ECUADOR Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

ECUADOR Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['ekwədɔːr]Danh từecuador ['ekwədɔːr] ecuadorecuadorianecuadorean

Ví dụ về việc sử dụng Ecuador trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She was from Ecuador.Nàng đến từ nước Ecuador.Ecuador is an OPEC member.Venezuela là một thành viên của OPEC.He came from Ecuador.Nàng đến từ nước Ecuador.Cuenca, Ecuador is a walking city.Cuenca là một thành phố của Ecuador.City in all of Ecuador.Tất cả thành phố ở Ecuador. Mọi người cũng dịch ecuadorandperuecuadorhascolombiaandecuadormissecuadorvenezuelaandecuadorfirstladyofecuadorEcuador recognizes state of Palestine.Paraguay công nhận quốc gia Palestine.Azuay is located in Ecuador.Và Azuay nằm ở nước Ecuador.Chevron says the Ecuador decision is invalid.Chevron nói rằng phán quyết của Ecuador là không hợp lệ.And what's this about Ecuador?Điều này có ý nghĩa gì với Ecuador?Ecuador has called for an International Court of Environmental Justice.Các nước kêu gọi thành lập Tòa án Công lý quốc tế về môi trường.And Sucumbios is located in Ecuador.Và Sucumbios nằm ở nước Ecuador.Ecuador has the highest active volcano in the world(Cotopaxi, 5,896m).Ở Ecuador là ngọn núi lửa hoạt động cao nhất thế giới- Cotopaxi( 5897 m).Morona Santiago is a province in Ecuador.Và Morona Santiago nằm ở nước Ecuador.Five days after playing Ecuador, the U.S. will meet Chile in Houston.Năm ngày sau trận đấu với Ecuador, đội tuyển Mỹ cũng sẽ gặp Chile ở Houston.Guayaquil is the largest city of Ecuador.Guayaquil là thành phố lớn nhất ở Ecuador.In Peru and Ecuador, there is a divergence between the coastal regions and the mountains.Peru và Equador, có sự dị biệt giữa miền duyên hải với miền núi.We had an amazing experience in Ecuador!Chúng tôi đã cómột trải nghiệm tuyệt vời tại Adriano!Ecuador rose industry comes into the third place after oil and banana industry.Ngành trồng và sản xuất hoa hồng ở Ecuador đứng thứ ba sau ngành dầu mỏ và chuối.This is the strongest earthquake to hit Ecuador since 1979.Đây là trận động đất mạnh nhất ở Ecuador kể từ năm 1979 đến nay.India, Ecuador, Brazil and China alone produce half of total bananas of the world.Chỉ riêng Ấn Độ, Ecuado, Brazin và Trung Quốc đã chiếm một nửa sản lượng chuối toàn thế giới.The last festival was held in Quito, Ecuador, in 2013.Sự kiện gần đâynhất được tổ chức tại Quito, Equador vào cuối năm 2013.I would like to thank Ecuador for its co-operation and Met Police for its professionalism.Tôi xin cảmơn sự hợp tác của phía Ecuador và sự chuyên nghiệp của lực lượng cảnh sát.Loja is know as the music and cultural capital of Ecuador.Loja còn được mệnh danh là Thủ đô âm nhạc và văn hóa của Cộng hòa Ecudor.Correa said the quake could cost Ecuador billions of dollars.Ông Correa cũng cảnh báo trậnđộng đất này có thể khiến Ecuadortổn thất hàng tỉ USD.The Mitad delMundo is the line in which the equator passes through Ecuador.Ciudad del MundoMitad là nơi có đường xích đạo đi qua ở Ecuador.I would like to thank Ecuador for its cooperation and the Metropolitan Police for its professionalism.Tôi xin cảmơn sự hợp tác của phía Ecuador và sự chuyên nghiệp của lực lượng cảnh sát.Thousands of soldiers and police have been deployed throughout Ecuador to provideemergency relief, including temporary shelters and food.Hàng ngàn binh sĩ và cảnh sát đã được triển khai khắp toàn quốc để cứu trợ khẩn cấp, bao gồm cung cấp nơi tạm trú và thực phẩm.The Ecuador earthquake was almost 16 times stronger than the Saturday morning quake in Japan.Trận động đất tại Ecuador có cường độ mạnh hơn gần 16 lần so với trận động đất vào sáng cùng ngày tại Nhật Bản.The quake has beencalled the worst natural disaster to hit Ecuador since a 1949 earthquake struck the city of Ambato, killing 5,000 people.Đây là thảm họathiên nhiên tồi tệ nhất đối với Ecuador kể từ sau trận động đất hồi năm 1949 ở Ambato khiến hàng nghìn người thiệt mạng.She twice served Ecuador as Minister for Foreign Affairs, as Minister for National Defense and as Coordinating Minister for Natural and Cultural Heritage.Tại Ecuador, bà 2 lần được bổ nhiệm làm Ngoại trưởng, từng là Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Di sản Văn hóa và Thiên nhiên.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2529, Thời gian: 0.1828

Xem thêm

ecuador and peruecuador và peruecuador hasecuador đãecuador cócolombia and ecuadorcolombia và ecuadormiss ecuadorhoa hậu ecuadorvenezuela and ecuadorvenezuela và ecuadorfirst lady of ecuadorđệ nhất phu nhân của ecuador

Ecuador trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - españa
  • Người pháp - équateur
  • Người đan mạch - ecuador
  • Thụy điển - sverige
  • Na uy - norge
  • Hà lan - equador
  • Tiếng ả rập - اكوادور
  • Hàn quốc - 에콰도르
  • Tiếng nhật - エクアドル
  • Tiếng slovenian - ekvador
  • Ukraina - еквадор
  • Tiếng do thái - אקוודור
  • Người hy lạp - εκουαδόρ
  • Người hungary - magyarország
  • Người serbian - ekvador
  • Tiếng slovak - ekvádor
  • Người ăn chay trường - еквадор
  • Urdu - ایکواڈور
  • Tiếng rumani - românia
  • Người trung quốc - 厄瓜
  • Tiếng tagalog - ekwador
  • Tiếng bengali - ইকুয়েডর
  • Tiếng mã lai - ecuador
  • Thái - เอกวาดอร์
  • Thổ nhĩ kỳ - ekvador
  • Tiếng hindi - इक्वाडोर
  • Đánh bóng - ekwador
  • Bồ đào nha - equador
  • Tiếng phần lan - ecuadorista
  • Tiếng croatia - ekvador
  • Tiếng indonesia - ekuador
  • Séc - ekvádoru
  • Tiếng nga - эквадор
  • Tiếng đức - ecuador
  • Kazakhstan - эквадор
  • Người ý - ecuador
S

Từ đồng nghĩa của Ecuador

ireland india malaysia USA australia romania spain equator venezuela canada slovenia singapore philippines thailand UK chile vietnam sweden england switzerland ecuecuador and peru

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt ecuador English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tiếng Ecuador