EPITOME Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

EPITOME Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[i'pitəmi]Danh từepitome [i'pitəmi] hình ảnh thu nhỏepitomethumbnail imagethumbnail photosepitomizesthumbnail pictureepitomisesmẫu mựcexemplarythe epitomeparagonink samplesepitomehình mẫumodelpatternformthe epitomeparadigmtypeexemplararchetypeparagonto exemplifybiểu tượngsymboliconlogoiconicemblememblematicchuẩn mựcnormbenchmarknormativetouchstoneepitomenonstandardhình ảnh mẫu mựcthe epitome

Ví dụ về việc sử dụng Epitome trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It is the epitome….Đó là chiếc Epitome….Epitome of Image Quality.Chuẩn mực về chất lượng hình ảnh.They were the epitome….Đó là chiếc Epitome….This home is the epitome of French interior design.Ngôi nhà này là hình mẫu của thiết kế nội thất Pháp.Epitome was probably made in the third or fourth century.Tượng được cho là được thực hiện trong thế kỷ thứ 3 hoặc thế kỷ thứ 4. Mọi người cũng dịch istheepitomeElon Musk is the epitome of success.Elon Musk là một biểu tượng của sự thành công.He is an epitome of boundless love for all beings.Người là biểu tượng của tình yêu thương vô hạn đến tất cả chúng sinh.In others' eyes, my life is an epitome of success.Trong con mắt người khác,cuộc đời tôi là một biểu tượng của thành công.Queen Elizabeth was the epitome of beauty and style for the women in Elizabethan era.Nữ hoàng Elizabeth là chuẩn mực của vẻ đẹp và phong cách cho phụ nữ thời đại Elizabeth.They are the life of every party and appear to be the epitome of confidence.Họ là tâm điểm của mọi buổi tiệc và có vẻ là hình mẫu chuẩn mực của sự tự tin.This is considered the epitome film of war, a rare film in our cinema history.Đây được xem là tác phẩm điện ảnh mẫu mực về chiến tranh, hiếm có trong lịch sử điện ảnh..Stealing your enemy's power andgrowing truly unstoppable is the epitome of romance!Đánh cắp sức mạnh của kẻ thù vàphát triển không ngừng là hình mẫu của sự lãng mạn!She's always been the epitome of beauty and glamour….Cô vẫn luôn là biểu tượng của sự gợi cảm và vẻ đẹp….For University of Houston students,dorm life at Calhoun Lofts is the epitome of luxury.Đối với sinh viên của Đại học Houston,cuộc sống ký túc xá tại Calhoun Lofts là đỉnh cao của sự sang trọng.It is often said that the American society is the epitome of freedom, fun, and opportunity and it is quite true.Thật không sai khi nói xã hội Mỹ là hình mẫu của tự do, vui vẻ và cơ hội.Citroen 2CV produced in the years 1948-1990,popularly called“duck” is the epitome of popular cars.Citroen 2CV sản xuất trong những năm 1948- 1990,thường được gọi là“ vịt” là thevịttome xe ô tô phổ biến.The whole world knows Mandela as the epitome of love and for the spirit of never giving up.Cả thế giới đều biết đến ông như một biểu tượng của tình yêu và tinh thần bất khuất không bao giờ từ bỏ.No matter how much you love your spouse or believe the ideal, perfect spouse would be,He is the epitome.Không có vấn đề bao nhiêu bạn tình yêu vợ/ chồng của bạn hoặc tin tưởng, người phối ngẫu hoàn hảo sẽ là,ông là mẫu mực.In terms of form, music is the epitome of all the arts.Trên quan điềm hình thức,nghệ thuật của nhạc công là hình mẫu của mọi nghệ thuật.It is considered the epitome of Byzantine architecture and is said to have changed the history of architecture.Tòa nhà này được xem là hình ảnh mẫu mực của kiến trúc Byzantine, và được coi là đã“ thay đổi lịch sử của kiến trúc”.The American society is generally known as the epitome of freedom, fun and opportunity.Thật không sai khinói xã hội Mỹ là hình mẫu của tự do, vui vẻ và cơ hội.Now they are the epitome of everyday life and seems like today, and no one can live without their phone.Bây giờ họ là những hình ảnh thu nhỏ của cuộc sống hàng ngày và có vẻ như ngày hôm nay, và không ai có thể sống mà không có điện thoại của họ.Born in 1452 in the Tuscanvillage of Vinci, Leonardo was the epitome of the“Renaissance man”.Sinh năm 1452 tại làng Tuscan, Anchiano, Ý,Leonardo là hình ảnh mẫu mực của" người đàn ông thời Phục hưng".According to Ducati, the Panigale Superleggera V4 is the epitome of its design and engineering prowess, being its most powerful and technologically advanced superbike.Theo Ducati, Panigale Superleggera V4 là mẫu mực của năng lực thiết kế và kỹ thuật, là chiếc superbike mạnh mẽ và công nghệ tiên tiến nhất.This bustling street is most famous for having an abundance of excellent food spots andin many ways is the epitome of London culture.Con phố nhộn nhịp này nổi tiếng vì có nhiều điểm ăn uống tuyệt vời vàtheo nhiều cách là hình ảnh thu nhỏ của văn hóa London.All surviving versions of his Manetho's Epitome state that Amenemopet enjoyed a reign of 9 years.Tất cả phiên bản tác phẩm Epitome còn sót lại của Manetho ghi rằng Amenemope đã tận hưởng một vương triều dài 9 năm.It was duly praised by artists and critics as the epitome of graceful female beauty;Tượng được các nghệ sĩ và các nhà phê bình ca ngợi,họ coi đó là biểu tượng của vẻ đẹp duyên dáng của phụ nữ;Decorated in shades of cream and eau du nil,it is said to be the epitome of‘Style Anglaise'- encapsulating the classic look of an English country house with a modern twist.Được trang trí với tông màu kem và màu xanh Eau du Nil,nơi đây được cho là hình ảnh thu nhỏ của phong cách Anglaise- một phong cách cổ điển của các ngôi nhà ở nước Anh, với những đường uốn lượn hiện đại.The National Geographic Magazine has long since established itself as the epitome of photographic reporting for all topics related to geography.Tạp chí National Geographic đã từ lâu được coi là mẫu mực của báo cáo nhiếp ảnh cho tất cả các chủ đề liên quan đến địa lý.Along with long hair,untidy shoes were identified as the epitome of western culture which, by imitation, would lead the country to ruin.Cùng với tóc dài,giày bẩn cũng được xác định là ví dụ của văn hóa phương Tây, và sẽ dẫn đất nước tới đổ nát nếu được làm theo.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 200, Thời gian: 0.0486

Xem thêm

is the epitomelà hình ảnh thu nhỏlà mẫu mựclà hình mẫulà biểu tượng

Epitome trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - epítome
  • Người pháp - quintessence
  • Người đan mạch - indbegrebet
  • Tiếng đức - inbegriff
  • Thụy điển - symbol
  • Na uy - sammendrag
  • Hà lan - belichaming
  • Hàn quốc - 전형
  • Tiếng nhật - 縮図
  • Ukraina - втілення
  • Người hy lạp - επιτομή
  • Người hungary - kivonata
  • Tiếng slovak - stelesnenie
  • Người ăn chay trường - въплъщение
  • Tiếng rumani - simbol
  • Tiếng tagalog - halimbawa
  • Tiếng mã lai - lambang
  • Thái - ตัวอย่าง
  • Thổ nhĩ kỳ - özeti
  • Tiếng hindi - प्रतीक
  • Đánh bóng - typowym przykładem
  • Bồ đào nha - epítome
  • Tiếng phần lan - malliesimerkki
  • Tiếng croatia - pojam
  • Tiếng indonesia - lambang
  • Séc - ztělesněním
  • Người serbian - епитетом
  • Người ý - sinonimo
  • Tiếng nga - воплощение
S

Từ đồng nghĩa của Epitome

prototype paradigm image example epithetsepitomises

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt epitome English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Epitome Từ đồng Nghĩa