ECC định Nghĩa: Ước Tính Chi Phí Xây Dựng - Abbreviation Finder
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 3 chữ cái › ECC › Ước tính chi phí xây dựng ECC: Ước tính chi phí xây dựng ECC có nghĩa là gì? Ước tính chi phí xây dựng là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. ECC có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 3 chữ cái › ECC › Ước tính chi phí xây dựng ECC: Ước tính chi phí xây dựng ECC có nghĩa là gì? Ước tính chi phí xây dựng là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. ECC có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. ECC là viết tắt của Ước tính chi phí xây dựng
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về ECC trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa ECC cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "ECC - Estimated Construction Cost" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "ECC - Estimated Construction Cost" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của ECC
Như đã đề cập ở trên, ECC có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Estimated Construction Cost
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của ECC cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của ECC trong các ngôn ngữ khác của 42.
ECC định nghĩa:
- Khóa học điều hành Comptroller
- Kiểm tra lỗi và sửa chữa
- Thời thơ ấu sớm sâu răng
- Truyền đạo
- Lập dị
- Chăm sóc cấp cứu tim
- Giáo hội tin lành giao ước
- Erie Community College
- Ủy ban liên lạc điện tử
- Lỗi sửa chữa mã
- Chăm sóc tim mạch cấp cứu
- Trường El Camino College
- Trung tâm thời thơ ấu sớm
- Mật mã học Elliptic Curve
- Elgin Community College
‹ Bộ phận dịch vụ quản lý năng lượng
Châu Âu mạng dịch vụ học tập thể thao ›
ECC là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, ECC là viết tắt của Estimated Construction Cost. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, ECC là viết tắt của Ước tính chi phí xây dựng. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
ECC => Ước tính chi phí xây dựng
-
ECC => Estimated Construction Cost
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Ecc Là Phí Gì
-
Cước Phí + Phụ Phí Nghành Vận Chuyển đường Biển
-
Bunker Surcharge Notice - Environmental Compliance Charge (ECC)
-
Các Loại Phụ Phí Vận Tải Biển Surcharge - Ha Le Exim Training Center
-
CHỮ VIẾT TẮT TRONG VẬN TẢI BIỂN: CÁC LOẠI PHÍ, PHỤ PHÍ ...
-
CÁC LOẠI PHÍ TRONG VẬN TẢI ĐƯỜNG BIỂN – NGÀNH LOGISTICS
-
Phụ Phí Cước Biển - VinaLogs - Vận Tải Container
-
Danh Muc Tu Viet Tat - DOKUMEN.TIPS
-
CÁC LOẠI PHÍ VÀ PHỤ PHÍ TRONG VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BIỂN
-
GIẤY TỜ CẦN BIẾT KHI Ở PHILIPPINES: ECC, ACR I-Card, AEP (P1)
-
Hướng Dẫn Làm ECC Cho Công Dân Việt Nam Tại Philippines
-
Ram ECC Là Gì? - Hp Workstations
-
Ram Ecc Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Ecc Registered Và Unbuffered
-
Ram ECC Là Gì? - Series Phần Cứng (P2) - DIGISTAR
-
Surcharge - Hyundai Merchant Marine





