Educational Broadcasting System – Wikipedia Tiếng Việt

Hệ thống Phát thanh Giáo dục Hàn Quốc (EBS)한국교육방송공사
Tòa nhà văn phòng EBS ở Ilsandong-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do
KiểuPhát thanh và truyền hình
Quốc giaHàn Quốc
Có mặt tạiHàn QuốcBắc Mỹ
Khẩu hiệuEducation makes the world happy
Nhân vật chủ chốtYongsup SHIN, President
Ngày lên sóng chính thức1980
Ký hiệuHLQL
Trang mạngwww.ebs.co.kr
EBS1
Lịch sử
Lên sóng27 tháng 12 năm 1990 (1990-12-27)
Có sẵn
Mặt đất
3 (HD)
Trực tuyến
KT, SK: 13LG: 14
EBS2
Lịch sử
Lên sóng11 tháng 2 năm 2015 (2015-02-11)
Có sẵn
Mặt đất
95 (HD)
Trực tuyến
KT: 95SK: 95LG: 95
Tên tiếng Hàn Quốc
Hangul한국교육방송공사
Hanja韓國敎育放送公社
Romaja quốc ngữHanguk Gyoyuk Bangsong Gongsa
McCune–ReischauerHan'guk Kyoyuk Pangsong Kongsa

Hệ thống Phát thanh Giáo dục Hàn Quốc (Tiếng Hàn: 한국교육방송공사, Tiếng Anh: Educational Broadcasting System, EBS) là một đài truyền hình và đài phát thanh hướng đến giáo dục của Hàn Quốc và là mạng lưới phát thanh và truyền hình lớn duy nhất của Hàn Quốc mà không có dịch vụ khu vực riêng biệt. Được thành lập như KBS 3 của mạng KBS, đài truyền hình lớn nhất Hàn Quốc Trung tâm hoạt hình Seoul và Đài phát thanh giáo dục KBS vào những năm 1980 và trở thành một tập đoàn độc lập vào năm 1990. EBS cố gắng bổ sung giáo dục học đường và thúc đẩy nền giáo dục Hàn Quốc.

Các đối tác chính của mạng này là PBS ở Hoa Kỳ, CBBC, BBC Two và BBC Four ở Anh.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Kênh ban đầu được KBS ra mắt vào ngày 2 tháng 2 năm 1981 với tên gọi KBS3 và tất cả các chương trình truyền hình giáo dục được phát trước đó trên các kênh KBS khác đã được chuyển đến đó.

Năm 1990, mảng phát sóng giáo dục được tách ra khỏi KBS, phát triển thành EBS.

Kênh truyền hình chính

[sửa | sửa mã nguồn]
  • EBS 1TV — Kênh mặt đất chính của EBS dành cho phim tài liệu, chương trình mầm non và tuổi trẻ cao cấp. (Kênh 10.1)
  • EBS 2TV — Kênh mặt đất thứ hai của EBS. (Kênh 10.2)
  • EBS FM — Kênh radio của EBS, đài tập trung chủ yếu vào việc học ngôn ngữ. Các bài kiểm tra nghe hiểu CSAT thực tế được phát trên đài này hàng năm lúc 8:40 sáng và 1:10 chiều vào ngày CSAT.
  • EBS Plus 1 — Kênh tập trung rất nhiều vào CSAT và cung cấp chương trình để bổ sung và khuếch đại giáo dục trong trường của học sinh.
  • EBS Plus 2 — Trọng tâm chính của kênh này là học tập "trọn đời", với các chương trình khác nhau dành cho người xem trẻ và lớn tuổi.
  • EBS English — Đây là kênh giáo dục tiếng Anh của đài, bao gồm trẻ em từ mẫu giáo đến lớp 12.
  • EBSuHD (DMB) — Kênh dành cho trẻ em của EBS; trước đây là một mô phỏng của EBS Plus 1.
  • EBS America — Kênh truyền hình của đài tại Hoa Kỳ.

Các chương trình của đài xoay quanh văn hóa Hàn Quốc, giáo dục ngôn ngữ và chương trình thiếu nhi.

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Logo EBS đầu tiên (tháng 12 năm 1990 đến tháng 7 năm 1995) Logo EBS đầu tiên (tháng 12 năm 1990 đến tháng 7 năm 1995)
  • Logo EBS thứ hai (tháng 7 năm 1995 đến tháng 7 năm 2001) Logo EBS thứ hai (tháng 7 năm 1995 đến tháng 7 năm 2001)
  • Logo EBS thứ ba (tháng 7 năm 2001 đến tháng 3 năm 2004) Logo EBS thứ ba (tháng 7 năm 2001 đến tháng 3 năm 2004)
  • Logo EBS thứ tư và hiện tại (tháng 3 năm 2004 đến nay) Logo EBS thứ tư và hiện tại (tháng 3 năm 2004 đến nay)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Hàn Quốc Hệ thống truyền hình ở Hàn Quốc
Kênh truyền hình nổi bật ở vùng thủ đô Seoul trên truyền hình kỹ thuật số.
Truyền hình mặt đất
Toàn quốc
  • KBS (KBS 1TV ㆍ KBS 2TV)
  • MBC (MBC TV)
  • SBS (SBS TV)
  • EBS (EBS 1TV ㆍ EBS 2TV)
Vùng thủ đô
  • KBS Gyeongin
  • OBS
Vùng Gangwon
  • KBS Chuncheon
  • KBS Wonju
  • KBS Gangneung
  • Chuncheon MBC
  • Wonju MBC
  • MBC Gangwon-Yeongdong (Gangneung · Samcheok)
  • G1
Vùng Jeonbuk
  • KBS Jeonju
  • Jeonju MBC
  • JTV
Vùng Gwangju·Jeonnam
  • KBS Gwangju
  • KBS Suncheon
  • KBS Mokpo
  • Gwangju MBC
  • Mokpo MBC
  • Yeosu MBC
  • kbc
Vùng Chungbuk
  • KBS Cheongju
  • KBS Chungju
  • MBC Chungbuk (Cheongju · Chungju)
  • CJB
Vùng Daegu·Gyeongbuk
  • KBS Daegu
  • KBS Andong
  • KBS Pohang
  • Daegu MBC
  • Andong MBC
  • Pohang MBC
  • TBC
Vùng Jeju
  • KBS Jeju
  • Jeju MBC
  • JIBS
Vùng Ulsan
  • KBS Ulsan
  • Ulsan MBC
  • ubc
Vùng Busan
  • KBS Busan
  • Busan MBC
  • KNN
Vùng Gyeongnam
  • KBS Changwon
  • KBS Jinju
  • MBC Gyeongnam (Jinju · Changwon)
  • KNN
Vùng Daejeon·Sejong·Chungnam
  • KBS Daejeon
  • MBC Daejeon
  • TJB
Tổng hợp
  • JTBC
  • MBN
  • Channel A
  • TV CHOSUN
Tin tức
  • YTN
  • Yonhap News TV
Kinh tế
  • SBS Biz
  • Korea Economic TV
Thể thao
  • KBS N Sports
  • MBC Sports+
  • SBS Sports
  • SBS Golf
  • tvN SPORTS
  • JTBC Golf&Sports
  • SPOTV
  • SPOTV2
  • SPOTV Golf&Health
  • SPOTV ON
  • SPOTV ON2
  • SPOTV Prime
  • SKY Sports
Giải trí
  • KBS Joy
  • ENA
  • ENA PLAY
  • MBC M
  • MBC every1
  • SBS Plus
  • SBS funE
  • SBS F!L
  • SBS F!L UHD
  • SBS M
  • JTBC2
  • JTBC4
  • TV CHOSUN2
  • TV CHOSUN3
  • MBN Plus
  • Channel A+
  • tvN
  • tvN DRAMA
  • tvN SHOW
  • tvN STORY
  • OGN
  • SKY UHD
  • THE LIFE
  • Lifetime
  • History
  • MX
  • STATV
Âm nhạc
  • MBC M
  • SBS M
  • Mnet
  • GMTV
Phim·Drama
  • KBS Drama
  • KBS Story
  • MBC Drama
  • MBC ON
  • ENA DRAMA
  • ENA STORY
  • OCN
  • OCN Movies
  • OCN Thrills
  • UXN
  • THE DRAMA
  • CH.NOW
  • CH.Ever
  • Chunghwa TV
  • Catch On 1
  • Catch On 2
  • ONCE
  • TeleNovela
Giáo dục·Trẻ em
  • THE KIDS
  • kidstalktalkplus
Hoạt hình
  • KiZmom
  • Tooniverse
  • Nickelodeon
  • KBS Kids
  • Animax
  • Disney Channel
  • Disney Junior
  • Cartoon Network
  • Boomerang
  • Anibox
  • Anione
  • Aniplus
Quốc tế
  • CNN US
  • CNN International
  • FOX NEWS
  • BBC World NEWS
  • Bloomberg
  • CNBC
  • NHK World-JAPAN
  • NHK World Premium
  • TV5Monde
  • CCTV-4
  • CGTN
  • CGTN Documentary
  • EURO NEWS
  • EURO SPORTS
  • Channel NewsAsia
  • E!
  • FIGHT SPORTS
  • Arirang TV
Mua sắm
  • CJ ONSTYLE
  • CJ ONSTYLE+
  • LOTTE Homeshopping
  • LOTTE One TV
  • KT Alpha Shopping
  • Public Home Shopping
  • Shinsegae TV Shopping
Văn hoá
  • OL!FE
  • KBS Life
  • National Geographic
  • Discovery Channel
  • Animal Planet
  • Mezzo Live HD
In đậm: Các công ty phát sóng có nghĩa vụ truyền phát sóng thảm họa được chỉ định trong Khoản 1, Điều 40 của Đạo luật Cơ bản về Phát triển Phát thanh và Truyền thông của Đại Hàn Dân Quốc.

Từ khóa » Tiếng Hàn đài Ebs