ÊM DỊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ÊM DỊU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từDanh từTrạng từêm dịu
mellow
êm dịungọt ngàodịu dàngdịu ngọtsoft
mềmnhẹ nhàngngọtdịusoothing
làm dịuxoa dịubalmy
mát mẻêm dịudịu dàngdịu mátdễ chịuđiên dồeuthanasia
an tửtrợ tửcái chết êm dịucái chết êm áicái chếtcái chết nhân đạoeutanasiaêm dịusoftly
nhẹ nhàngkhẽdịu dàngnhỏ nhẹkhe khẽnhè nhẹmềmêm dịunhẹ giọngsofter
mềmnhẹ nhàngngọtdịu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Blue is the calming color.Hương thơm êm dịu, màu sắc tươi sáng,….
The fragrance is mellow, the color….Ban nhạc đang chơi một bản jazz êm dịu.
A live band plays some sweet jazz.Với giọng nói êm dịu, cô ấy(?) tự giới thiệu.
In a soft, lilted voice, she introduced herself.Do đó, nó có thể tăng cường sự êm dịu của trà pu- erh.
Thus it can enhance the mellow of pu-erh tea. Mọi người cũng dịch nhẹnhàngvàêmdịu
Bạn nênrửa tay bằng bộ chất tẩy rửa êm dịu.
You should hand wash your suit with a mellow fluid cleanser.Nếu anh muốn chơi trò êm dịu với chúng, cứ chơi.
You want to play patty-cake with them, go ahead.Giọng nói êm dịu của người bạn thiêng liêng được nghe nơi mảnh đất thánh.
The soft voice of the sacred friend is heard under holy ground.Với một tiếng điện tử êm dịu, cửa thang máy mở ra.
With a soft electronic tone, the elevator doors opened.Tôi thích nhảy múa hoặc ngồi trước một đám cháy nghe nhạc êm dịu.
I love dancing or sitting in front of a fire listening to mellow music.Cái danh từ tổ quốc êm dịu sẽ không bao giờ đập vào tai chúng;
That sweet name fatherland will never strike their ear;Bạn không muốn điều chỉnh( không, không!),và bước đi trên những vật êm dịu.
You don't want to get adjusted(no, no),and walking on soft things.Đó là nụ cười có phần nào êm dịu hơn tiếng cười giễu cợt lúc trước.
It was a somewhat softer laugh than the earlier mocking laughter.Rồi tiếng nói êm dịu của tình yêu Đức Chúa Trời thì thầm vào tấm lòng của tôi.
Then softly the voice of God's love whispered to my heart.Cụ thể là tiếng nhạc lớn sẽ rút ngắn thời gian mua sắm hơn so với nhạc êm dịu.
Loud music led to less time spent shopping, compared to softer music.Trong chặng dừng chân ở Riyadh,nhiệt độ mùa xuân êm dịu đã là 104 độ F;
During Obama's stop in Riyadh, the balmy spring temperature was 104 degrees;Cụ thể là tiếng nhạc lớn sẽ rút ngắn thời gianmua sắm hơn so với nhạc êm dịu.
The results showed that loud music led to lesstime spent shopping, compared to softer music.Ý tưởng lãng mạn của em là dưới ánh đèn mờ, nhạc êm dịu, và chỉ có hai chúng ta.
I love your idea of romance- dim lights, soft music and just the two of us.Ở Tokyo thật đẹp và êm dịu, hoa anh đào đã nở rộ và bây giờ những chiếc lá nhỏ màu xanh đang chiếm lấy những cái cây.
It's nice and balmy here in Tokyo, the cherry blossoms have bloomed and now little green leaves are taking over the trees.Ý tưởng lãng mạn của em là dưới ánh đèn mờ, nhạc êm dịu, và chỉ có hai chúng ta.
Our idea of romance should be dim lights, soft music, and just the two of us.Một vị trí lý tưởng tạo một thác nước cho cảnh quan của bạn là gần một patio, nơi màbạn có thể tận hưởng âm thanh êm dịu của nó.
An ideal location in your landscaping for a waterfall is near a patio,where you can enjoy its soothing sounds.Khi bạn nghĩ đến việc lướt sóng, những bãi biển êm dịu trong mùa hè ấm áp hiện lên trong tâm trí.
When you think of surfing, balmy beaches and warm summer days come to mind.Mùi thơm của nến vàdầu có thể bay qua không khí trong khi nhạc êm dịu.
The smell of scented candles andoils might waft through the air while soft music plays.Tìm ra điều gì có thể giúp bạn bình tâm lại, bất kể là nghe nhạc êm dịu, tập thể dục cường độ cao hoặc thư thái ngâm mình trong bồn tắm.
Find out what can help you calm down, whether it's soft music, intense exercise or a soak in the bathtub.Hãy vặn đèn… xuống một chút,và mở nhạc vô cùng êm dịu, hả?
One little suggestion… Let's come down a little bit with the lights andup very softly with the music, huh?Miền Nam nước Pháp vẫn êm dịu trong suốt mùa xuân( tháng 3- tháng 5) và mùa thu( tháng 9 đến tháng 10), thời gian yên tĩnh hơn để thăm viếng.
Southern France remains balmy throughout spring(March-May) and autumn(September-October), which are decidedly quieter times to visit.Hãy mượn ống thở và mặt nạ từ khu nghỉ dưỡng đểđi khám phá vùng nước êm dịu quanh năm.
Grab a snorkel and mask from the resort andhead out to explore year-round balmy waters.Ông ấy mời tôi lên lầu, hai chúng tôi ngồi bên ngoài ban công trong không khí đêm hè êm dịu.
He invited me upstairs, and we sat outside on the balcony in the soft summer evening air.Một nghiên cứu tại Đại học Cornell cho thấy rằng các tình nguyện viên tiêu thụ ít thứcăn hơn trong khi nghe nhạc êm dịu thư giãn.
A study at Cornell University reveals thatvolunteers consumed less food while listening to relaxing soft music.Chúng từ lâu đã được sử dụng trong các phương pháp trị liệu bằng hương thơm vì chúng giúp làm sạch không khí vàthúc đẩy cảm giác êm dịu trong môi trường sống.
They have long been used in aromatherapy treatments as they help to cleanse the air andpromote soothing feelings in the environment.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 364, Thời gian: 0.0342 ![]()
![]()
êm áiêphêsô

Tiếng việt-Tiếng anh
êm dịu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Êm dịu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nhẹ nhàng và êm dịusoothing andTừng chữ dịch
êmtính từsmoothquietersoftêmtrạng từsmoothlyquietlydịutính từsoftdịuđộng từeasecalmingsubdueddịudanh từtender STừ đồng nghĩa của Êm dịu
mềm soft làm dịu nhẹ nhàng ngọtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » êm Dịu
-
êm Dịu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Êm Dịu - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "êm Dịu" - Là Gì?
-
êm Dịu In English
-
Từ êm Dịu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Êm Dịu
-
êm Dịu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "êm Dịu"
-
êm Dịu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Mặt Trơi êm Dịu By Lây Minh On Amazon Music
-
Definition Of êm Dịu - VDict
-
Danh Mục Sản Phẩm êm Dịu Da - PiCare
-
Nhạc Nền Êm Dịu - V.A - NhacCuaTui
-
Mặt Trời Êm Dịu - Siu Black - Zing MP3