ET Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Et - Từ Điển Viết Tắt
Bài đăng mới nhất
Phân Loại
- *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
- *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
- 0 (1)
- 1 (1)
- 2 (1)
- 3 (4)
- 4 (2)
- 5 (1)
- 6 (1)
- 7 (1)
- 8 (1)
- 9 (1)
- A (252)
- B (217)
- C (403)
- D (311)
- E (190)
- F (178)
- G (179)
- H (193)
- I (170)
- J (50)
- K (131)
- L (147)
- M (223)
- N (211)
- O (134)
- P (274)
- Q (52)
- R (145)
- S (316)
- T (316)
- U (104)
- V (117)
- W (93)
- X (33)
- Y (33)
- Z (24)
Tìm từ viết tắt
Tìm kiếmPost Top Ad
Thứ Năm, 19 tháng 3, 2020
ET là gì? Ý nghĩa của từ etET là gì ?
ET là “End Time” trong tiếng Anh.Ý nghĩa từ ET
ET có nghĩa “End Time”, dịch sang tiếng Việt là “Thời gian kết thúc”.ET là viết tắt của từ gì ?
Cụm từ được viết tắt bằng ET là “End Time”. Một số kiểu ET viết tắt khác: + Electronic Transmission: Truyền điện tử. + Exercise Time: Thời gian tập thể dục. + Evapotranspiration: Sự thoát hơi nước. + Embryo Transfer: Chuyển phôi. + Endotracheal Tube: Ống nội khí quản. + Electronics Technician: Kỹ thuật viên điện tử. + Endotracheal: Nội khí quản. + Enemy Territory: Lãnh thổ của kẻ thù. + Eastern Time: Giờ miền đông. + Ethiopia (tên một quốc gia châu Phi). + Execution Time: Thời gian thực hiện. + Essential Tremor: Chứng run cơ bản. + Emissions Trading: Vấn đề giao dịch. + Energy and Technology: Năng lượng và Công nghệ. + Engineering Technology: Kỹ thuật công nghệ. + Emerging Technology: Công nghệ mới nổi. + Environmental Technology: Công nghệ môi trường. + Electronic Technology: Công nghệ điện tử. + End Tidal: Thủy triều kết thúc. + Elevated Temperature: Nhiệt độ tăng cao. + Effective Temperature: Nhiệt độ hiệu quả. + Extraterrestrial: Ngoài trái đất. + Employment Training: Đào tạo việc làm. + Elapsed Time: Thời gian trôi qua. + Expert Team: Đội ngũ chuyên gia. + Endothelin: Nội mạc. + Electronic Time: Giờ điện tử. + Electrical Test: Kiểm tra điện. + Evaluation Team: Đánh giá đội. + Enabling Technologies: Kích hoạt công nghệ. + Early Termination: Chấm dứt sớm. + Electro-Thermal: Nhiệt điện. + Enhanced Technology: Công nghệ nâng cao. + Elliptical Trainer: Huấn luyện viên hình elip. + Event Tree: Cây sự kiện. + Ejection Time: Thời gian phóng. + Exit Time: Thời gian thoát. + Elephant Talk: Voi nói chuyện. + Embedded Training: Đào tạo nhúng. + Exhaustive Testing: Kiểm tra toàn diện. + External Test: Kiểm tra bên ngoài. + Engineering Times: Thời gian kỹ thuật. + Earth Terminal: Thiết bị đầu cuối trái đất. + Enterprise Technology: Công nghệ doanh nghiệp. + Engineering Test: Kiểm tra kỹ thuật. + Equivalent Training: Đào tạo tương đương. + Event Timer: Hẹn giờ sự kiện. + Emergency Telecommunications: Viễn thông khẩn cấp. + End Transaction: Kết thúc giao dịch. + Employment Taxes: Thuế việc làm. + Extra Traffic: Thêm lưu lượng. + End Transmission: Kết thúc truyền. + FCC Office of Engineering and Technology: Văn phòng Kỹ thuật và Công nghệ FCC. + Enhanced Telephone: Điện thoại nâng cao. + Enterprise Toronto: Doanh nghiệp Toronto. + Electronic Tool: Công cụ điện tử. + Exchange Terminal: Trao đổi thiết bị đầu cuối. + Ephemeris Time: Thời gian phù du. + Electronic Tongue: Lưỡi điện tử. + Endurance Testing: Kiểm tra độ bền. + Enterostomal Therapist: Trị liệu đường ruột. + Enhanced Throughput: Thông lượng nâng cao. + Exponential Tail: Đuôi mũ. + Exchange Termination: Chấm dứt trao đổi. + Emergency Transaction: Giao dịch khẩn cấp. + Enhancement Traffic: Tăng cường lưu lượng. + Electrical Transcription: Phiên âm điện. + Energy Technology Programs: Chương trình công nghệ năng lượng. + Equitemperature: Nhiệt độ tương đương. + Extrathoracic Region: Vùng cực đoan. + Enhanced Trackwolf: Trackwolf nâng cao. + Electronic Technican: Kỹ thuật điện tử. + Entomofauna of Turkey: Entomofauna của Thổ Nhĩ Kỳ. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Nhãn: *Nhóm ngôn ngữ Anh, E Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủPost Top Ad
Bài đăng ngẫu nhiên
- OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
- NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
- TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
- HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
- ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk
Phân Loại
*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết TắtTừ khóa » Et Nghĩa Là Gì
-
ET Là Gì? -định Nghĩa ET | Viết Tắt Finder
-
E.t Là Gì - Viết Tắt Của Từ Nào , ý Nghĩa Và Cách Dùng Từ
-
“Ét O ét” Là Gì Mà Ai Cũng Nói? - Báo Thanh Niên
-
Et Là Gì - Múi Giờ Miền Đông (Bắc Mỹ)
-
Et Là Gì
-
Ét O ét Là Gì Mà Ai Cũng “ra Hiệu”? | Vietcetera
-
Et Là Gì - Múi Giờ Miền Đông (Bắc Mỹ)
-
ét ô ét Có Nghĩa Là Gì? Vì Sao Ai Ai Cũng Nhắc đến
-
Ét O ét Là Gì (sos)? Ét O ét Là Gì Trên Facebook? - Luật Hoàng Phi
-
Ét O ét Là Gì? Giải Mã 'cụm Từ' Hot Rần Rần Trên Mạng Xã Hội
-
ét O ét Là Gì? ét ô ét Là Gì? Đúng Nhất - Wowhay
-
Ý Nghĩa Của Et Al. Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Et Là Gì, Nghĩa Của Từ Et