EM LUÔN NÓI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

EM LUÔN NÓI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch em luôn nóiyou always sayluôn nóibạn luôn nóilúc nào anh cũng nóilúc nào cậu cũng nóiem lúc nào cũng nói

Ví dụ về việc sử dụng Em luôn nói trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em luôn nói.You always say.Có lẽ đó là điều mà em luôn nói.Maybe it's what you always say.Em luôn nói thế.You always say that.Và trong những giấc mơ của mình, em luôn nói đồng ý.And in my dreams, I always say yes.Em luôn nói những điều đáng sợ.You always say awful things.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcô nóikinh thánh nóicậu nóiem nóichúa nóinói sự thật cảnh sát nóingươi nóitổng thống nóichúa giêsu nóiHơnSử dụng với trạng từcũng nóiđừng nóinói ra nói lên từng nóithường nóinói nhiều vừa nóinói thật nói rất nhiều HơnSử dụng với động từmuốn nói chuyện bắt đầu nóitiếp tục nóibắt đầu nói chuyện tuyên bố nóithích nói chuyện nghe nói đến nói cảm ơn nói xin chào tiếp tục nói chuyện HơnEm thích anh rất nhiều và em luôn nói với anh rằng anh là một người tốt.I like you and I have always said that you are a good person.Em luôn nói muốn nhìn thấy tuyết rơi?I always wanted to see snow?Em thích anh rất nhiều và em luôn nói với anh rằng anh là một người tốt.I liked you a lot and I told you all the time that you are a good person.Em luôn nói không quan tâm.I always like to say that I don't worry.Và quan trọng nhất là, cô ấ là cô gái đầu tiên mà em thấy thật sự hiểu vàđánh giá cao con người tuyệt vời mà em luôn nói về anh.And most importantly, she is the first girl at I have seen you with that really understands andappreciates you for the amazing person that I am always telling you that you are..Em luôn nói ra những điều đó anh biết mà?They always say these things, you know?Như bọn em luôn nói, gây chuyện với người trong nhóm.Like we always say, you mess with one of us.Em luôn nói ra những điều đó anh biết mà.And I'm always saying this, you know.Giống như em luôn nói, đây chỉ là một sự thất bại nhỏ.As I always say, this is a political failure.Em luôn nói rằng em không cần anh.I always say how I don't need you.Giống như em luôn nói, đây chỉ là một sự thất bại nhỏ.Like you always say, this is just a minor setback.Em luôn nói với anh rằng bản chất của anh không tệ mà”.I always told you she wasn't so bad.".Cũng như em luôn nói có những điều ở tôi em thích.Just like you always said there was something about me you liked.Em luôn nói với anh em thực sự nghĩ gì.".I always tell you what I'm really thinking.”.Tụi em luôn nói tụi em sẽ gặp nhau ở đây, vào đêm nay cơ mà.We always said we would meet here, on this night.Em luôn nói mình không giấu tôi bất cứ điều gì.I have always said that I don't hide anything.Mẹ em luôn nói, bên trong quan trọng hơn bên ngoài.My mother always said that it was bigger on the inside than it was on the outside.Em luôn nói rằng người ta không làm những gì họ tin.You always said people don't do what they believe in.Tại sao em luôn nói những lời em muốn nghe thôi( muốn nghe, muốn nghe).Why do you always tell me what you wanna hear(wana hear, wanna hear).Em luôn nói những điều tôi cần nghe( Em thật tuyệt vời!).You always say what I need to hear(You are perfect).Dù gì thì, má em luôn nói những thứ ta đánh mất cuối cùng cũng luôn biết đường quay về với chúng ta.Anyway, my mum always said the things we lose have a way of coming back to us in the end.Em luôn nói mọi người hãy đối diện với những rắc rối của mình”.You always say people should bring their problems to you.".Em luôn nói em muốn giải thoát nhưng anh sẽ trở lại…".You're always saying"That you want to be free"But I will come running back".Em luôn nói em muốn thử nó khi em là người lớn.I always said I wanted to try this when I was a grownup.Em luôn nói với mọi người như thế,” cô nói với một cái nhún vai hờ hững,“ nhưng anh dường như là người duy nhất tin em.”.I keep telling everyone that," she said with a nonchalant shrug,"but you seem to be the only one to believe me.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 935, Thời gian: 0.0263

Từng chữ dịch

emđại từiyoumyyouremdanh từbrotherluôntrạng từalwaysconsistentlyconstantlyinvariablyluônđộng từbenóiđộng từsaytellspeaknóidanh từtalkclaim em luôn nghĩem luôn thích

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh em luôn nói English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em Luôn Nói Với Anh