"End Game" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
Có thể bạn quan tâm
- TRANG CHỦ
- phrase
Game's over. Photo by Anne Nygård "End game" = Kết thúc trò chơi -> Giai đoạn cuối của một quá trình, sự phát triển hoặc hoạt động; thường là ngụ ý về sự kết thúc của một ván cờ nào đó. Ví dụ Summit League champs SD State — Arizona Football is in the end game now, just beat ASU to end 2019 — Arizona Football takes on No. An end game for the raging trade war (chiến tranh thương mại) between the world’s two largest economies (hai cường quốc có nền kinh tế lớn nhất thế giới) is not in sight, a leading US-China business expert has warned. At this stage, Mr Latter admitted, the FCA does not know precisely how the LIBOR ‘end-game’ will play out. It may be that for all 35 LIBOR currency-tenor (kỳ hạn tiền tệ) pairs a final cessation (sự chấm dứt) date can be announced comfortably in advance (được thông báo trước), and transition away from each of these rates can be substantially completed in an orderly manner before then. Bin Kuan Bài trước: "End my days" nghĩa là gì? Tags: phrase Bài viết liên quan Post a Comment
Tin liên quan
Hôn nhân
Xem tất cảSuy ngẫm
Xem tất cảBài mới
Bình luận
Gợi ý cho bạn
Từ khóa » Endgame Nghĩa Là Gì
-
ENDGAME - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Endgame Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
End Game
-
End Game Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Endgame Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
End Game Là Gì ? End Game Nghĩa Là Gì - Tiên Kiếm
-
Từ điển Anh Việt "end Game" - Là Gì?
-
'end Game' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
'endgame' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Endgame Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
ENDGAME Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Endgame Strategy Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Avengers: Hồi Kết – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Tích Về Spoil End Game Là Gì - SoTayThongThai.Vn