EM SAI RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

EM SAI RỒI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch em sai rồiyou are wrongyou're wrong

Ví dụ về việc sử dụng Em sai rồi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ồ không, em sai rồi.No, you are wrong.Em sai rồi, nhóc con.You are wrong, little boy.Tiểu thư, em sai rồi.Miss, I was wrong.Không đâu, Lizzy, chị chắc là em sai rồi.No, Lizzy, I'm sure you're wrong.Sau 6 tháng: Em sai rồi.In six months, you are wrong.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphòng em bé Sử dụng với động từem muốn em biết em nghĩ em yêu em thích em nói em thấy em đi giúp emgặp emHơnSử dụng với danh từtrẻ emem bé em gái em trai con emngười anh embọn emquyền trẻ emmẹ emcách emHơnEm sai rồi, không phải thế.You are wrong, that's not how it is..Tiêu đề: Re: Em Sai rồi!!!Re: I was wrong!!Em sai rồi, cậu ấy không thích.”.He was wrong, and he didn't like it.”.Họ sẽ nói em sai rồi.They will say you're wrong.Ồ không, em sai rồi, Louis ạ.No, all wrong, Louis.Phát biểu của em sai rồi.My speech is wrong.Em sai rồi, em đã quấy rối mọi người.I'm wrong, I'm making this about me.Download Anh, Em Sai Rồi.Download"I was wrong.Em sai rồi, trước nay anh không bao giờ thích trẻ con cả.”.You're right; I have never kissed a boy before.".Em xin lỗi, em sai rồi.I'm sorry, I made a mistake.Em sai rồi, em không nên ép anh ly hôn với cô ta.Dont get me wrong I did not say you should break up with this girl.Em đoán là em sai rồi.A: I hope you are wrong.Em biết em sai rồi, em không dám làm thế nữa đâu”.I know I was wrong, I won't do that again.".Giờ thì em biết em sai rồi.Ha ha well now I know you are wrong.Trần Dương, là em sai rồi, em hoàn toàn sai rồi..Chu Feng, I was wrong, I was truly wrong.Davina, có thể em cho làchị không quan tâm gì đến em, nhưng em sai rồi.Davina, you may think that I don't care about you, but you're wrong.Anh có thể đang giở trò, nhưng em sai rồi, MRI không có gì.I may be a jerk, but you're wrong. MRI is clean.Thay vào đó, tôi cần giội nước vào ngọn lửa của cái tôi tổn thương, áp dụng lời hứa của Đức Chúa Trời về việckhông kết án, và nói ra 3 từ: Anh/ em sai rồi.Instead, I need to douse the fire of an aching ego, apply God's promises of no condemnation,and utter these three words: I was wrong.Em nghĩ sai rồi!You thought wrong!Em đã sai rồi, em sẽ khóc.But I was wrong, I will cry.Em đã sai rồi, Sam.You are wrong, Sam.Em đã sai rồi, Sam.I think you're wrong, Sam.Em đã sai rồi, Sam.But they was wrong, Sam.Anh biết anh làm với em là sai rồi.I know what I did to you was wrong.Virginia, các bạn của em đã sai rồi.Virginia, your friends are wrong.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 180, Thời gian: 0.0242

Từng chữ dịch

emđại từiyoumemyyoursaidanh từsaierrorsaitính từwrongfalseincorrectrồitrạng từthennowalreadyrồisự liên kếtandrồitính từokay em rời khỏiem say

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh em sai rồi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em Sai Rồi