Erhalten Bằng Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
nhận, thu, lĩnh là các bản dịch hàng đầu của "erhalten" thành Tiếng Việt.
erhalten adjective verb ngữ phápnicht wegwerfen (umgangssprachlich) [..]
+ Thêm bản dịch Thêm erhaltenTừ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt
-
nhận
verbGestern erhielt ich einen in englischer Sprache verfassten Brief.
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
thu
nounIch bin in der Lage, von unseren Aufklärungsdrohnen Ortsangaben zu erhalten.
Tôi có thể thu thập dữ liệu theo chiều dọc từ các drone trinh sát.
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data -
lĩnh
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " erhalten " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Erhalten noun Noun masculine ngữ phápbesch.-höfl.
+ Thêm bản dịch Thêm"Erhalten" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Erhalten trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ ThêmBản dịch "erhalten" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Erhalten Nghĩa Là Gì
-
'erhalten' Là Gì?, Tiếng Đức - Tiếng Việt
-
Erhalten Zurück Tiếng Đức Là Gì? - Từ điển Đức-Việt
-
Từ điển Đức Việt "erhalten" - Là Gì?
-
NHỮNG TỪ DỄ... - GermanLab - Trung Tâm Tiếng Đức Hà Nội
-
Erhalte Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Đức? - Duolingo
-
"erhalten" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Đức | HiNative
-
"Erhalten" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Đức | HiNative
-
Ý Nghĩa Của Receive Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
[PDF] Checkliste EAE : Asylgesuch - BAMF
-
Học Tiếng Đức: 10 Trường Hợp Tiền Tố đi Kèm động Từ Halten
-
[PDF] Cho Nhà Trẻ Và Cơ Sở Chăm Sóc Trẻ Ban Ngày
-
T¿ ¿i¿n Thành Ng¿ Anh Vi¿t: English Vietnamese Idioms Dictionary
-
Vi-rút Corona: Cách Ly: Điều Này Là Gì? Quý Vị Phải Cư Xử Như Thế Nào?
-
Động Từ, Tính Từ đi Kèm Giới Từ Và Cụm Từ Da-/Wo- (B1, B2)