Eliminate - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈlɪ.mə.ˌneɪt/
Ngoại động từ
eliminate ngoại động từ /ɪ.ˈlɪ.mə.ˌneɪt/
- Loại ra, loại trừ.
- (Sinh vật học) Bài tiết.
- Lờ đi (một phần của vấn đề).
- (Toán học) Khử.
- Rút ra (yếu tố... ).
Chia động từ
eliminate| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to eliminate | |||||
| Phân từ hiện tại | eliminating | |||||
| Phân từ quá khứ | eliminated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | eliminate | eliminate hoặc eliminatest¹ | eliminates hoặc eliminateth¹ | eliminate | eliminate | eliminate |
| Quá khứ | eliminated | eliminated hoặc eliminatedst¹ | eliminated | eliminated | eliminated | eliminated |
| Tương lai | will/shall²eliminate | will/shalleliminate hoặc wilt/shalt¹eliminate | will/shalleliminate | will/shalleliminate | will/shalleliminate | will/shalleliminate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | eliminate | eliminate hoặc eliminatest¹ | eliminate | eliminate | eliminate | eliminate |
| Quá khứ | eliminated | eliminated | eliminated | eliminated | eliminated | eliminated |
| Tương lai | weretoeliminate hoặc shouldeliminate | weretoeliminate hoặc shouldeliminate | weretoeliminate hoặc shouldeliminate | weretoeliminate hoặc shouldeliminate | weretoeliminate hoặc shouldeliminate | weretoeliminate hoặc shouldeliminate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | eliminate | — | let’s eliminate | eliminate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “eliminate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Eliminate Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Eliminate Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Eliminated Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
ELIMINATE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Từ điển Anh Việt "eliminate" - Là Gì?
-
'eliminate' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Eliminate/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Eliminate Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
ELIMINATE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Eliminate - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
-
Eliminate đi Với Giới Từ Gì Trong Tiếng Anh?
-
Eliminate Là Gì - Nghĩa Của Từ
-
Định Nghĩa Của Eliminated Là Gì, Eliminate Trong Tiếng Tiếng Việt
-
Eliminate Là Gì - Chickgolden
-
Eliminate Là Gì - Nghĩa Của Từ