ém Nhẹm - Wiktionary Tiếng Việt

ém nhẹm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɛm˧˥ ɲɛ̰ʔm˨˩ɛ̰m˩˧ ɲɛ̰m˨˨ɛm˧˥ ɲɛm˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɛm˩˩ ɲɛm˨˨ɛm˩˩ ɲɛ̰m˨˨ɛ̰m˩˧ ɲɛ̰m˨˨

Động từ

ém nhẹm

  1. Giấu kín, không để lộ cho ai biết.
    1. Vụ việc bị ém nhẹm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ém nhẹm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ém_nhẹm&oldid=1949313”

Từ khóa » Giấu Nhẹm