chế, bất kể bạn có mua sản phẩm từ nhà bán lẻ hay không.Instead of mining ore from the earth,it will be“remined” from the millions of tons of e-waste that the world produces.
Thay vì khai thác quặng kim loại từ mặt đất, chúng ta cần phải“ táitrích” nguyên liệu này từ hàng tấn rác thải mà thế giới tạo ra.The most dangerous form of burning e-waste is the open-air burning of plastics in order to recover copper and other metals.
Các hình thức nguy hiểm nhất của đốt rác thải điện tử là việc đốt ngoài trời nhựa để thu hồi đồng và các kim loại khác.Per capita, Australia, New Zealand,and the nations of Oceania contribute the most to the world's e-waste, at 17.3 kilograms per inhabitant.
Tính theo đầu người, Australia, New Zealand,và các quốc gia thuộc Châu Đại Dương đóng góp rác thải điện tử nhiều nhất thế giới, ở mức 17,3 kg/ người.Until now, comprehensive data on global e-waste has been hard to come by, and countries define e-waste very differently.
Cho tới nay,dữ liệu tổng hợp về rác thải điện tử toàn cầu khó tập hợp, và nhiều nước định nghĩa rác điện tử rất khác nhau.While the cost of constantly trying to keep up to date with the latest electronics is definitely steep on a household budget, there is a pretty hefty environmental cost, too,that comes along with e-waste.
Trong khi chi phí liên tục cố gắng cập nhật các thiết bị điện tử mới nhất chắc chắn là rất lớn đối với ngân sách hộ gia đình, thì cũng có một chi phí môi trường khá lớn,đi kèm với chất thải điện tử.Most of our e-waste ends up in landfills- both at home and in the developing world- where toxic metals leach into the environment.
Hầu hết rác thải điện tử của chúng ta kết thúc tại các bãi chôn lấp, cả ở nhà và ở thế giới đang phát triển, nơi kim loại độc hại ngấm vào môi trường.One of the best ways to save your money and reduce e-waste is to keep your electronics well-maintained, to increase its life.
Một trong những cách tốt nhất để tiết kiệm tiền của bạn và giảm rác thải điện tử là giữ cho thiết bị điệntử của bạn được bảo trì tốt, để tăng tuổi thọ của nó.Today, more e-waste is recycled domestically in many cities across the country to ensure damage is not being placed on developing countries.
Ngày nay, nhiều chất thải điện tử được tái chế trong nước ở nhiều thành phố trên cả nước để đảm bảo thiệt hại không được đặt vào các nước đang phát triển.This includes medicines, paint, batteries, light bulbs,fertilizer and pesticide containers and e-waste like old computers, printers, and cellular phones.
Điều này bao gồm thuốc, sơn, pin, bóng đèn,thùng chứa phân bón và thuốc trừ sâu và chất thải điện tử như máy tính cũ, máy in và điện thoại di động.According to the new Global E-waste Monitor 2017 report from the United Nations University(UNU), e-waste increased significantly from 2014 to 2016.
Theo báo cáo" Giám sát rác thải điện tử toàn cầu năm 2017" của trường Đại học Liên Hợp Quốc( UNU), chất thải điện tử đã tăng đáng kể từ năm 2014 đến năm 2016.Quoting an U.S. Environmental Protection Agency study,the UNEP report says that exporting e-waste to Asia worked out 10 times cheaper than processing it in within these countries.
Trích dẫn nghiên cứu của Cơ quan Bảo vệ Môi trườngMỹ, báo cáo của UNEP cho biết việc xuất khẩu rác thải điện tử sang châu Á ít tốn kém hơn 10 lần so với việc xử lý chúng tại những nước phát triển.The following surprising facts about e-waste may help to spur action- both to protect the environment and to stop wasting resources that amount to quite a lot of cash being tossed in landfills each year.
Những sự thật đáng ngạc nhiên sau đây về chất thải điện tử có thể giúp thúc đẩy hành động- cả để bảo vệ môi trường và ngăn chặn lãng phí tài nguyên với số lượng khá nhiều tiền mặt bị ném vào bãi rác mỗi năm.On dry land, Southeast Asia's plastic wasteproblem has been aggravated this year by e-waste from used electronic devices and old white goods that contain large amounts of hard plastic, particularly in the casings.
Trên đất liền, vấn đề chất thải nhựa ở Đông Nam Áđã trầm trọng hơn trong năm nay bởi chất thải điện tử từ các thiết bị đã qua sử dụng và hàng hóa trắng cũ chứa một lượng lớn nhựa cứng, đặc biệt là vỏ bọc.Since the e-waste ban, 28 new recycling factories, most dealing with electronic refuse, began operations in one province east of Bangkok, Chachoengsao, where Koh Khanun is located, according to provincial statistics.
Kể từ khi lệnh cấm chất thải điện tử, 28 nhà máy tái chế mới, hầu hết xử lý rác thải điện tử, bắt đầu hoạt động tại một tỉnh phía đông Bangkok, Chachoengsao, nơi Koh Khanun tọa lạc, theo thống kê của tỉnh.One honest discussion about responsible ways to reduce e-waste has the potential to make a measurable difference both in your community and on a global scale.
Một cuộc thảo luận trung thực về các cách có trách nhiệm để giảm rác thải điện tử có khả năng tạo ra sự khác biệt có thể đo lường được cả trong cộng đồng của bạn và trên phạm vi toàn cầu.The plastic in e-waste, such as computer screen casings, also contains high amounts of flame retardants that are poisonous if burned or recycled into cheap food packaging, as is happening in some of the factories.
Nhựa trong chất thải điện tử, chẳng hạn như vỏ bọc màn hình máy tính, cũng chứa một lượng lớn chất chống cháy độc hại nếu đốt hoặc tái chế thành bao bì thực phẩm giá rẻ, như đang được vận hành ở một số nhà máy.The Guardian reports that in Hong Kong and Singapore- where most of the world's e-waste is sent before being transferred to less-developed countries- there's already a backlog of e-waste in shipping containers.
Tại Hồng Kông và Singapore, nơi hầu hết chất thải điện tử của thế giới được gửi trước khi nó bị trả lại cho các nước kém phát triển, đã có một sự tồn đọng của rác thải điện tử trong các container vận chuyển.The scaffolding is still on, and this is an e-waste area, and if you looked in the foreground on the big print, you would see that the industry-- their industry-- they're all recycling.
Giàn giáo vẫn còn đó, đây là một khu chất thải điện tử nếu bạn nhìn khu vực gần chỗ chụp ảnh này, bạn sẽ thấy được nền công nghiệp của họ là tái chế.Hühne told me the company believes this is ethical for the consumer because it reduces e-waste and encourages people to keep their devices longer, rather than constantly upgrading and throwing out mountains of e-waste.
Hühne cho biết, công ty tin rằng điều này là đạo đức với ngườitiêu dùng bởi vì nó giúp giảm lượng rác thải điện tử và khuyến khích mọi người sử dụng thiết bị của họ lâu hơn, thay vì nâng cấp liên tục và vứt nó vào đống rác..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 188, Thời gian: 0.0309 ![]()
e-walletse's

Tiếng anh-Tiếng việt
e-waste English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng E-waste trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
E-waste trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - e-waste
- Người pháp - e-déchets
- Tiếng đức - elektroschrott
- Thụy điển - e-avfall
- Na uy - e-avfall
- Hà lan - e-afval
- Tiếng ả rập - والنفايات الإلكترونية
- Hàn quốc - 전자 폐기물
- Tiếng nhật - 電子廃棄物
- Tiếng slovenian - e-odpadkov
- Ukraina - електронних відходів
- Người hy lạp - ηλεκτρονικών αποβλήτων
- Tiếng slovak - e-odpad
- Người ăn chay trường - е-отпадъците
- Tiếng rumani - deșeuri electronice
- Người trung quốc - 电子垃圾
- Bồ đào nha - lixo eletrônico
- Tiếng croatia - e-otpada
- Tiếng indonesia - e-limbah
- Tiếng nga - эотходов
- Người đan mạch - e-affald
- Tiếng do thái - פסולת אלקטרונית
- Người hungary - az e-hulladék
- Người serbian - е-отпад
- Tiếng mã lai - e-sisa
- Đánh bóng - e-odpadów
- Người ý - e-waste
- Tiếng phần lan - e-jätteen
Từ đồng nghĩa của E-waste
electronic wasteTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » E-waste Là Gì
-
Ý Nghĩa Của E-waste Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Định Nghĩa Electronic Waste (E-Waste) Là Gì?
-
Electronic Waste (E-Waste) Là Gì? Định Nghĩa Và Giải Thích ý Nghĩa
-
Rác Thải điện Tử- Nhận Diện Và Tác Hại - Hội LHPN Việt Nam
-
Electronic Waste (E-Waste) Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kỹ Thuật Và ...
-
E-waste Là Gì? - Khai Dân Trí
-
Đôi điều Về Rác Thải điện Tử
-
E Waste' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Giới Thiệu Tái Chế Chất Thải điện Tử (E-Waste) - Viện Công Nghệ VinIT
-
[PDF] CŨ, NHƯNG VẪN LÀ
-
'electronic Waste' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
E-Waste Management - NEA
-
Rác Thải điện Tử: Mỏ Vàng Bị Lãng Quên - E Waste Là Gì