Egilok 25mg (Hộp 60 Viên) - Pharmacity
Có thể bạn quan tâm
Chuỗi nhà thuốc uy tín toàn quốcMở trong ứng dụng Pharmacity
Mở
- Trang chủ
- --







1/8






Chính hãngThương hiệu: Egis PharmaViên nén Egilok 25mg điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực (hộp 60 viên)
Mã:
P15495
Yêu thích:
98.0k
Đã bán:
5.4k


Số đăng ký: VN-22910-21
Phân loại sản phẩmLọĐặt thuốc theo toaTải lên đơn thuốc của bạn để nhận sự tư vấn và hỗ trợ từ các dược sĩ của chúng tôi.
Đặt ngay
Sản phẩm cần tư vấn từ dược sĩ
114.900 ₫/Lọ
Giá đã bao gồm thuế. Phí vận chuyển và các chi phí khác (nếu có) sẽ được thể hiện khi đặt hàng.
Tìm nhà thuốcTư vấn ngayThông tin chi tiết
Danh mục:
Thuốc tim mạch, huyết ápNhà sản xuất:
Egis PharmaNơi sản xuất:
HungaryHoạt chất:
Metoprolol TartrateChỉ định:
Điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngựcDạng bào chế:
Viên nénQuy cách:
Hộp 60 viênLưu ý:
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ hướng dẫn sử dẫn của sản phẩm.Giao hàng siêu tốcMiễn phí vận chuyểnĐủ thuốc chuẩnMô tả sản phẩm
Thành phần Trong mỗi viên nén có 25mg metoprolol tartrate.Tá dược: Microcrystalline cellulose, sodium starch glycolate (loại A), colloidal anhydrous silica, povidone (K-90), magnesium stearate.
Chỉ định (Thuốc dùng cho bệnh gì?)- Tăng huyết áp, dùng đơn thuần hay nếu cần, phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác; giảm tử vong do tim mạch và do động mạch vành (kể cả đột tử) ở bệnh nhân bị tăng huyết áp.- Chứng đau thắt ngực. Có thể dùng thuốc đơn thuần hay phối hợp với các thuốc chống đau thắt ngực khác.- Điều trị duy trì – với mục đích dự phòng thứ cấp – sau khi bị nhồi máu cơ tim.- Loạn nhịp tim (nhịp xoang nhanh, nhịp trên thất nhanh, ngoại tâm thu thất).- Cường giáp (để làm chậm nhịp tim).- Phòng ngừa chứng nhức nửa đầu.
Chống chỉ định (Khi nào không nên dùng thuốc này?)- Quá mẫn với metoprolol hay với các thành phần khác của thuốc, hay với các thuốc chẹn beta khác.- Blốc nhĩ thất giai đoạn 2 hay 3.- Nhịp xoang chậm mức độ nặng trên lâm sàng.- Hội chứng xoang bệnh.- Sốc do tim.- Rối loạn nặng tuần hoàn động mạch ngoại biên.- Suy tim mất bù.- Không dùng metoprolol khi bị nhồi máu cơ tim cấp nếu nhịp tim dưới 45/phút, thời gian P-Q dài hơn 240ms, huyết áp tâm thu thấp hơn 100mmHg- Bệnh nhân cần được điều trị liên tục hay từng giai đoạn với thuốc tác dụng lên lực co cơ (kích thích beta).
Liều dùng - Có thể uống thuốc ngoài hay trong bữa ăn.- Khi cần có thể bẻ đôi viên thuốc.- Liều lượng phải được tính cho từng trường hợp một để tránh nhịp tim quá chậm.Liều thông thường như sau:- Tăng huyết áp: Liều khởi đầu 25 – 50mg/2 lần/ngày. Khi cần có thể tăng dần lên 100mg/2 lần/ngày, hay phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.- Chứng đau thắt ngực: Liều khởi đầu 25 – 50mg/2 – 3 lần/ngày tùy đáp ứng có thể tăng đến 200mg, hay phối hợp với các thuốc chống đau thắt cơ ngực.- Điều trị duy trì sau khi nhồi máu cơ tim: 50 – 100mg/2 lần/ngày.- Loạn nhịp: 25 – 50mg/2 – 3 lần/ngày, có thể tăng đến 200mg hay phối hợp với các thuốc chống loạn nhịp.- Cường giáp: 150 – 200mg, chia làm 3 – 4 lần.- Phòng ngừa chứng nhức nửa đầu: 50mg/2 lần/ ngày, có thể tăng lên 100mg ngày 2 lần nếu muốn.
Tác dụng phụ Bệnh nhân dung nạp tốt metoprolol các tác dụng phụ xảy ra sẽ nhẹ và hồi phục lại được.Hệ thần kinh:- Rất thường gặp: Mệt mỏi.- Thường gặp: Chóng mặt, nhức đầu.- Ít gặp: Chứng dị cảm, co thắt, trầm cảm…- Hiếm: Kích động, rối loạn tình dục…- Rất hiếm: Mất trí nhớ, rối loạn trí nhớ, lẫn lộn, ảo giác.Hệ tim mạch:- Thường gặp: Nhịp tim chậm, hạ huyết áp tư thế, tay chân lạnh…- Ít gặp: Triệu chứng suy tim trở nên nặng…- Hiếm: Loạn nhịp, rối loạn dẫn truyền.- Rất hiếm: Hoại thư khi có sẵn, bệnh về tuần hoàn ngoại biên.Hệ tiêu hóa:- Thường gặp: Buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy, táo bón.- Ít gặp: Nôn.- Hiếm: Khô miệng, xét nghiệm chức năng gan thay đổi.Da:- Ít gặp: Ban ngoài da, ra mồ hôi nhiều.- Hiếm: Rụng tóc.- Rất hiếm: Nhạy cảm với ánh sáng, bệnh vẩy nến nặng hơn.Hệ hô hấp:- Thường gặp: Khó thở khi gắng sức.- Ít gặp: Co thắt phế quản.- Hiếm: Viêm mũi.Giác quan:- Hiếm: Rối loạn thị giác, khô mắt…- Rất hiếm: Ù tai, loạn vị giác.Chuyển hóa trung gian:- Ít gặp: Tăng cân.Huyết học:Rất hiếm: Giảm tiểu cầu.Hệ vận động:Rất hiếm: Đau khớp.Các trị số xét nghiệm: Hiếm khi tăng nhẹ nồng độ triglyceride trong huyết thanh.
Thận trọng (Những lưu ý khi dùng thuốc)- Sốc phản vệ có thể xảy ra ở những bệnh nhân dùng metoprolol.- Rất hiếm khi rối loạn vừa phải dẫn truyền nhĩ – thất sẵn có thể trở nặng, có thể xảy ra block nhĩ – thất.- Nếu xảy ra nhịp tim chậm thì phải dùng liều thấp hơn hoặc ngưng.- Metoprolol có thể làm triệu chứng rối loạn tuần hoàn ngoại biên nặng hơn. Giảm liều dần từng bước trong 14 ngày và tránh ngưng đột ngột để triệu chứng nặng hơn.- Dùng Egilok cho người tiểu đường phải kiểm tra sự chuyển hóa.- Bệnh nhân có u tế bào ưa crôm phải phối hợp metoprolol với các thuốc chẹn alpha.- Báo bác sĩ gây mê trước khi can thiệp phẫu thuật nếu có dùng metoprolol, tuy nhiên không nên ngưng Egilok.
Tương tác thuốc (Những lưu ý khi dùng chung thuốc với thực phẩm hoặc thuốc khác)- Egilok và các thuốc hạ huyết áp thường cộng lực với nhau, để tránh huyết áp thấp, nên thận trọng khi dùng chung.- Metoprolol với verapamil và/hoặc các thuốc chẹn kênh canxi loại diltiazem khác sẽ làm tăng tác dụng co cơ âm và điều nhịp.Thận trọng khi phối hợp với:- Thuộc chống loạn nhịp loại uống (quinidine và amino darone) và các thuốc tác dụng chống thần kinh đối giao cảm.- Các digitalis glycosid.- Các thuốc hạ huyết áp khác.- Cơn tăng huyết áp có thể tăng khi ngưng clonidine trước.- Một số thuốc tác dụng lên hệ thần kinh trung ương.- Thuốc ngủ gây nghiện.- Thuốc có tác dụng giống thần kinh giao cảm alpha và beta.- Ergotamine.- Thuốc có tác dụng giống thần kinh giao cảm Beta 2.- Các thuốc kháng viêm không steroid.- Các estrogen.- Các thuốc trị tiểu đường dạng uống và insulin.- Các thuốc làm giãn cơ loại curare.- Các chất cảm ứng men.- Các chất ức chế hạch thần kinh giao cảm hay các thuốc chẹn beta khác, thuốc ức chế MAO.
Bảo quản: Nhiệt độ dưới 25 độ C.
Đóng gói: Hộp 1 lọ 60 viên
Thương hiệu: Egis Pharmaceuticals Public Ltd., Co. (Hungary)
Nơi sản xuất: Hungary
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.Vui lòng đọc kĩ thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.
Xem thêmHỏi & Đáp
(0)
Hữu ích nhấtMới nhấtCũ nhấtTìm nhà thuốcTư vấn ngayTừ khóa » Egilok Giá Bao Nhiêu
-
Thuốc Egilok 50mg: Công Dụng, Liều Dùng, Lưu ý Tác Dụng Phụ, Giá Bán
-
Thuốc Egilok: Công Dụng, Liều Dùng, Lưu ý Tác ... - Nhà Thuốc Ngọc Anh
-
Thuốc Egilok 50mg: Tác Dụng - Chỉ định Và Liều Dùng
-
Thuốc Egilok 25mg - Thuốc điều Trị Tăng Huyết áp, Đau Thắt Ngực
-
Nơi Bán Egilok Giá Rẻ, Uy Tín, Chất Lượng Nhất - Websosanh
-
Thuốc Egilok 50mg - Lọ 60 Viên - Điều Trị Đau Thắt Ngực
-
Thuốc Egilok 25mg Là Thuốc Gì? Có Tác Dụng Gì? Giá Bao Nhiêu Tiền?
-
Thuốc Egilok – Công Dụng – Liều Dùng – Giá Bán – Mua ở đâu?
-
Egilok 100mg Trị Tăng Huyết áp, Loạn Nhịp Chai 60 Viên
-
Egilok 25 - Chính Hãng - Giá Tốt Chỉ 160.000
-
Thuốc Egilok 100Mg Egis Điều Trị Tăng Huyết Áp, Đau Thắt Ngực ...
-
Thuốc Egilok Tác Dụng, Liều Dùng, Giá Bao Nhiêu?
-
Thuốc Egilok: Công Dụng, Liều Dùng, Lưu ý Tác ... - Nhà Thuốc Lưu Anh
-
Egilok 100mg - Thuốc điều Trị Tăng Huyết áp Hiệu Quả