Em Hãy Chọn Một Từ Có Trọng âm Khác So Với Các Từ 1. A. City B ... - Olm
Có thể bạn quan tâm
- Học bài
- Hỏi bài
- Kiểm tra
- ĐGNL
- Thi đấu
- Thư viện số
- Bài viết Cuộc thi Tin tức Blog học tập
- Trợ giúp
- Về OLM
OLM App phiên bản mới, cập nhật trải nghiệm ngay!
🔥ĐẤU TRƯỜNG TRỞ LẠI, THỬ THÁCH TĂNG CẤP!!! THAM GIA NGAY
Chính thức mở đề thi thử tốt nghiệp THPT trên máy tính từ 27/12/2025, xem ngay.
OLM Class tuyển sinh lớp bứt phá học kỳ II! Đăng ký ngay
- Mẫu giáo
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- ĐH - CĐ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Xác nhận câu hỏi phù hợpChọn môn học Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên Mua vip
- Tất cả
- Mới nhất
- Câu hỏi hay
- Chưa trả lời
- Câu hỏi vip
Bài 1a: Em hãy chọn một từ có trọng âm khác so với các từ 1. a. city b. village c. often d. invite 2. a. monday b. tuesday c. enjoy d. saturday 3. a. afternoon b. motorbike c. beautiful d. underground 4. a. family b. engineer c. holiday d. expensive 5. a. football b. puzzle c. repeat d. crossword
Giup mình với
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 2
DK Đoàn Khánh Vân VIP 22 tháng 12 2021 Bài 1a: Em hãy chọn một từ có trọng âm khác và đánh dấu trọng âm so với các từ 1. a. city b. village c. often d. invite 2. a. monday b. tuesday c. enjoy d. saturday 3. a. afternoon b. motorbike c. beautiful d. underground 4. a. family b. engineer c. holiday d. expensive 5. a. football b. puzzle c. repeat d. crossword
Giup mình với nhé
Đúng(0) LT ꧁༺Lê Thanh Huyền༻꧂ 22 tháng 12 2021Khó nhìn
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên E ₠ⓦO꙰๖ۣۜAѼᖇι(H͟Ѽ🄺¡ᴅ◆ 30 tháng 9 2021 - olmExercise 1:Chọn từ có trọng âm khác
: 1/ A. after B. morning C. often D. before
2/ A. homework B. afternoon C. exercise D. centre
help me
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 3
TV Trần Vũ Vân Anh +™( ✎﹏TΣΔM ΔΠGΣLS.... 30 tháng 9 2021 1/ A. after B. morning C. often D. before
2/ A. homework B. afternoon C. exercise D. centre ( mik ko có chắc đâu )
Đúng(0) VD Võ Đình Thanh Bảo 30 tháng 9 20211D
2B
ĐÁP ÁN NHÉ
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời I imnania 15 tháng 11 2023 - olm Bài 1: Em hãy khoanh tròn chữ cái chỉ một từ khác với các từ còn lại: 1. A. football B. song C. tennis D. badminton 2. A. Vietnamese B. April C. Australian D. American 3. A. picture B. red C. black D. green 4. A. teacher B. nurse C. cooker D. cook 5. A.Vietnam B. Singapore C. American D. England 6. A.nice B. take C. thin D. big 7. A. write B. sing C. read D. friend 8. A. shirt B. letter C. blouse D. dress 9. A. am B. is C. are D. an 10. A. white B. green C. sing...Đọc tiếpBài 1: Em hãy khoanh tròn chữ cái chỉ một từ khác với các từ còn lại:
1. A. football B. song C. tennis D. badminton
2. A. Vietnamese B. April C. Australian D. American
3. A. picture B. red C. black D. green
4. A. teacher B. nurse C. cooker D. cook
5. A.Vietnam B. Singapore C. American D. England
6. A.nice B. take C. thin D. big
7. A. write B. sing C. read D. friend
8. A. shirt B. letter C. blouse D. dress
9. A. am B. is C. are D. an
10. A. white B. green C. sing D. red
11. A. week B. year C. month D. we
12. A. sometimes B. always C. often D. now
Bài 2: Choose the correct answer
1. Are you a student or a teacher?
a. Yes, I am b. No, I am not c. I’m a student d. Yes, I
2. ……..down, please ! a. Sit b. Open c. Close d. Stand
3. ……..up please ! a. Sit b. Open c. Close d. Stand
4. What is ………favourite colour ? I like red. a. his b. her c. your d. you
5. Whose book is this ? a. It’s me b. It’s her c. It’s him d. It’s mine
6. Choose a word which has different part of pronunciation:
a. do b. mother c. brother d. sometimes
7. What are ……..? They are my books. a. it b. this c. that d. these
8. Can you drink……..? -Yes, I can. a. orange juice b. rice c. chicken d. bread
9. I am …..a picture now. a. writing b. playing c. singing d. drawing
10. Tick the odd one out a. picture b. red c. black d. green
Bài 3: Fill in the blank
1. subje…t 2. doc…or 3. h…ad 4. j…ans 5. cour…e
6. sund…y 7. e…d 8. th…ee 9. ha…f 10- ….limb
Bài 4: Matching
| 1. coconut 2. grape 3. badminton 4. England 5. desktop 6. apple 7. volleyball 8. bus-stop 9. schoolyard 10. bottles | a. cầu lông b. nho c. sân trường d. dừa e. màn hình f. bóng chuyền g. bến xe buýt h. chai i. táo j. nước Anh | 1. Hippo 2. Christmas day 3. stadium 4. blackboard 5. clouds 6. National day 7. carpark 8. bathroom 9. crocodile 10. inkpot | a. sân vận động b. phòng tắm c. cá sấu d. chỗ đậu xe e. lễ nô en f. đám mây g. bình mực h. hà mã i. bảng đen j. ngày độc lập |
Bài 5:Leave me out
1. tirede 2. moother 3. reda 4. sciensce 5. Vietneamese
6. ugely 7. Engliesh 8. memmber 9. Americean 10. helsp
Bài 6:Choose the odd one out
1. A. Monday B. Sunday C. Friday D. May
2.A.hot B. weather C. cold D. warm
3.A.when B. how C. what D. these
4.A.subject B. English C. Science D. Music
5. A. draw B. song C. write D. read
6. A. Singapore B. America C. England D. Chinese
7. A. worker B. music C. teacher D. student
8. A. banana B. milk C. apple D. orange
9. A. April B. Tuesday C. March D. August
10. A. cough B. toothache C. head D. fever
Bài 7:Complete the sentences
1. Hello, my name’s Kate. I am ten ……….old.
2. …….. are you ? I’m fine, thanks.
3.There ……. one living room and one kitchen in my house.
4………….. do you go after school ? Bài 8:Arrange:
1. English / sing / songs / ?/ you / Can
-___________________________________
2. name / ?/ her / What / is
. -_________________________________________________________
3. ten / years / am / old / I
-_________________________________________________________
4. my / pen friend./ new / is / This
-___________________________________________________
5. up / get / 6.30 / I / at
___________________________________________________________
6. is / job ? / What / your
-_________________________________________________________
7.Would / you / orange / juice ?/ like / some
-__________________________________________
8. Ha Noi ./ I / am / from
-_________________________________________________________
9. animals / like ? / does / What / Nam
-_______________________________________________
10. My/ name / Hung / is
- _______________________________________________ Bài9: Choose the odd one out.
1. A. England B. America C. Singaporean D. China
2. A. singer B. dance C. teacher D. doctor
3. A. swim B. ride C. job D. play.
4. A. chicken B. milk C. bread D. orange
5. A. engineer B. house C. school D. classroom.
6. A. student B. worker C. teacher D. cooker
7. A. chicken B. bread C. food D.rice
8. A. math B. learn C. science D. music
9. A. breakfast B. lunch C. dinner D. have
10. A. house B. father C. mother D. brother
Bài 10: Fill in the blanks:
1. fi…d
2. do…n
3. t…wn
4. B...low
5. h...lp
6. bl...e
7. w...fe
8. Nu…..ber
9. ki...chen
10.b…ue
11.b…ach
12. n__mber
Bài 11:Choose the correct answers
1. My house is ……. a. this b. that c. big d. many 2. Who’s …….?- It’s my friend, Nam.
a. that b. his c. her d. it
3. Can I borrow ………?
a. your marker b. these marker c. the teacher d. the pink
4. May I come in ? ………
a. Thanks b. Bye c. Sure d. Yes, you are
5. He can play football…….. he can’t dance.
a. but b. and c. because d. when
ai làm được đến đây mình bái phục
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 3
HN Hạnh Nguyễn 15 tháng 11 2023 1B;2A;3A;4D;5C;6B;7D;8B;9D;10C
Đúng(0) SV Sinh Viên NEU CTVVIP 15 tháng 11 2023
Bài 1: Em hãy khoanh tròn chữ cái chỉ một từ khác với các từ còn lại:
1. A. football B. song C. tennis D. badminton
2. A. Vietnamese B. April C. Australian D. American
3. A. picture B. red C. black D. green
4. A. teacher B. nurse C. cooker D. cook
5. A.Vietnam B. Singapore C. American D. England
6. A.nice B. take C. thin D. big
7. A. write B. sing C. read D. friend
8. A. shirt B. letter C. blouse D. dress
9. A. am B. is C. are D. an
10. A. white B. green C. sing D. red
11. A. week B. year C. month D. we
12. A. sometimes B. always C. often D. now
Bài 2: Choose the correct answer
1. Are you a student or a teacher?
a. Yes, I am b. No, I am not c. I’m a student d. Yes, I
2. ……..down, please ! a. Sit b. Open c. Close d. Stand
3. ……..up please ! a. Sit b. Open c. Close d. Stand
4. What is ………favourite colour ? I like red. a. his b. her c. your d. you
5. Whose book is this ? a. It’s me b. It’s her c. It’s him d. It’s mine
6. Choose a word which has different part of pronunciation:
a. do b. mother c. brother d. sometimes
7. What are ……..? They are my books. a. it b. this c. that d. these
8. Can you drink……..? -Yes, I can. a. orange juice b. rice c. chicken d. bread
9. I am …..a picture now. a. writing b. playing c. singing d. drawing
10. Tick the odd one out a. picture b. red c. black d. green
Bài 3: Fill in the blank
1. subject 2. doctor 3. head 4. jeans 5. course
6. sunday 7. end 8. three 9. half 10- climb
Bài 4: Matching
1. coconut 2. grape 3. badminton 4. England 5. desktop 6. apple 7. volleyball 8. bus-stop 9. schoolyard 10. bottles | a. cầu lông b. nho c. sân trường d. dừa e. màn hình f. bóng chuyền g. bến xe buýt h. chai i. táo j. nước Anh | 1. Hippo 2. Christmas day 3. stadium 4. blackboard 5. clouds 6. National day 7. carpark 8. bathroom 9. crocodile 10. inkpot | a. sân vận động b. phòng tắm c. cá sấu d. chỗ đậu xe e. lễ nô en f. đám mây g. bình mực h. hà mã i. bảng đen j. ngày độc lập |
1-d,2-b,3-a,4-j,5-e,6-i,7-f,8-g,9-c,10-h
1-h,2-e,3-a,4-i,5-f,6-j,7-d,8-b,9-c,10-g
Bài 5:Leave me out
1. tired 2. mother 3. red 4. science 5. Vietnamese
6. ugly 7. English 8. member 9. American 10. help
Bài 6:Choose the odd one out
1. A. Monday B. Sunday C. Friday D. May
2.A.hot B. weather C. cold D. warm
3.A.when B. how C. what D. these
4.A.subject B. English C. Science D. Music
5. A. draw B. song C. write D. read
6. A. Singapore B. America C. England D. Chinese
7. A. worker B. music C. teacher D. student
8. A. banana B. milk C. apple D. orange
9. A. April B. Tuesday C. March D. August
10. A. cough B. toothache C. head D. fever
Đúng(1) Xem thêm câu trả lời TT Triệu Tuyết Nhi 4 tháng 11 2021Chọn các từ phát âm khác với những từ còn lại:
1. A. teacher B. Eat C. Read D. ahead
2. A. Have B family C. Name D. Lamp
3. A. Books B. rulers C. Bags D. pencils
4. A. Hungry B. Family C. Yards D. Thirsty
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 5
PK Phùng Kim Thanh 4 tháng 11 2021 1, D
2. c
3, d
4, c
Đúng(1) TT Triệu Tuyết Nhi 4 tháng 11 2021giúp tui
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời BT bui thi nhu quynh 24 tháng 6 2019 - olmchọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại
1. A, early b,my c, usualy d, city ( liên quan y)
2.A always b, play c, have d, face (liên quan a)
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 13
T T.Ps 24 tháng 6 2019 #)Trả lời :
1. A, early B,my C, usualy D, city
2. A, always B, play C, have D , face
Đúng(0) M Mike 24 tháng 6 20191.
A, early
B,my
C, usualy
D, city
2.
A, always
B, play
C, have
D, face
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời TP tuấn phùng anh 30 tháng 3 2022tìm từ khác âm 3. A. city B. village C. twice D. family
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 9
T Tryechun🥶 30 tháng 3 2022 C
Đúng(7) VA Valt Aoi 30 tháng 3 2022C
Đúng(6) Xem thêm câu trả lời M Monkey.D.Luffy 16 tháng 5 2022help me.please
Bài 4: Chọn các từ phát âm khác với những từ còn lại
1. A. teacher B. Eat C. Read D. ahead
2. A. Have B family C. Name D. Lamp
3. A. Books B. rulers C. Bags D. pencils
4. A. Hungry B. Family C. Yards D. Thirsty
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 4
M Monkey.D.Luffy 16 tháng 5 2022 help me
Đúng(1) AD αβγ δεζ ηθι 16 tháng 5 2022D
C
D?
C
Đúng(4) Xem thêm câu trả lời DL Đoàn Lê Thùy Linh 20 tháng 12 2021Task 3: Circle the word that has the different stress from the others.(Chọn từ có trọng âm khác)
1/ A. kitchen B. never C. repeat D. picture
2/ A. partner B. early C.summer D. cartoon
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 2
K Knight™ 20 tháng 12 2021 1. B2. D
Đúng(0) NN Nguyễn Ngọc Minh Anh 20 tháng 12 20211b:(never/e)(kitchen,rêpat,picture/i)
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời TB Trần Bảo Duy 25 tháng 5 2023 - olmCác bạn giải bài này giúp mình với!
Task 7. Pick out the word whose main stressed syllable is different from the rest.
(Chon từ có trọng âm chính khác với các từ còn lại)
1/ A. holiday B. ancient C. imperial D. summer
2/ A. photo B. seaside C. island D. about
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 1
HH Hoàng Hạnh Nguyễn 25 tháng 5 2023 1C (âm tiết 2, các từ còn lại âm 1)
2D (âm tiết 2, các từ còn lại âm 1)
Đúng(0) NM Nguyễn Mai Ngọc Mi 6 tháng 3 2022 Chọn từ có âm " ed " khác so với các từ còn lại1. A. arrived B. believed C. received D.aged2. A. opened B. learned C. played D. occurred3. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled4. A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred5. A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried6. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked7. A. packed B. naked C. worked D. pronounced8. A. watched B. phoned C. referred D. followed9. A. agreed B. succeeded C. smiled D. loved10. A. laughed B. washed C. helped...Đọc tiếpChọn từ có âm " ed " khác so với các từ còn lại
1. A. arrived B. believed C. received D.aged2. A. opened B. learned C. played D. occurred3. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled4. A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred5. A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried6. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked7. A. packed B. naked C. worked D. pronounced8. A. watched B. phoned C. referred D. followed9. A. agreed B. succeeded C. smiled D. loved10. A. laughed B. washed C. helped D. weighed
#Hỏi cộng đồng OLM #Tiếng anh lớp 5 1
MH Minh Hồng 6 tháng 3 2022 Chọn từ có âm " ed " khác so với các từ còn lại
1. A. arrived B. believed C. received D.aged2. A. opened B. learned C. played D. occurred3. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled4. A. dimmed B. travelled C. passed D. stirred5. A. tipped B. begged C. quarrelled D. carried6. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked7. A. packed B. naked C. worked D. pronounced8. A. watched B. phoned C. referred D. followed9. A. agreed B. succeeded C. smiled D. loved10. A. laughed B. washed C. helped D. weighed
Đúng(3) Xếp hạng Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên- Tuần
- Tháng
- Năm
- B 🐊Bombardiro💣Crocodilo✈️ 7 GP
- HG Happy great day GD ! 6 GP
- E ✦ ꧁𝓑é✿𝓬𝓱í𝓹꧂ ✦ 6 GP
- DM ༒☬Đăng Minh☬༒ (Meokonhonguongthuoc) 6 GP
- NB Nguyễn Bá Tĩnh 4 GP
- NT Nguyễn Thanh Trúc 4 GP
- NT Nguyễn Trường An 4 GP
- NT Nguyễn Thị Bảo Linh 4 GP
- NT Nguyễn Trường Tiến 4 GP
- O ꧁༺©ⓤ✞ঔৣ㊎ɦƯղɕლɑꜱζℰℜɦỒղղɦ¡Êղ2ƙ13✿❤☯... VIP 4 GP
Các khóa học có thể bạn quan tâm
Mua khóa học Tổng thanh toán: 0đ (Tiết kiệm: 0đ) Tới giỏ hàng ĐóngYêu cầu VIP
Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.
Từ khóa » Football Trọng âm
-
Football - Wiktionary Tiếng Việt
-
FOOTBALL | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phát âm Chuẩn Từ Football, Champion Và Runner-up - YouTube
-
Cách đọc Phiên âm & Quy Tắc đánh Vần Trong Tiếng Anh
-
Trọng âm Tiếng Anh - Moon ESL
-
15 Quy Tắc Trọng âm Nằm Lòng Trong Tiếng Anh - Wow English
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Bóng đá - LeeRit
-
Chọn Từ Có Trọng âm Chính Khác Với Các Từ Còn Lại:
-
8 Quy Tắc Trọng âm Giúp Bạn Giao Tiếp Tiếng Anh Rõ Ràng - Pasal
-
TRỌNG ÂM Luyện Tập 1 Mark The Letter A, B, C Or D To Indicate The ...
-
II. Choose The Word Which Is Stressed Differently From The Rest.
-
Chelsea Football Club - One Week Until Our Season Begins...
-
Football Projects | Photos, Videos, Logos, Illustrations And ... - Behance