EM ĐÃ ĂN GÌ CHƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

EM ĐÃ ĂN GÌ CHƯA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch em đã ănhave you eatendid you eatgì chưaanything yet

Ví dụ về việc sử dụng Em đã ăn gì chưa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em đã ăn gì chưa?Have you eaten yet?Em đang làm gì à?” hay“ em đã ăn gì chưa?” chỉ là những câu hỏi bình thường mà các chàng hay dùng để tránh tình trạng lắp ba lắp bắp trên điện thoại mà thôi.Are you doing something?" or"Have you eaten already?" are the first usual questions a boy asks on the phone just to get out from stammering.Em đã ăn gì chưa?Have you eaten today?Em đang làm gì thế?” hoặc“ Em đã ăn chưa?” là những câu hỏi thông thường đầu tiên mà các chàng sẽ nói qua điện thoại để tránh bị bối rối.Are you doing something?” or“Have you eaten already?” are the first usual questions a guy asks on the phone just to get out from stammering.Em đã ăn sáng no chưa?Did you eat your breakfast properly?Bởi vì cô ấy muốn nhận được những tin nhắn nhưlà“ Em đang làm gì đó““ Em đã ăn cơm chưa?“ và tất cả đều từ Jo InSung.She would then get messages saying“What are you doing?”,“Did you eat?” and all were from“Jo InSung”.Em đang làm gì thế?” hoặc“ Em đã ăn chưa?” là những câu hỏi thông thường đầu tiên mà các chàng sẽ nói qua điện thoại để tránh bị bối rối.Are you doing something?" or"Have you eaten?" are the first things they normally asked a girl over the phone, just to prevent himself from stuttering.Em đang làm gì đó?” hay“ Em đã ăn chưa?” là những câu hỏi đầu tiên phổ biến nhất của các chàng trai trên toàn thế giới khi nói chuyện trên điện thoại chỉ để tránh những phút ngập ngừng, nói lắp.Are you doing something?" or"Have you eaten already?" are the first usual questions a boy asks on the phone just to get out from stammering.Em đã ăn chưa?”, chàng hỏi đột ngột.Have you eaten?” he asked suddenly.Em không trả lời khi tôi hỏi em đã ăn chưa..You ignore me when I ask if you have eaten.Anh chưa hiểu những gì em đã phải trải qua trong cuộc sống, không rõ ở tuổi em biết gì về bữa ăn Phương Tây.I don't know your life experience, and have no idea how much people your age know about Western cuisine.Em đã có từng cùng ai ăn chưa?.Have you ever had anyone eat some off of you?.Cuối show, Key chia sẻ:" Em đã chưa được nếm thử những món ăn do nhà nấu thế này trong một khoảng thời gian dài.At the end of the show, Key said,“I have missed this kind of home-cooked food for a long time.Vì vậy, đã nhận thấy điều này nhiều lần liên tiếp,bạn có thể lấy em bé từ vú của bạn ngay lập tức, như ông đã ăn và chưa có thời gian để cắn.Therefore, having noticed this several times in a row,you can take the baby from your breast at once, as he ate and had not yet had time to bite.PV: Em đã ăn mừng sự kiện này chưa?.Q: Have you celebrated this?PV: Em đã ăn mừng sự kiện này chưa?.Strand: Have you recorded this event?Bạn nghĩ em bé đã ăn no hay chưa?”.Do you think she ate the baby?”.Em đã từng làm việc ở nhà hàng, quán ăn nào chưa và trong thời gian bao lâu?Where has she worked before, what kind of restaurants and for how long?Như thể mọi chuyện vẫn chưa đủ điên rồ, có người đã gọi và đề nghị em ăn một con ruồi để được 6000 đô.As if things weren't insane enough, somebody called and offered me $6,000 to eat a fly.Lúc em không ở đây, đã ăn gì chưa?”?While I wasn't here, did you eat something?Em đã cố gắng uống nhiều nước, ăn rau củ quả nhưng tình trạng vẫn chưa bớt.I tried eating less, and drinking more water, but the scale hasn't gone down.Anh chưa bao giờ ăn sushi,” tôi thừa nhận, cố bám víu vào cái thực tế là chắc em đã nhận lời hẹn hò với tôi rồi.I have never had sushi,” I admit, trying to process the fact that I'm pretty sure she just agreed to go out on a date with me.Em trai đã sẵn sàng ăn tối chưa?.Baby brother, you ready to eat?Đặc điểm bình thường và phù hợp với lứa tuổi của phân của em bé phụ thuộc vào một số yếu tố như tuổi của em bé,thói quen ăn kiêng và liệu em bé đã bắt đầu rắn hay chưa.The normal and age-appropriate characteristic of the poop of the baby is dependent on several factors such as the age of baby,the dietary habits and whether the baby has started solids or not.Thực tế các em bé này đã được sinh ra sau đợt bùng phát đầu tiên và chưa bao giờ ăn cá bị nhiễm độc đã khiến mẹ các bé tin rằng con mình không thể là nạn nhân.The fact that these children had been born after the initial outbreak and had never been fed contaminated fish also led their mothers to believe they were not victims.Anh muốn biết làngày hôm nay của em thế nào hay là em đã ăn tối chưa..They ask me how my day was and if I like dinner.Em đã có các loại thức ăn này trong danh sách của em chưa?.Are you eating any of these foods on my list?Em đã biết là mình đi ăn tối với Robbie và Annie chưa?Do you know yet if we can go to dinner with Robbie and Annie?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 50, Thời gian: 0.0254

Từng chữ dịch

emđại từiyoumemyyourđãđộng từhavewasđãtrạng từalreadyănđộng từeatđại từwhatanythingsomethingnothingchưatrạng từnotnevereverchưasự liên kếtyetchưangười xác địnhno em đãem đã bán

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh em đã ăn gì chưa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em ăn Cơm Chưa Tiếng Anh