EM ĐI MUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

EM ĐI MUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch em điyou goyou leaveyou walkme awayyou to comemuabuypurchasebuyingshoppingacquire

Ví dụ về việc sử dụng Em đi mua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đưa em đi mua sắm?Take me out shopping?Em đi mua luôn giờ đây.I go shopping all the time now.Đưa em đi mua sắm.Taking me out shopping.Em đi mua ít đồ cho bố.I went grocery shopping for dad.Để em đi mua hoa.I'm going to get flowers.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười muamua hàng trung tâm mua sắm mua nhà mua vé mua sản phẩm khách hàng muamua bitcoin giá muacơ hội muaHơnSử dụng với trạng từmua lại mua chúng mua nhiều vừa muathường muacũng muamua riêng mới muamua rất nhiều mua hơn HơnSử dụng với động từđi mua sắm giao dịch muabắt đầu muatiếp tục muamua thông qua cố gắng muathích mua sắm cân nhắc muadự định muađề nghị muaHơnEm đi mua sắm với một người bạn.I went shopping with a friend.Đưa em đi mua sắm.Take myself out shopping.Em đi mua sắm với một người bạn.I'm going shopping with a friend.Anh ấy rủ em đi mua sắm.He told me to go shopping.Hay em đi mua một chiếc nón.Or would I go and buy a hat.Để anh đưa em đi mua sắm.Let me take you out shopping..Em đi mua sắm với Carol.I'm just going shopping with Carol.Anh muốn đưa em đi mua sắm!You make me want to go shopping!Em đi mua thêm miếng gà rán đi..Go get another chicken nugget.Tần Mạn gật đầu:“ Vâng, em đi mua ít đồ..So you're saying, yes, I can go buy some furniture..Thôi để mai em đi mua thuốc ngủ cho anh.Tomorrow I am going to the doctor to get some sleeping pills.Jess em họ anh sẽ dẫn em đi mua.My cousin Jess will take you shopping.Sáng nay em ngủ dậy, Em đi mua cho các anh ít cà phê, và khi em về thì các anh đã đi rồi.I got up this morning, I went to get coffee… and I came back and you were gone..Vợ: Chiều nay anh dẫn em đi mua áo đầm nhé?Wife: Will you take me to buy a dress this afternoon?Anh Anh, tôi quên mất hôm nay hứa cùng em đi mua đồ.Oh Vegeta, I forgot to tell you that I went shopping today..Đối với thanh thiếu niên, hãy thử những điều giản dị như so sánh giá cả khi quý vị dẫn em đi mua đồ chạp phô( đồ khô) hoặc giải thích cho em biết về giá trị khác nhau của tiền giấy và tiền cắc.For younger children, try simple things like comparing prices when you take them grocery shopping or explaining about the value of different notes and coins.Em phải đi mua cái lều!I need to buy a tent!Em nói đi mua thức ăn mà.You say you bought food.Em đi tự mua cho mình cái gì đi..You go and buy yourself something.Em sẽ đi mua cho chị.I will BUY SOME FOR YOU.Này, em đang đi mua sắm.Hey, I'm going shopping.Em… em muốn đi mua sắm.So… you want to go shopping..Không không, em sẽ đi mua.No, no, I buy them.Em muốn đi mua sắm thiệt nhiều.But I want to go shopping a lot.Hôm nay em phải đi mua sắm đấy.A: I have to go shopping today.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 61836, Thời gian: 0.2987

Từng chữ dịch

emdanh từembrotherbrothersemto međiđộng từgocomewalkđitrạng từawayđidanh từtravelmuađộng từbuyacquiremuadanh từpurchaseshoppingbuyer em đi ngủem đi với anh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh em đi mua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em đi Mua Sắm