EM SẼ DÀNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

EM SẼ DÀNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch em sẽ dànhi would spendtôi sẽ dànhtôi sẽ tiêutôi đã dànhtôi sẽ chitôi muốn dànhtôi sẽ bỏ ratôi sẽ mấti will spendtôi sẽ dànhtôi sẽ sốngtôi sẽ dùngtôi sẽ chimình sẽ tiêutôi sẽ dùng thời gian

Ví dụ về việc sử dụng Em sẽ dành trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em sẽ dành cho anh chị ngôi nhà đó.I will build that house for you.Ta hi vọng em sẽ dành cho ta một điệu nhảy.”.I hope you will save me a dance.”.Em sẽ dành những ngày bên anh chứ?Am I to spend all my days with you?Ta hi vọng em sẽ dành cho ta một điệu nhảy.”.I hope you're saving a dance for me.”.Em sẽ dành tất cả mọi ngày cùng anh chứ?Won't you spend all day with me?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdành thời gian thời gian dànhdành khoảng dành hàng giờ dành nửa cơ hội để dànhtrẻ em dànhphụ nữ dànhthời gian để dànhhọc bổng dànhHơnSử dụng với trạng từdành riêng dành nhiều dành rất nhiều thường dànhdành đủ luôn dànhtừng dànhdành khá nhiều chưa dànhdành từng HơnSử dụng với động từquyết định dànhbắt đầu dànhvui lòng dànhdự định dànhcam kết dànhchi tiêu dànhdành cho điều trị HơnMột ngày nào đó, em sẽ dành dụm đủ tiền.In another year, I will have enough money saved.Em sẽ dành nhiều thời gian hơn với anh ấy.I will spend more time with him.Nếu anh là một ngôi nhà, em sẽ dành mọi ngày của mình sống trong anh.If you were a woman, you would spend a whole lot of your day in here.Em sẽ dành cả ngày kể cho anh nghe.I could spend all day telling you.Em chỉ muốn yêu anh, em sẽ dành trọn cuộc đời mình để yêu anh!”.I recommit myself to loving you, and will spend the rest of my life adoring only you.".Em sẽ dành nhiều thời gian hơn với anh ấy.I'm going to spend more time with him.Nếu chỉ có một giờ để sống, em sẽ dành cho việc tham gia lớp học này, bởi nó như kéo dài vô tận".If I had only an hour to live, I would spend it in this class because it feels like an eternity.”.Em sẽ dành thời gian cho anh, hay cho cái gì?”.You gonna make some time for me, or what?".Nếu ông trời chỉ cho em một ngày để sống, em sẽ dành trọn vẹn ngày đó để ở bên anh và yêu anh nồng cháy nhất.If the Lord just gave me a day to live, I would spend that day to love you truly, madly and deeply.Em sẽ dành phần còn lại của mùa giải trên băng ghế dự bị.He will spend the rest of the season on the sidelines.À em quên còn một công việc quan trọng nữa đó là em sẽ dành thời gian để đi và khám phá những nơi em chưa từng đến tại Việt Nam.Well, I forgot an important job and that is I will take the time to go and explore places I have never been in Vietnam.Em sẽ dành cả phần đời còn lại chỉ để đứng đây tâm sự.I would spend the rest of my life just standing here talking.Nhưng em mừng là cuối cùng,Davos đã làm điều đó chứ không phải em. Nếu không em sẽ dành cả phần đời còn lại Tự hỏi liệu em có giết một người vì một lý do sai trái không.But I'm glad that in the end, it was Davos and not me,otherwise I would spend the rest of my life wondering if I killed a man for the wrong reasons.Các em sẽ dành một ngày tại khu vực sông băng Glacier 3000.Your child will also spend a day on Glacier 3000.Em sẽ dành ngày hôm nay để nghĩ xem mình phải nói gì với Tigre.".I will use today to think of what to say to Tigre.”.Em sẽ dành phần còn lại của mùa giải trên băng ghế dự bị.He would spend the remainder of the season on the disabled list.Em sẽ dành cho anh một nụ cười rạng rỡ, Turner ạ,” cô bé thì thầm.I shall save a very big smile for you, Turner,” she whispered.Em sẽ dành cả ngày kể cho anh nghe Câu chuyện về một xứ sở xa xôi.I will spend the day telling you stories about a land far away.Thì em sẽ dành mọi thứ của em cho mọi người đến phút cuối cùng!!'.I will offer my everything to everyone until the very last!!”.Và em sẽ dành nốt phần đời còn lại để hối tiếc cái ngày mình được sinh ra.”.And you will spend the rest of your life ruing the day you were born.”.Và có thể em sẽ dành cho anh một nụ cười tủm tỉm khi nhớ lại buổi trò chuyện tuyệt vời giữa chúng ta hôm nay.”.And maybe you will save a little smile for me when you remember the nice chat we had today.”.Rồi có lẽ em sẽ dành một nụ cười tủm tỉm cho anh khi em nhớ lại cuộc chuyện trò thú vị mà chúng ta có hôm ấy.".And maybe you will save a little smile for me when you remember the nice chat we had today.”.Em sẽ dành rất nhiều giờ đồng hồ để khích lệ chúng vươn đến mục tiêu cao hơn, và sẵn lòng ủng hộ chúng khi cần.She will spend many an hour encouraging them toward higher goals, and be willing to provide any support they need.Em sẽ dành một khoảng trống để nhớ là ông ấy ngồi dự tiệc, và em hy vọng là ông ấy có tâm hồn ăn uống ở đó.I would give him a piece of my mind to feast upon, and I would hope he would have a good appetite for it.Em sẽ dành nhiều thời gian để chăm lo bố anh và em nghĩ bây giờ em muốn dạy thêm những trường hợp đặc biệt.Been spending so much time around your dad and I think now I want to teach special education.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1011, Thời gian: 0.0349

Từng chữ dịch

emđại từiyoumemyyoursẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare goingdànhđộng từspendtakedevotededicatedànhdanh từreserve em sẽ cướiem sẽ dạy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh em sẽ dành English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Em Sẽ Dành