Energy - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Anh)IPA(ghi chú):/ˈɛnəd͡ʒi/
  • (Mỹ)IPA(ghi chú):/ˈɛnəɹd͡ʒi/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -ɛnə(ɹ)d͡ʒi

Danh từ

energy /ˈɛ.nɜː.dʒi/

  1. Nghị lực, sinh lực.
  2. Sự hoạt động tích cực.
  3. Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng.
  4. (Số nhiều) Sức lực.
  5. (Vật lý) Năng lượng. solar energy — năng lượng mặt trời kinetic energy — động năng

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “energy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=energy&oldid=2245746” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 3 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɛnə(ɹ)d͡ʒi
  • Vần:Tiếng Anh/ɛnə(ɹ)d͡ʒi/3 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục energy 60 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Energy Trọng âm