Everton Soares

Everton
Everton trong màu áo Benfica năm 2020
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Everton Sousa Soares
Ngày sinh 22 tháng 3, 1996 (29 tuổi)
Nơi sinh Maracanaú, Brasil
Chiều cao 1,74 m (5 ft 9 in)
Vị trí Tiền đạo
Thông tin đội
Đội hiện nay Flamengo
Số áo 11
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
Fortaleza
2012 → Grêmio (mượn)
2013 Grêmio
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2020 Grêmio 137 (36)
2020–2022 Benfica 59 (10)
2022– Flamengo 117 (13)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2018–2021 Brasil 25 (3)
Thành tích huy chương
Bóng đá nam
Đại diện cho  Brasil
Copa América
Vô địch Brasil 2019 Đồng đội
Á quân Brasil 2021 Đồng đội
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 12 năm 2025

Everton Sousa Soares (sinh ngày 22 tháng 3 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá người Brasil hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Flamengo tại Campeonato Brasileiro Série A.

Thống kê sự nghiệp

[sửa | sửa mã nguồn]

Quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn] Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Brasil 2018 2 0
2019 12 3
2020 4 0
2021 7 0
Tổng cộng 25 3

Bàn thắng quốc tế

[sửa | sửa mã nguồn]
# Ngày Địa điểm Số trận Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1. 14 tháng 6 năm 2019 Sân vận động Morumbi, São Paulo, Brasil 7  Bolivia 3–0 3–0 Copa América 2019
2. 22 tháng 6 năm 2019 Arena Corinthians, São Paulo, Brasil 9  Perú 5–0
3. 7 tháng 7 năm 2019 Sân vận động Maracanã, Rio de Janeiro, Brasil 12 1–0 3–1

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]

Grêmio[1]

  • Copa do Brasil: 2016
  • Copa Libertadores: 2017
  • Recopa Sudamericana: 2018
  • Campeonato Gaúcho: 2018, 2019, 2020

Flamengo

  • Campeonato Brasileiro Série A: 2025
  • Copa do Brasil: 2022, 2024
  • Supercopa do Brasil: 2025[2]
  • Campeonato Carioca: 2024, 2025
  • Copa Libertadores: 2022,[3] 2025[4]
  • FIFA Challenger Cup: 2025[5]
  • Cúp Derby châu Mỹ: 2025[6]

Brasil

  • Copa América: 2019[7]

Cá nhân

  • Bola de Prata: 2018[8]
  • Vua phá lưới Copa América: 2019[9]
  • Đội hình xuất sắc nhất Copa América: 2019[10]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên SW
  2. ^ "Flamengo domina o Botafogo e é campeão da Supercopa Rei" (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ge.globo. ngày 2 tháng 2 năm 2025. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2025.
  3. ^ "Gabi Leads Flamengo To Libertadores Title". CONMEBOL Libertadores. ngày 30 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2022.
  4. ^ "Flamengo pip Palmeiras to claim Copa Libertadores title for fourth time" (bằng tiếng Anh). Flashscore. ngày 29 tháng 11 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2025.
  5. ^ "Flamengo reach final on the back of another de Arrascaeta masterclass" (bằng tiếng Anh). FIFA. ngày 13 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 13 tháng 12 năm 2025.
  6. ^ "Cruz Azul v CR Flamengo | FIFA Derby of the Americas | FIFA Intercontinental Cup 2025" (bằng tiếng Anh). FIFA. ngày 10 tháng 12 năm 2025. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2025.
  7. ^ "Brazil 3–1 Peru". BBC Sport. ngày 7 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 9 tháng 7 năm 2019.
  8. ^ "Bola de Prata: veja como ficou a seleção do Campeonato Brasileiro" [Silver Ball: see how the selection of the Brazilian Championship turned out]. ESPN (bằng tiếng Bồ Đào Nha). ngày 2 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2019.
  9. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên prêmios
  10. ^ "El equipo ideal de la CONMEBOL Copa América Brasil 2019" (bằng tiếng Tây Ban Nha). CONMEBOL. ngày 9 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2019.
  • x
  • t
  • s
Flamengo – đội hình hiện tại
  • Rossi
  • Varela
  • L. Ortiz
  • L. Pereira
  • Pulgar
  • Ayrton Lucas
  • L. Araújo
  • Saúl
  • Pedro
  • 10 de Arrascaeta
  • 11 Everton
  • 13 Danilo
  • 15 Carrascal
  • 16 S. Lino
  • 17 Viña
  • 18 de la Cruz
  • 21 Jorginho
  • 22 Emerson
  • 23 Juninho
  • 25 M. Cunha
  • 26 Alex Sandro
  • 27 Bruno Henrique
  • 29 Allan
  • 30 Michael
  • 33 Cleiton
  • 49 D. Alves
  • 50 Plata
  • 52 E. Araújo
  • 61 João Victor
  • 64 Wallace Yan
  • Huấn luyện viên: Filipe Luís
Đội hình Brasil
  • x
  • t
  • s
Đội hình BrazilVô địch Cúp bóng đá Nam Mỹ 2019 (danh hiệu thứ 9)
  • Alisson
  • Thiago Silva
  • Miranda
  • Marquinhos
  • Casemiro
  • Filipe Luís
  • David Neres
  • Arthur
  • Gabriel Jesus
  • 10 Willian
  • 11 Coutinho
  • 12 Alex Sandro
  • 13 Dani Alves (c)
  • 14 Militão
  • 15 Allan
  • 16 Cássio
  • 17 Fernandinho
  • 18 Paquetá
  • 19 Everton
  • 20 Firmino
  • 21 Richarlison
  • 22 Fagner
  • 23 Ederson
  • Huấn luyện viên: Tite
Brasil
  • x
  • t
  • s
Đội hình BrasilÁ quân Cúp bóng đá Nam Mỹ 2021
  • Alisson
  • Danilo
  • Thiago Silva (đội trưởng)
  • Marquinhos
  • Casemiro
  • Alex Sandro
  • Richarlison
  • Fred
  • Gabriel Jesus
  • 10 Neymar
  • 11 Ribeiro
  • 12 Weverton
  • 13 Emerson
  • 14 Militão
  • 15 Fabinho
  • 16 Lodi
  • 17 Paquetá
  • 18 Vinícius Jr.
  • 19 Everton
  • 20 Firmino
  • 21 Gabriel
  • 22 Felipe / Léo Ortiz a
  • 23 Ederson
  • 25 Douglas Luiz
  • Huấn luyện viên: Tite
Brasil
a Léo Ortiz thay thế Felipe sau trận đấu thứ tư của Brasil.

Từ khóa » Số áo Everton