EEL SOUP Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

EEL SOUP Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [iːl suːp]eel soup [iːl suːp] súp lươneel soup

Ví dụ về việc sử dụng Eel soup trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He had fish soup but no eel soup.Ông có súp cá chứ không có súp lươn.This‘Eel soup' is a very famous dish in Dong Hoi city.Súp lươn là một món ăn rất nổi tiếng ở thành phố Đồng Hới.I have ever eaten many soups that are better than his eel soup.Tôi đã từng ăn rất nhiều món súp cái mà ngon hơn món súp lươn anh ấy làm.His eel soup is good but I have ever eaten many others better.Súp lươn của anh ta là ngon nhưng tôi đã từng ăn nhiều món khác ngon hơn.Of all the soups I have ever eaten, his eel soup is the best.Trong tất cả các loại súp mà tôi từng ăn, món súp lươn của anh ấy là ngon nhất.His eel soup is the worst of all soups I have eaten.Súp lươn của anh ấy là món tồi tệ nhất của tất cả các loại súp tôi đã ăn.When I finished eating,he said that if I came back the next day he would have eel soup for me.Khi tôi ăn xong,ông nói nếu ngày mai tôi quay lại thì ông sẽ nấu súp lươn cho tôi.His eel soup is better than any other soups I have ever eaten.Món canh lươn của ông ngon hơn bất kì món cánh khác tôi đã từng ăn.I was praising the fish soup to aman in Hue who said,"You should try the eel soup.".Tôi khen món súp cá với một ôngở Huế, ông nói:“ Ông nên thử súp lươn.”.His eel soup is better than any other soups I have ever eaten.Súp lươn của anh ấy ngon hơn bất cứ loại súp nào khác mà tôi từng ăn.I drank beer and Mr. Son sat with me and served me eel soup and explained his grandmother's recipe.Tôi uống bia, ông Son ngồi tiếp món súp lươn và giảng giải cách nấu của bà nội ông.Aveiro, located between Porto and Coimbra,is extremely popular with grilled eel and eel soup.Aveiro, nằm giữa Porto và Coimbra,cực kỳ nổi tiếng với món lươn nướng và súp lươn.It was December,I had never felt so cold, the eel soup lay heavy on my stomach, I was afraid Id die, I turned aside to vomit, I envied them.Dạo ấy là vàotháng Chạp, tôi chưa bao giờ cảm thấy lạnh đến thế, món canh cá chình ăn còn nằm trong bụng, tôi sợ chết, tôi dừng chân lại để ói, và tôi thấy thèm được như họ.In the north,restaurants in Hamburg and Berlin might feature aalsuppe(eel soup) or eintopf(seafood stew).Ở miền Bắc, các nhà hàng ở Hamburg vàBerlin có thể nổi bật về món aalsuppe( súp lươn) hoặc eintopf( hải sản hầm).Looking for eel soup, I found Mr. Son, whose shophouse, on a corner in the southeast part of the city, was another open kitchen that could have been a family's kitchen, because it contained only two tables and some stools.Đi tìm súp lươn, tôi gặp ông Sơn, tiệm của ông ở góc đông nam thành phố, cũng là gian bếp mở của gia đình, vì nó chỉ có hai bàn và vài cái ghế đẩu.Weed used Eel, Sashimi, and Goldfish to make the soup.Weed dùng Lươn, Sashimi, và Goldfish để làm súp.Some special dishes of this restaurantare yen chung hat sen soup, cu lao Den Long Do eel, hai sam com chay Lau, tiem Dan Long Do shellfish.Một số món ăn đặc sản của nhà hàng: soup yến chưng hạt sen, lươn cù lao Ðèn Lồng Ðỏ, lẩu hải sâm cơm cháy, ốc tiềm Ðèn Lồng Đỏ,….For example, in 2003, at a Kaliningrad cafe going by thename“By The Road” he ordered ukha(the fish soup), a pie with red caviar, smoked eel, and pancakes with strawberries.Ví dụ, vào năm 2003, tại quán cà phê tên" By The Road"( tạm dịch:" Quán bên đường") ở Kaliningrad,ông đã gọi món ukha( súp cá), một chiếc bánh với trứng cá muối đỏ, lươn hun khói, và bánh pancake với dâu tây.A specialty of Hamburg is"Aalsuppe" which- despite the name(in this case"Aal" means"everything", not"eel")- originally contained almost everything-except eel(today many restaurants include eel within this soup, because the name confused tourists).Một đặc sản của Hamburg là“ Aalsuppe” đó- mặc dù tên( trong trường hợp này“ Aal” có nghĩa là“ tất cả mọi thứ”, không phải“ con lươn”)- ban đầu có gần như tất cả mọi thứ- trừ lươn(ngày nay nhiều nhà hàng bao gồm cá chình trong súp này, bởi vì tên khách du lịch dẫn vào sự nhầm lẫn).For starters, try their eel bowls such as Matsu(110g with soup and pickled vegetables, 3,240 yen).Nếu là lần đầu tiên ăn ở đây, bạn nên thử phần cơm theo suất của họ, chẳng hạn như Matsu( 110g với súp và đồ muối chua, 3.240 yên).The components of this amazing soup are eels, pork ribs broth, garlic, Rau Ram(Vietnamese mint leaves), sugar, noodles, fish sauce and chilli powder to garnish the soup..Các thành phần của món súp tuyệt vời này bao gồm lươn, nước dùng sườn heo, tỏi, rau răm, đường, mì, nước mắm và bột màu ớt để trang trí.For example, while the eel with rice was surprisingly delicious, the eel liver soup(with a whole liver floating in it) most definitely was not, and while I could stomach the crab brains, the raw crab sashimi was, well, let's just say it was a step too far.Ví dụ, trong khi lươn với cơm ngon đến mức đáng ngạc nhiên, thì món súp gan lươn( với toàn bộ gan nổi trong đó) chắc chắn là không, và trong khi tôi có thể no bụng những con cua, thì sashimi cua sống, tốt, hãy nói đó là một bước quá xa. Kết quả: 22, Thời gian: 0.0302

Từng chữ dịch

eeldanh từlươneeleeiluơneelcá chìnhsoupdanh từsúpsoupxúpmónsoupđộng từcanh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt eel soup English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Eel Soup Nghĩa Là Gì