EPOS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
EPOS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch SDanh từepos
eposEPOepose
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hệ thống EPOS bán lẻ( 12).Epos system for restaurant.
Hệ thống epos cho nhà hàng.If you are looking for EPoS system providers.
Nếu bạn đang tìm kiếm cácnhà cung cấp hệ thống anh hùng ca.A rare color has been described in local ancient epos.
Một màu hiếm đã được mô tả trong epose cổ đại địa phương.Complete EPOS systems for businesses.
Hệ thống EPOS hoàn chỉnh cho doanh nghiệp.The K-Series marks the beginning of a new era for Epos.
K- Series đánh dấu sự khởiđầu của một kỷ nguyên mới cho Epos.The heart of each EPOS watch is its mechanical movement.
Trái tim của mỗi chiếc đồng hồ EPOS là bộ máy cơ của nó.EPOs only cover care provided by the provider network.
EPO chỉ bảo hiểm chăm sóc được cung cấp bởi mạng lưới nhà cung cấp.It's incredibly easy to accept Electroneum(ETN) via your website or ePOS system.
Dễ dàng chấp nhận Electroneum( ETN) qua trang web của bạn hoặc hệ thống ePOS.Only EPOS applicants can organise their application in two files.
Chỉ có những ứng viên Epos có thể nộp hồ sơ của họ trong 02 file.This credit card provided by EPOS CARD and GTN is designed for foreigners.
Đây là thẻ tín dụng được cung cấp độc quyền bởi GTN và Thẻ EPOS dành riêng cho người nước ngoài.Only Epos applicants might organize their application in two files.
Chỉ có những ứng viên Epos có thể nộp hồ sơ của họ trong 02 file.With this vision, he and his wife Erna decided to form their own company in 1983:Montres EPOS SA.
Với tầm nhìn này, ông và vợ ông Erna quyết định thành lập công ty của riêng mình năm 1983:Montres EPOS SA.From the very beginning, EPOS has been a mechanical brand with interesting innovations.
Ngay từ đầu, EPOS đã là một thương hiệu cơ khí với những đổi mới thú vị.Using our Instant Payment API,we have made it incredibly easy for developers to integrate existing ePOS and eCommerce systems into Electroneum.
Khi sử dụng API thanh toán Tức thời, chúng tôi đã giúp nhà phát triển dễdàng tích hợp các hệ thống ePOS và thương mại điện tử hiện có vào Electroneum.EPOS' mission is to be a guardian of these traditional values and high standards.
Nhiệm vụ EPOS là trở thành 1 người giám hộ, là thước đo của những giá trị truyền thống và những tiêu chuẩn cao.(1933) Ai-Churek, opera in four acts after an episode of the"Manas Epos"(1938- 1939) Libretto: D. Tursubekov, D. Bokonbaev and K. Malikov.
( 1933) Ai- Churek, opera trong bốn hành vi sau một tập của" Manas Epose"( 1938 ví1939) Libretto: D. Tursubekov, D. Bokonbaev và K. Malikov.Nearly all the EPOS models are equipped with a crystal caseback to allow its owner to admire the work.
Gần như tất cả các mô hình EPOS được trang bị một“ caseback” tinh thể cho phép chủ nhân của nó để chiêm ngưỡng tác phẩm.At just 10cm high and 30cm wide, the mPOP™ is easily transportable andoffers a contemporary alternative to a traditional cash register or EPOS system.
Với chiều cao chỉ cao 10cm và 30cm, mPOP ™ có thể dễ dàng vận chuyển và cung cấp mộtsự lựa chọn hiện đại cho một hệ thống thanh toán truyền thống hoặc hệ thống EPOS.On the other hand, some EPOs may offer an out-of-network option, usually at a higher co-pay, which might make them similar to PPOs.
Mặt khác, một số EPO có thể cung cấp tùy chọn ngoài mạng, thường ở mức đồng trả cao hơn, có thể khiến chúng tương tự như PPO.The basic mechanisms come from renowned Swiss manufacturers,which are then transformed by the EPOS watchmakers, who add special functions and stunning decorations.
Các cơ chế cơ bản đến từ các nhà sản xuất Thụy Sĩ nổi tiếng,sau đó được các nhà thiết kế đồng hồ EPOS thêm chức năng đặc biệt và các họa tiết trang trí tuyệt đẹp.That's why EPOS designers decided to evolve the movement from supporting- to leading role and thus ascended to the center of the design.
Đó là lý dotại sao các nhà thiết kế EPOS quyết định phát triển từ vai trò hỗ trợ sang vai trò lãnh đạo và lên trung tâm của thiết kế.In addition,their software enables you to easily trace numbers on the receipts(ePOS), identify the license plate(ANPR), and recognize a human face(Face Recognition).
Ngoài ra, phầnmềm của chúng tôi cho phép bạn dễ dàng theo dõi các số trên biên lai( ePOS), xác định biển số xe( ANPR) và nhận diện khuôn mặt người( Nhận dạng khuôn mặt).Electronic Point of Sale(ePOS) is tied in with Navigator Enterprise 2.0 in such a way that alarms can be raised on events such as cash drawers being left open.
Điểm bán hàng điện tử( ePOS) được gắn với Navigator Enterprise 2.0 theo cách có thể cảnh báo về các sự kiện như ngăn kéo tiền mặt bị bỏ ngỏ.A McKinsey study of 2017 exchange plans in 18 states andD.C. found that 75% will be HMOs or EPOs, both of which restrict you to a limited network of doctors and hospitals.
Cuộc khảo sát của McKinsey về các plan bảo hiểm trong18 tiểu bangvà DC cho thấy 75% đều là HMO hoặc EPO, cả hai đều giới hạn bạn phải theo một hệ thống bác sĩ và bệnh viện.Ever since 1963, when it was built, Epos- the Norwegian Library Boat provides the remote villages in the west coast of Norway with books and live entertainment.
Kể từ khi được xây dựng vào năm 1963, thuyền thư viện Epos đã đến những ngôi làng hẻo lánh thuộc bờ biển phía Tây của Na Uy cùng những cuốn sách và chương trình giải trí.In 1989 she undertook a fellowship for 6 months(IAESTE and DAAD) at the Alfred-Wegener Institute in Bremerhaven, Germany,participating in the international European“Polarstern” Study(EPOS).
Năm 1989, cô theo học một học bổng kéo dài 6 tháng( IAESTE và DAAD) tại Viện Alfred- Wegener ở Bremerhaven, Đức,và tham gia vào European“ Polarstern” Study( EPOS) quốc tế.Exclusive provider organizations(EPOs), on the other hand, only cover care provided by doctors and hospitals inside the provider network.
Các tổ chứcnhà cung cấp độc quyền( EPO), mặt khác, chỉ bảo hiểm chăm sóc được cung cấp bởi các bác sĩ và bệnh viện trong mạng lưới nhà cung cấp.A minimum of 2 years of related professional experience is required for candidates from developing countries who additionally wish to beconsidered for a scholarship under the Development-Related Postgraduate programmes(Epos) of the German Academic Exchange Service(DAAD).
Yêu cầu tối thiểu 2 năm kinh nghiệm chuyên môn đối những ứng viên đến từ các quốc gia đang phát triển và và mong muốn đượcxem xét cho những học bổng under the Development- Related Postgraduate programmes( Epos) của the German Academic Exchange Service( DAAD).Whether you own a restaurant or a grocery store, our EPOS systems will provide you a range of features to effectively manage your business.
Cho dù bạn sở hữu một nhà hàng hay một cửa hàng tạp hóa, hệ thống anh hùng ca của chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn một loạt các tính năng để quản lý hiệu quả kinh doanh của bạn. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0313 ![]()
eponymousepoxide

Tiếng anh-Tiếng việt
epos English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Epos trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Epos trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - ordenanza
- Người pháp - épopée
- Tiếng đức - epos
- Thụy điển - augusta
- Na uy - epos
- Hà lan - epos
- Ukraina - епос
- Người hy lạp - έπος
- Người hungary - epos
- Tiếng slovak - epos
- Người ăn chay trường - епос
- Tiếng rumani - juli
- Tiếng hindi - ईपीओ
- Tiếng croatia - EPOS
- Tiếng indonesia - epos
- Tiếng nga - эпос
- Hàn quốc - epos
- Bồ đào nha - epos
- Người ý - epos
Từ đồng nghĩa của Epos
epic poem heroic poem epicTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Epos Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của EPOS Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Epos Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Epos/ Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Anh Việt "electronic Point Of Sale (epos)" - Là Gì?
-
Epos Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
EPOS Là Gì? -định Nghĩa EPOS | Viết Tắt Finder
-
Định Nghĩa Electronic Point Of Sale (EPOS) Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Epos, Từ Epos Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
'epos' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh - Dictionary ()
-
EPOS Là Gì? Nghĩa Của Từ Epos - Abbreviation Dictionary
-
'epos' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Epos Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Epos Definition And Meaning | Collins English Dictionary
-
Epos - Ebook Y Học - Y Khoa