Edge - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
edge
- Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...
- Một tính chất hay yếu tố đem lại tình trạng ưu việt so với đối thủ cạnh tranh gát gao. His cars have the edge over his rivals - những cái xe của anh ta có điểm ưu việt so với xe của các đối thủ.
Từ dẫn xuất
edge of a triangle cạnh hình tam giácDịch
- Tiếng Việt: cạnh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Hình học
- Lý thuyết đồ thị
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Phiên âm Edge
-
EDGE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Edge Trong Tiếng Anh - Forvo
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'edge' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
"edge" Là Gì? Nghĩa Của Từ Edge Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Tải Xuống Giọng Nói Bộ đọc Tập Trung, Chế độ Đọc Và Đọc To
-
Edge Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
2 Cách Luyện Nghe Phát âm Tiếng Anh Trên Microsoft Edge
-
Edges Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Edge Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Edge Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Microsoft Edge Hiện đã Có Thể đọc Nội Dung Trang Web Với 24 Kiểu ...