Effect Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ effect tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm effect tiếng Anh effect (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ effect

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

effect tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ effect trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ effect tiếng Anh nghĩa là gì.

effect /i'fekt/* danh từ- kết quả=cause and effect+ nguyên nhân và kết quả- hiệu lực, hiệu quả, tác dụng=of no effect+ không có hiệu quả=with effect from today+ có hiệu lực kể từ ngày hôm nay- tác động, ảnh hưởng; ấn tượng=the effect of light on plants+ ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối- mục đích, ý định=to this effect+ vì mục đích đó- (số nhiều) của, của cải, vật dụng=personal effects+ vật dụng riêng- (vật lý) hiệu ứng!to bring into effect; to carry into effect- thực hiện, thi hành!to come into effect!to take effect- (xem) come!to give effect to- làm cho có hiệu lực, thi hành=in effect+ thực thế; vì mục đích thiết thực!to no effect- không hiệu quả, không có kết quả* ngoại động từ- thực hiện- đem lại=to effect a change+ đem lại sự thay đổi!to effect an insurance!to effect a policy of insurrance- ký một hợp đồng bảo hiểmeffect- (Tech) hiệu ứng; ảnh hưởng; kết quả, hiệu quả; thực hiệneffect- tác dụng, hiệu quả, hiệu ứng, ảnh hưởng- curvature e. hiệu ứng độ cong- diversity e. tác dụng khác nhau về thời gian- eccentricity e. hiệu ứng tâm sai- edge e. (vật lí) hiệu ứng biên- ghost e. (điều khiển học) hiệu ứng parazit, hiệu ứng phụ- hunt e. tác dụng săn lùng- ill e. (điều khiển học) tác dụng có hại- immediate e. (điều khiển học) tác dụng trực tiếp- interference e. (điều khiển học) ảnh hưởng của nhiễu loạn- leading e. hiện tượng vượt trước- local e. hiệu ứng địa phương- mutual e. (điều khiển học) tương tác- net e.tổng ảnh hưởng- piezoelectric e. hiện tượng áp điện- proximity e. hiệu ứng lân cận- quantum e. hiệu ứng lượng tử- scale e. hiệu ứng tỷ xích, tác dụng thang tỷ lệ- skin e. hiệu suất mặt ngoài- usef e. tác dụng có ích

Thuật ngữ liên quan tới effect

  • twittering tiếng Anh là gì?
  • dissolving tiếng Anh là gì?
  • petalled tiếng Anh là gì?
  • curtailer tiếng Anh là gì?
  • satanically tiếng Anh là gì?
  • nascence,-cy tiếng Anh là gì?
  • brain-pan tiếng Anh là gì?
  • hated tiếng Anh là gì?
  • taste-bud tiếng Anh là gì?
  • wrestler tiếng Anh là gì?
  • collages tiếng Anh là gì?
  • power-play tiếng Anh là gì?
  • activations tiếng Anh là gì?
  • splendorous tiếng Anh là gì?
  • dimissory tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của effect trong tiếng Anh

effect có nghĩa là: effect /i'fekt/* danh từ- kết quả=cause and effect+ nguyên nhân và kết quả- hiệu lực, hiệu quả, tác dụng=of no effect+ không có hiệu quả=with effect from today+ có hiệu lực kể từ ngày hôm nay- tác động, ảnh hưởng; ấn tượng=the effect of light on plants+ ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối- mục đích, ý định=to this effect+ vì mục đích đó- (số nhiều) của, của cải, vật dụng=personal effects+ vật dụng riêng- (vật lý) hiệu ứng!to bring into effect; to carry into effect- thực hiện, thi hành!to come into effect!to take effect- (xem) come!to give effect to- làm cho có hiệu lực, thi hành=in effect+ thực thế; vì mục đích thiết thực!to no effect- không hiệu quả, không có kết quả* ngoại động từ- thực hiện- đem lại=to effect a change+ đem lại sự thay đổi!to effect an insurance!to effect a policy of insurrance- ký một hợp đồng bảo hiểmeffect- (Tech) hiệu ứng; ảnh hưởng; kết quả, hiệu quả; thực hiệneffect- tác dụng, hiệu quả, hiệu ứng, ảnh hưởng- curvature e. hiệu ứng độ cong- diversity e. tác dụng khác nhau về thời gian- eccentricity e. hiệu ứng tâm sai- edge e. (vật lí) hiệu ứng biên- ghost e. (điều khiển học) hiệu ứng parazit, hiệu ứng phụ- hunt e. tác dụng săn lùng- ill e. (điều khiển học) tác dụng có hại- immediate e. (điều khiển học) tác dụng trực tiếp- interference e. (điều khiển học) ảnh hưởng của nhiễu loạn- leading e. hiện tượng vượt trước- local e. hiệu ứng địa phương- mutual e. (điều khiển học) tương tác- net e.tổng ảnh hưởng- piezoelectric e. hiện tượng áp điện- proximity e. hiệu ứng lân cận- quantum e. hiệu ứng lượng tử- scale e. hiệu ứng tỷ xích, tác dụng thang tỷ lệ- skin e. hiệu suất mặt ngoài- usef e. tác dụng có ích

Đây là cách dùng effect tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ effect tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

effect /i'fekt/* danh từ- kết quả=cause and effect+ nguyên nhân và kết quả- hiệu lực tiếng Anh là gì? hiệu quả tiếng Anh là gì? tác dụng=of no effect+ không có hiệu quả=with effect from today+ có hiệu lực kể từ ngày hôm nay- tác động tiếng Anh là gì? ảnh hưởng tiếng Anh là gì? ấn tượng=the effect of light on plants+ ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối- mục đích tiếng Anh là gì? ý định=to this effect+ vì mục đích đó- (số nhiều) của tiếng Anh là gì? của cải tiếng Anh là gì? vật dụng=personal effects+ vật dụng riêng- (vật lý) hiệu ứng!to bring into effect tiếng Anh là gì? to carry into effect- thực hiện tiếng Anh là gì? thi hành!to come into effect!to take effect- (xem) come!to give effect to- làm cho có hiệu lực tiếng Anh là gì? thi hành=in effect+ thực thế tiếng Anh là gì? vì mục đích thiết thực!to no effect- không hiệu quả tiếng Anh là gì? không có kết quả* ngoại động từ- thực hiện- đem lại=to effect a change+ đem lại sự thay đổi!to effect an insurance!to effect a policy of insurrance- ký một hợp đồng bảo hiểmeffect- (Tech) hiệu ứng tiếng Anh là gì? ảnh hưởng tiếng Anh là gì? kết quả tiếng Anh là gì? hiệu quả tiếng Anh là gì? thực hiệneffect- tác dụng tiếng Anh là gì? hiệu quả tiếng Anh là gì? hiệu ứng tiếng Anh là gì? ảnh hưởng- curvature e. hiệu ứng độ cong- diversity e. tác dụng khác nhau về thời gian- eccentricity e. hiệu ứng tâm sai- edge e. (vật lí) hiệu ứng biên- ghost e. (điều khiển học) hiệu ứng parazit tiếng Anh là gì? hiệu ứng phụ- hunt e. tác dụng săn lùng- ill e. (điều khiển học) tác dụng có hại- immediate e. (điều khiển học) tác dụng trực tiếp- interference e. (điều khiển học) ảnh hưởng của nhiễu loạn- leading e. hiện tượng vượt trước- local e. hiệu ứng địa phương- mutual e. (điều khiển học) tương tác- net e.tổng ảnh hưởng- piezoelectric e. hiện tượng áp điện- proximity e. hiệu ứng lân cận- quantum e. hiệu ứng lượng tử- scale e. hiệu ứng tỷ xích tiếng Anh là gì? tác dụng thang tỷ lệ- skin e. hiệu suất mặt ngoài- usef e. tác dụng có ích

Từ khóa » Effect Có Nghĩa Là Gì