Er - Wiktionary Tiếng Việt

er
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Thán từ
    • 1.3 Tham khảo
  • 2 Tiếng Gagauz
    • 2.1 Danh từ
  • 3 Tiếng Hà Lan
    • 3.1 Phó từ
  • 4 Tiếng Ili Turki
    • 4.1 Danh từ
      • 4.1.1 Đồng nghĩa
  • 5 Tiếng Uzbek
    • 5.1 Danh từ

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈə/
Hoa Kỳ[ˈə]

Thán từ

er /ˈə/

  1. A à! ờ ờ!

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “er”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Gagauz

sửa

Danh từ

er

  1. đất.

Tiếng Hà Lan

sửa

Phó từ

er

  1. đây, ở đó We zijn er. Chúng ta tới nơi rồi.
  2. Đại từ ngôi thứ ba số ít giống trung, dạng được sử dụng với giới từ của het.
  3. trong số đó Van de vijf kandidaten zijn er nu nog drie over. Trong số năm thí sinh bây giờ còn ba người. Mijn broer heeft drie kinderen en ik heb er twee. Anh trai tôi có ba đứa con còn tôi có hai đứa.

Tiếng Ili Turki

sửa

Danh từ

er

  1. đàn ông.

Đồng nghĩa

  • erkäk

Tiếng Uzbek

sửa

Danh từ

er

  1. chồng.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=er&oldid=2121175”

Từ khóa » Er Cách đọc