Em Trai - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=em_trai&oldid=1832698” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛm˧˧ ʨaːj˧˧ | ɛm˧˥ tʂaːj˧˥ | ɛm˧˧ tʂaːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛm˧˥ tʂaːj˧˥ | ɛm˧˥˧ tʂaːj˧˥˧ | ||
Danh từ
em trai
- là người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.
Dịch
- tiếng Anh: younger brother
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Em Trai Bước Nghĩa Là Gì
-
Cách để Chọc Tức Anh Em Trai - WikiHow
-
Cách để Làm Cho Anh Em Trai Ngừng Chọc Tức Bạn - WikiHow
-
Em Bé Sinh Thiếu Tháng Vào Lớp 1 Trong Bộ ảnh 'tan Chảy' Của Anh Trai
-
EM TRAI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cuộc đời Em Trai Tôi đã Bị đánh Cắp (Phần II) - Công An Nhân Dân
-
Em Trai Bất Hiếu, Phải Làm Sao? | VOV2.VN
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Anh Trai đi Làm Về Muộn, Bước Nhẹ Vào Nhà Sợ Em Thức Giấc - YAN