ECONOMIC IMPACT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

ECONOMIC IMPACT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ˌiːkə'nɒmik 'impækt]economic impact [ˌiːkə'nɒmik 'impækt] tác động kinh tếeconomic impacteconomic effectseconomical impactảnh hưởng kinh tếeconomic influenceeconomic impacteconomic effecteconomic cloutan economic hiteconomic swayeconomic impact

Ví dụ về việc sử dụng Economic impact trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This would boost their economic impact.Điều đó làm tăng hiệu quả kinh tế của.Reports on the economic impact of immigrants in the United States.Các học giả tranh luận về những ảnh hưởng kinh tế của nhập cư vào Hoa Kỳ.Over all, UMF brings in a $79 million positive economic impact on South Florida.Nhìn chung UMF đã đem đến tác động kinh tế tích cực hơn 79 triệu đô cho khu vực Nam Florida.Discuss the economic impact of climate change in Vietnam(11/05/2018).Thảo luận về tác động kinh tế của biến đổi khí hậu ở Việt Nam( 11/ 05/ 2018).Most government officials have beenreluctant to share their assessment of the World Cup's economic impact.Hầu hết các quan chức chính phủ đã miễncưỡng chia sẻ đánh giá của họ về tác động kinh tế của World Cup.The foreign minister said the economic impact on Qatar had so far proved to be minimal.Ngoại trưởng Qatar cũng cho biết ảnh hưởng kinh tế đối với Qatar cho đến nay là rất nhỏ.Home to the Texas Medical Center, the largest medical center in the world,with a local economic impact of $10 billion.Có Trung tâm Y khoa Texas- Trung tâm Y khoa lớn nhất thế giới-với tầmảnh hưởng kinh tế địa phương lên đến 10 tỷ USD.Almost 90 per cent of Gahcho Kué's economic impact will be delivered once the mine becomes fully operational.Gần 90% các tác động kinh tế từ Gahcho Kue sẽ đạt được khi mỏ này đi vào hoạt động đầy đủ.The Air Force employs 13,000 people to support B-1 operations in three states,with an estimated economic impact just shy of $1 billion.Không quân Mỹ thuê 13.000 người để hỗ trợ cho các hoạt động của B1 ở ba bang,với ước tính ảnh hưởng kinh tế ở mức khiêm tốn cũng đã là 1 tỉ USD.Lawmakers are starting to notice the economic impact that hemp could have in our communities.Các nhà lập phápđang bắt đầu nhận thấy các tác động kinh tế mà cây gai dầu có thể có trong cộng đồng của chúng ta.The Chinese economic impact on Japan already slightly outpaced that of the U.S. in 2015, at $2.8 billion to $2.7 billion per 1% increase in final demand.Ảnh hưởng kinh tế của Trung Quốc đối với Nhật Bản đã vượt qua Mỹ vào năm 2015, ở mức 2,8 tỷ đôla với 2,7 tỷ đôla cho mức tăng 1% của nhu cầu cuối cùng.HD has a major emotional, mental, social, and economic impact on the lives of the individual and their families.HD có tác động lớn về mặt tình cảm, tinh thần, xã hội và kinh tế đối với cuộc sống của cá nhân và gia đình họ.Economic impact figures for earlier tournaments have been hotly disputed, given the difficulty of separating the World Cup from other economic factors.Số liệu về tác động kinh tế đối với giải đấu trước đó đã bị tranh cãi gay gắt, do khó khăn trong việc tách World Cup khỏi các yếu tố kinh tế khác.Life insurance proceedscan help your loved ones cushion the economic impact that may occur as a result of your death.Tiền bảo hiểm nhânthọ có thể giúp người thân yêu của bạn vượt qua các tác động kinh tế có thể đến do hậu quả từ cái chết của bạn.According to Google's Economic Impact report, businesses make on average$ 2 for every dollar used in AdWords.Theo báo cáo Economic Impact của Google, doanh nghiệp thu về trung bình 2 đô la cho mỗi đô la được sử dụng trên AdWords.The museum andits activities are responsible for creating more than 950 jobs with an economic impact of more than $100 million annually.[3].Các hoạt độngcủa bảo tàng giúp tạo thêm 950 việc làm với ảnh hưởng kinh tế hơn 100 triệu đô- la Mỹ mỗi năm.[ 2].According to Google's Economic Impact report, businesses make an average of $2 for every dollar spend on AdWords.Theo báo cáo Economic Impact của Google, doanh nghiệp thu về trung bình 2 đô la cho mỗi đô la được sử dụng trên AdWords.France: L'Oréal has partnered withCapital Filles to create a positive social and economic impact for young girls through mentoring.Pháp: L' Oréal đã hợp tác với Capital Filles để tạora một chương trình tác động kinh tế và xã hội tích cực cho các cô gái trẻ thông qua hoạt động tư vấn.But in the long run"the economic impact will depend on the speed of integration of refugees into the labour market".Tuy nhiên, trong thời gian dài, ảnh hưởng kinh tế sẽ phụ thuộc vào tốc độ người tị nạn hòa nhập vào thị trường lao động.The United Nations member and founder member of the Gulf Cooperation Council,the United Arab Emirates has a very strong economic impact and it is a strong international coalition.Thành viên của Liên Hợp Quốc và là thành viên sáng lập của Hội đồngHợp tác vùng Vịnh, UAE có ảnh hưởng kinh tế rất mạnh mẽ và có các liên minh quốc tế vững chắc.In total, the economic impact of the industry, when all direct and indirect impacts are evaluated, is about $114 billion.Về tổng thể, các tác động kinh tế của ngành công nghiệp Sở hữu kỳ nghỉ, cả trực tiếp và gián tiếp, được ước lượng khoảng 114 tỷ USD.One may think that when you do these kinds of actions to decrease, to push down deforestation,you will have an economic impact because you will not have economic activity or something like that.Có thể nghĩ khi bạn làm các hành động này để làm giảm, xóa bỏ đi nạn phá rừng,bạn sẽ có một ảnh hưởng kinh tế vì bạn sẽ không có hoạt động kinh tế hay đại loại như thế.The economic impact of the fall digital money is still limited, partly because the majority of large banks and money funds held very little or not affected by virtual money.Ảnh hưởng kinh tế của sự sụp đổ tiền mã hóa vẫn còn bị giới hạn, một phần bởi vì phần lớn các ngân hàng lớn và những quỹ tiền tổ chức có rất ít hoặc là không bị ảnh hưởng bởi tiền mã hóa.While these shutdowns will be first of many to follow,imagine the economic impact it will cause if more governments follow these inevitable measures to protect environment.Đây có thể chỉ mới là những tác động đầu tiên,hãy tưởng tượng đến ảnh hưởng kinh tế nó mang lại nếu ngày càng nhiều Chính phủ tuân theo những biện pháp không thể tránh khỏi để bảo vệ môi trường.The economic impact of trade has actually been fading in recent months, in large part because news from the housing market has been weakening, rattling stock investors, as interest rates rise, Bhave added.Tác động kinh tế của thương mại đã thực sự phai mờ trong những tháng gần đây, phần lớn bởi vì tin tức từ thị trường nhà đất đã suy yếu, rattling các nhà đầu tư chứng khoán, khi lãi suất tăng, Bhave nói thêm.Draghi said it wasstill too early to measure a significant economic impact, but that he had begun worrying about an erosion of confidence, among both businesses and consumers.Ông Draghi nói còn quásớm để xác định mức độ ảnh hưởng kinh tế của căng thẳng thương mại, nhưng cho biết ông đã bắt đầu lo ngại về sự suy giảm niềm tin, ở cả các doanh nghiệp và người tiêu dùng.We also plan to ramp up construction in early 2020 on more than 800 MW of new wind facilities in central New Mexico, creating hundreds of new construction jobs andgenerating billions of dollars in economic impact.Chúng tôi cũng có kế hoạch tăng cường xây dựng vào đầu năm 2020 trên hơn 800 MW các cơ sở gió mới ở trung tâm New Mexico, tạo ra hàng trăm công việc xây dựng mới vàtạo ra hàng tỷ đô la trong tác động kinh tế.According to the San Diego Convention and Visitor's Bureau, the convention has an annual regional economic impact of $162.8 million,with a $180 million economic impact in 2011.Theo San Diego Convention and Visitor' s Bureau, hội nghị này có tác động kinh tế khu vực hàng năm khoảng 162.8 triệu đô- la Mỹ, với khoảng 180 triệu đô-la Mỹ ảnh hưởng kinh tế vào năm 011.According to two Forrester Total Economic Impact™ Studies(commissioned studies conducted by Forrester Consulting), Microsoft 365 Enterprise and Microsoft 365 Business increase average partner margins by an estimated 35 percent and 20 percent, respectively, over three years.Theo 2 nghiên cứu của Forrester là Forrester Total Economic Impact ™ Studies( được tiến hành bởi Forrester Consulting), Microsoft 365 Enterprise và Microsoft 365 Business sẽ gia tăng lợi nhuận của đối tác dự kiến từ 20- 35%, trong 3 năm.Important stories that she has reported on include thestock market bull run of the 1990s, the economic impact of September 11th attacks, and Wall Street scandals of Enron and Martha Stewart.Câu chuyện quan trọng mà cô đã báo cáo bao gồm các thị trường chứngkhoán bò chạy của những năm 1990, các tác động kinh tế của các cuộc tấn công ngày 11 tháng 9, và vụ bê bối Wall Street của Enron và Martha Stewart.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 400, Thời gian: 0.0336

Economic impact trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - impacto económico
  • Người pháp - impact financier
  • Người đan mạch - økonomisk indvirkning
  • Tiếng đức - wirtschaftlichen auswirkungen
  • Thụy điển - ekonomisk inverkan
  • Na uy - økonomisk innvirkning
  • Hà lan - economisch effect
  • Hàn quốc - 경제적 영향
  • Kazakhstan - экономикалық әсері
  • Người hy lạp - οικονομικό αντίκτυπο
  • Người serbian - ekonomski uticaj
  • Tiếng slovak - hospodársky vplyv
  • Người ăn chay trường - икономически ефект
  • Tiếng rumani - impact economic
  • Tiếng bengali - অর্থনৈতিক প্রভাব
  • Tiếng mã lai - kesan ekonomi
  • Thổ nhĩ kỳ - ekonomik etkisi
  • Tiếng hindi - आर्थिक प्रभाव
  • Đánh bóng - wpływ gospodarczy
  • Bồ đào nha - impacto económico
  • Người ý - impatto economico
  • Tiếng phần lan - taloudellinen vaikutus
  • Tiếng croatia - gospodarski učinak
  • Séc - hospodářský dopad
  • Tiếng nga - экономический эффект
  • Urdu - اقتصادی اثرات
  • Tiếng tagalog - ang pang-ekonomiyang epekto

Từng chữ dịch

economickinh tếeconomicdanh từeconomicimpacttác độngảnh hưởngimpactdanh từimpactimpactđộng từva economic immigration programseconomic implications

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt economic impact English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Jp Impact Là Gì