Effort Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
effort nghĩa là gì trong Tiếng Việt?effort nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm effort giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của effort.

Từ điển Anh Việt

  • effort

    /'efət/

    * danh từ

    sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm

    sự ra tay

    kết quả đạt được (của sự cố gắng)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • effort

    use of physical or mental energy; hard work

    he got an A for effort

    they managed only with great exertion

    Synonyms: elbow grease, exertion, travail, sweat

    Similar:

    attempt: earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something

    made an effort to cover all the reading material

    wished him luck in his endeavor

    she gave it a good try

    Synonyms: endeavor, endeavour, try

    feat: a notable achievement

    he performed a great feat

    the book was her finest effort

    Synonyms: exploit

    campaign: a series of actions advancing a principle or tending toward a particular end

    he supported populist campaigns

    they worked in the cause of world peace

    the team was ready for a drive toward the pennant

    the movement to end slavery

    contributed to the war effort

    Synonyms: cause, crusade, drive, movement

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • effort
  • effortful
  • effortless
  • effortfully
  • effortlessly
  • effortfulness
  • effortlessness
  • effort aversion
  • effort syndrome
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.

Từ khóa » Cách Phát âm Từ Effort