EM PHẢI BIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EM PHẢI BIẾT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch em phải biết
you have to know
bạn phải biếtbạn cần biếtbạn phải hiểubạn có biếtanh phải biếtem phải biếtông phải biếtcon phải biếtcậu phải biếtcô phải biếtyou must know
bạn phải biếtbạn cần biếtbạn nên biếtanh phải biếtcác con phải biếtông phải biếtcô phải biếtbạn phải hiểungươi phải biếtcậu phải biếti need to know
tôi cần biếttôi muốn biếttôi phải biếtem cần phải biếtanh cần phải biếtcon cần phải biếttôi nên biếttôi cần phải được biếttôi cần hiểuem cần được biếtyou should know
bạn nên biếtbạn cần biếtbạn phải biếtanh nên biếtcô nên biếtông nên biếtphải biếtcậu nên biếtngươi nên biếtbạn nên hiểuyou ought to know
bạn nên biếtbạn cần biếtanh phải biếtbạn phải biếtanh nên biếtông nên biếtchị nên biếtem phải biếtcháu phải biết
{-}
Phong cách/chủ đề:
I need to know.Lẽ ra em phải biết anh sẽ.
You had to know I would.Em phải biết chứ.
You must know.Anh trai em phải biết Lisa với.
So you must know Lisa.Em phải biết chứ!
I should have known!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbiết cách em biếtcậu biếtcon biếtcảnh sát cho biếtbiết nơi biết sự thật biết nhau chị biếtbiết cậu HơnSử dụng với trạng từchưa biếtbiết rõ đều biếtchẳng biếtcũng biếtluôn biếtbiết nhiều hơn biết rất ít biết rất rõ chả biếtHơnSử dụng với động từcho biết thêm biết bao nhiêu báo cáo cho biếtđể biết liệu muốn biết liệu biết sử dụng thông báo cho biếtcho biết quyết định muốn được biếtcho biết nghiên cứu HơnAnh đã bị sốc đến chết đứng, nếu em phải biết.".
I was out getting plastered, if you must know.”.Em phải biết điều đó.
I need to know that.Nếu yêu anh, em phải biết anh muốn gì chứ!”.
If you love me, you should know what I want.”.Em phải biết lý do vì sao.
I have to know why.Nhưng em là cố vấn, Em phải biết tất cả học sinh chứ.
But I'm the guidance counselor. I should know all the students.Em phải biết điều gì đó.
You must know something.Em có quyền ước mơ, nhưng em phải biết ước mơ em là gì?
You can dare to dream, but you have to know what you're dreaming of?Em phải biết, em ạ.
You should know, honey.Anh muốn nói cho em biết, nhưng anh lo rằng… em phải… em phải biết.
I wanted to tell you, but I was worried that… you had… you had to know.Em phải biết, em ạ.
We need to know, honey.Giờ em phải biết anh thật sự là ai!
You need to know once Who are forever!Em phải biết tình yêu của anh.
They must know My Love.Lẽ ra em phải biết anh chị đã làm thế chứ.
You should have known I would do this.Em phải biết tình yêu của anh.
I need to know your love.Lẽ ra em phải biết anh chị đã làm thế chứ.
I think you should have told me that you did that.Em phải biết, em ạ.
You ought to know, honey.Vậy thì em phải biết, dù có bất cứ chuyện gì, anh cũng sẽ bảo vệ em..
You have to know that whatever happens, I will protect her.Em phải biết quý chị của mình.
You have to know my sister.Nhưng em phải biết anh làm tất cả vì đất nước này và cả thế giới.
You need to know what I'm doing is hugely important for this country. For the world.Em phải biết anh đã cô đơn.
You must have known that I was lonely.Em phải biết mình đang đi đâu.
You have to know where you're going.Em phải biết cách làm bài thi.
You have to know how to craft an exam.Em phải biết rằng, Đêm nay là đêm để cho điều đó qua đi.
You ought to know, tonight is the night to let it go.Em phải biết rằng ta sẽ không bao giờ làm đau em.”.
You have to know that I would never do anything to hurt you.".Em phải biết: hễ vua và triều đình Trở về kinh đô thì các hoa liền vui vẻ chạy từ vườn vào lâu đài ngay.
You must know, as soon as the king and all the court go to town, the flowers run out of the garden into the castle and are merry.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 45, Thời gian: 0.0331 ![]()
![]()
em phảiem phải chọn

Tiếng việt-Tiếng anh
em phải biết English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Em phải biết trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
em không biết phảii don't knowi'm not surei had no ideai didn't knowi do not knowem cần phải biếti need to knowyou shouldknowem không biết phải làm gìi don't know what to doi didn't know what to doTừng chữ dịch
emđại từiyoumyyouremdanh từbrotherphảiđộng từmustshouldphảihave tophảidanh từneedrightbiếtđộng từknowtellunderstandlearnbiếtbe awareTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » êm Phải Biết
-
Phải Chi Em Biết - Lệ Quyên
-
Anh Em Phải Biết Yêu Thương Lẫn Nhau Chia Sớt Bao Buồn Đau...
-
ANH PHẢI BIẾT CHỌN AI - HOÀNG CHÂU - YouTube
-
Hai Chị Em Tô Màu – Chị Em Phải Biết Nhường Nhau BIBI TV
-
II Phi-rơ 3:3-8 Vietnamese Bible: Easy-to-Read Version
-
Lẽ Ra Em Phải Biết - Song By Mat Ngoc - Spotify – Web Player
-
Phải Chi Em Biết - Lam Anh - Zing MP3
-
Phải Là Anh Thì Em Mới Biết - Quốc Thiên - Zing MP3
-
Trẻ Em Phải Biết Bơi - Báo Dân Sinh
-
Hợp âm Lẽ Ra Em Phải Biết - Mắt Ngọc (Hợp âm Cơ Bản)
-
Tải Bài Hát Em Phải Biết Chứ MP3 - Download Miễn Phí