EM SẼ DỪNG LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
EM SẼ DỪNG LẠI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch em sẽ dừng lại
i will stop
tôi sẽ ngừngtôi sẽ dừngtôi sẽ ngăntôi sẽ chặntôi sẽ ngưngtôi dừng lạitôi sẽ chấm dứtanh ngừngem sẽ dừng lạiem sẽ thôi
{-}
Phong cách/chủ đề:
I will… continue to step forward!"!Hãy hứa với anh là em sẽ dừng lại.
Just promise me that you will end it.Bob, em sẽ dừng lại một giây được chứ?
Bob, will you stop for one second?Nếu chị không thích, em sẽ dừng lại".
If you don't like it, I will stop.".Và em sẽ dừng lại ở đây trước khi mọi thứ quá muộn.
I will stop here before this gets too long.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđiểm dừngdừng lỗ nút dừngdừng máy dừng việc dừng thuốc khoảng cách dừngdừng thời gian mỹ dừngnơi dừngHơnSử dụng với trạng từdừng lại dừng ngắn dừng lại gần dừng lại sớm dừng gần Sử dụng với động từdừng hoạt động dừng sử dụng dừng sản xuất dừng làm việc dừng suy nghĩ dừng chia sẻ yêu cầu dừngdừng trận đấu dừng phát triển dừng nói chuyện HơnAnh nghĩ, hi vọng, rằng nhờ đây, em sẽ dừng lại.
I guess, hoping that I would quit.Em sẽ dừng lại khi mọi thứ vừa mới bắt đầu.
I wish I had gone when everything started.Anh thừa nhận nó là mèo tam thể thì em sẽ dừng lại!”.
Admit that you're a geezer and I will stop!”.Bây giờ, em sẽ dừng lại để anh có thể dừng sự quấy nhiễu này.
Now, I'm gonna pause so you can make a crack about harassment.Thông thường đến lần thứ 3, hoặc là em sẽ dừng lại, hoặc chúng ta phải quyết định.
Usually after the third time, I either stop or we have to figure it out.Được rồi, được rồi, em sẽ dừng lại.” em cười với tôi và quay lại với bữa tối đang nấu dở.
Okay, okay, I will stop,” he smiled to me and went back to his cooking.Khi em rời đi, anh đã thề sẽ dừng lại nếu điều đó giúp em quay lại..
When you left, I swore that I would stop if that's what it took to get you back.Hãy nói tên em và mọi thứ sẽ dừng lại.
But then she says my name and everything stops.Hãy nói tên em và mọi thứ sẽ dừng lại.
Say my name and everything just stops.Dù chia hai em cũng sẽ dừng lại.
Or both when's shall cease.Nhưng hãy nói với anh là em không thích, anh sẽ dừng lại.”.
Tell me you don't like him, and I will stop.Nhưng em sẽ ko dừng lại cho đến khi anh là của em..
You will not stop until we are yours.Nhưng em sẽ ko dừng lại cho đến khi anh là của em..
No, I won't stop until you are mine.Anh sợ em sẽ bảo anh phải dừng lại.
I'm afraid I will have to ask you to stop.Nếu kết hôn trong thời điểm này, đồng nghĩa với việc em sẽ phải dừng lại chuyện học hành.
To be pregnant at this time would mean that I have to stop school for.Oh không, em sẽ không bao giờ dừng lại, hey.
Oh no, I will never stop, hey.Và nếu không có em, anh sẽ không dừng lại. Không bao giờ.
And without you, I will not stop, not ever.Em sẽ cảm kích nếu anh dừng lại”.
I would really appreciate it if you would stop.”.Nhưng có một điều chắc chắn là em sẽ không bao giờ dừng lại.
But one thing I am sure of is that, I will never stop.Nếu ta cùng trượt từ phố này đến phố nọ và sẽ không dừng lại Em sẽ đi cùng anh nếu chúng ta lạc trên cánh đồng cỏ ba lá chứ?
If we rolled from town to town And never shut it down Would you go with me If we were lost in fields of clover?Nhưng cũng cólẽ vì em là em trai nên em sẽ không bao giờ dừng lại cho dù anh nói thế nào.
But it's probably because I'm your younger brother that I will never stop, no matter what you say.Anh không muốn mặt trời chiếu sáng, anh rất muốn ân ái Chỉ cần thứ ma lực trong mắt em và trong trái tim anh Anh không biết anh sẽ làm gì, anh chẳng thể nào ngừngyêu em Anh sẽ chẳng dừng lại đến khi nào bình minh lên, ái ân đi!
I don't want the sun to shine I want to make love Just this magic in your eyes and in my heart I don't know what I'm going to do- I can't stop loving you I won't stop‘til break of dawn making love!Em là một thợ săn, và bất kể người ta nói gì với em, em sẽ không bao giờ dừng lại.”.
I'm a hunter and no matter what people say to me I'm never going to stop.Em sẽ phải dừng lại để nghỉ đêm.
I have to stop here for the night.Vì em, anh sẽ không dừng lại.
Because of you I won't stop.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 143, Thời gian: 0.0356 ![]()
em sẽ dạyem sẽ dùng

Tiếng việt-Tiếng anh
em sẽ dừng lại English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Em sẽ dừng lại trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
emđại từiyoumemyyoursẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare goingdừngdanh từstoppausehaltdừngđộng từceasedwelllạitrạng từagainbacklạiđộng từremainstaylạidanh từreturnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Em Sẽ Dừng Lại ở đây Trước Khi Quá Muộn
-
[Lyrics] Cô Gái Ơi Đừng Khóc - Hạnh Sino - YouTube
-
Lời Bài Hát Cô Gái Ơi Đừng Khóc - TimMaSoKaraoke.Com
-
Cô Gái Ơi Đừng Khóc - Hạnh Sino
-
Lời Bài Hát Cô Gái ơi đừng Khóc- Tăng Nhật Tuệ- Lyric - Cài Nhạc Chờ
-
Lyrics "Cô Gái Ơi Đừng Khóc - Hạnh Sino" - Carrot Store
-
Cô Gái Ơi Đừng Khóc - Hạnh Sino | Nghe Tải Lời Bài Hát - NhacPro
-
Cô Gái Ơi Đừng Khóc - Hạnh Sino - Zing MP3
-
Hợp âm Cô Gái ơi đừng Khóc - Hạnh Sino
-
Cô Gái Ơi Đừng Khóc (Đừng Khóc Cô Gái Ơi) - Hợp Âm Chuẩn
-
MV Cô Gái Ơi Đừng Khóc - Hạnh Sino - NhacTre.Org
-
Chợ Đồn Mến Yêu | Hãy Dừng Lại Trước Khi Quá Muộn Nhé Các Em ...
-
Hỏi/Đáp - Cổng Thông Tin đăng Ký Thi DGNL-Đại Học Quốc Gia Hà Nội
-
Chia Sẻ 23 Cách Làm Chậm Kinh Nguyệt Tại Nhà đơn Giản để đi Du Lịch