Every Cloud Has A Silver Lining - Ngoại Ngữ Là Hành Trang Vào đời
Có thể bạn quan tâm
Trang
Friday, 7 August 2020
every cloud has a silver lining Thành ngữ của ngày hôm nay: every cloud has a silver lining/trong cái rủi có cái may💁🏼♂️ Cụm tương tự: there's a silver lining to every cloud💁🏼♂️ Nguồn gốc: Mây mưa thường nhìn rất tăm tối, ảm đạm. Dù vậy, nếu bạn nhìn kỹ những đám mây thỉnh thoảng sẽ thấy có ánh mặt trời chiếu xuyên qua. Điều này làm cho lining/viền của những tầng mây có màu silver/bạc, nhìn trông sáng hơn. Từ đó, hình ảnh đám mây với những đường viền bạc tượng trưng cho những thuận lợi, điều tích cực luôn hiện diện trong trường hợp khó khăn, gian khổ.✏️ Câu ví dụ:- Even though your relationship is going through a difficult phase, don't despair, maybe this will strengthen your bond. Every cloud has a silver lining.Mặc dù mối quan hệ của bạn đang trải qua giai đoạn khó khăn, đừng mất hy vọng, có lẽ điều này sẽ làm vững mạnh hơn mối tương giao của bạn. Trong cái rủi có cái may.
- The Covid-19 cloud has a silver lining. Some companies, particularly in health-related areas, have benefited while others have taken advantage of the crisis to make big strategic investments.Trong cái rủi của Covid-19 cũng có cái may. Một số công ty, đặc biệt trong lĩnh vực liên quan về sức khoẻ, kiếm được lợi trong khi những công ty khác tận dụng đợt khủng hoảng này để triển khai đầu tư lớn có chiến thuật.
- Though he had failed his exam, he realized that every cloud has a silver lining, as now he could focus his attention on things he loved doing.Dù anh ta thi rớt, anh ta nhận ra rằng trong cái rủi có cái may, vì giờ anh có thể tập trung làm những điều mình thích.
No comments :
Newer Post Older Post Home Subscribe to: Post Comments ( Atom )Sponsored links
Amazon Best Sellers: Best Beauty & Personal CareFollowers
Look up your words in Dictionary
Total Pageviews
Facebook page
Tự học tiếng anh mỗi ngày
Popular Posts
-
Nếu tôi nhớ không nhầm thì... Trong các cuộc thảo luận cả công việc lẫn ngoài đời, chúng ta hay gặp những tình huống mà thực sự mình không nhớ chính xác nhưng vẫn có thể ... -
Từ mượn nguồn gốc từ tiếng Pháp Bằng cách vay mượn cách phát âm hoặc một phần một từ trong tiếng Pháp, chúng ta hình thành những từ mượn có gốc từ tiếng Pháp trong t... -
give me a lift Ngay chỗ tôi đang làm, có một mailing list [For-sale] để cho tất cả các thành viên gởi thông tin bán buôn, thuê nhà, vay mượn và kể cả lời ... -
Chunks of language Từ vựng học được: chunks of language: groups of words that naturally go together , tổ hợp các từ thường đi với nhau một cách tự nhiên....
-
For a while vs In a while Meaning for a short time, a period of time, trong chốc lát, trong khoảng thời gian ngắn Synonyms awhile, for a liitle time, for a mo... -
Expressions of Advantages Như các bạn đã biết rồi đấy Expressions of Advantages là một trong những nhóm cấu trúc từ vựng phổ biến trong IELTS Writing Task 2. Nhưng để... -
IELTS Academic Writing Task 1: The Carbon Cycle in Nature The diagram below illustrates the carbon cycle in nature. Write a 150-word description of this diagram for a university lecturer. © ... -
Phương pháp dạy/học phonics Phonics là gì??? Nguyên tắc dạy/học phát âm Hướng dẫn kỹ năng dạy/phát âm tại nhà. Hướng dẫn phương pháp dạy/học phát âm đ... - Nice ways to say NO "I appreciate the offer, but I must/have to pass this time." "Thank you, but I'm unable to commit right now." "...
-
Street, Road, Avenue, Boulevard and more than those Hồi mới qua Anh, với vốn tiếng Anh sẵn có, tôi cũng chỉ biết các từ street, avenue, boulevard để chỉ con đường, đường đi, đường phố. Từ đầu ...
AddToAny
Xem lại các bài cũ
Xem lại các bài cũ May ( 3 ) May ( 4 ) March ( 4 ) February ( 6 ) January ( 3 ) December ( 6 ) October ( 1 ) September ( 1 ) August ( 1 ) March ( 1 ) January ( 1 ) March ( 3 ) February ( 2 ) November ( 2 ) October ( 1 ) August ( 4 ) May ( 1 ) March ( 3 ) February ( 6 ) January ( 1 ) November ( 1 ) October ( 1 ) July ( 1 ) April ( 3 ) March ( 5 ) January ( 3 ) December ( 15 ) November ( 8 ) October ( 1 ) April ( 1 ) March ( 1 ) February ( 5 ) January ( 2 ) December ( 4 ) November ( 2 ) October ( 5 ) September ( 5 ) August ( 15 ) July ( 4 ) June ( 3 ) May ( 9 ) April ( 3 ) March ( 1 ) February ( 1 ) January ( 19 ) December ( 47 ) November ( 72 ) October ( 82 ) September ( 8 ) August ( 4 ) July ( 4 ) June ( 8 ) May ( 1 ) April ( 8 ) March ( 47 ) February ( 59 ) January ( 76 ) November ( 1 ) October ( 11 ) September ( 2 ) August ( 8 ) July ( 5 ) June ( 5 ) May ( 2 ) November ( 2 ) October ( 6 ) September ( 8 ) August ( 21 ) July ( 5 ) May ( 2 ) February ( 3 ) January ( 4 ) September ( 1 ) May ( 1 ) February ( 2 ) January ( 1 ) November ( 4 ) October ( 1 ) September ( 1 ) June ( 2 ) May ( 1 ) April ( 7 ) November ( 1 ) August ( 3 ) November ( 2 ) April ( 1 ) January ( 2 ) October ( 1 ) September ( 1 ) August ( 22 ) August ( 1 )Advertisements
Advertisements
Advertisements
Sponsored Links
Advertisements
Từ khóa » Silver Lining Có Nghĩa Là Gì
-
Học Tiếng Anh - SILVER LINING “Silver Lining” Có Thể Hiểu...
-
Ý Nghĩa Của Silver Lining Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"Every Cloud Has A Silver Lining" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Thành Ngữ Every Cloud Has A Silver Lining - Dịch Thuật Lightway
-
Every Cloud Has A Silver Lining Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
"Silver Lining" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
"Every Cloud Has A Silver Lining" Nghĩa Là Gì - Toploigiai
-
Every Cloud Has A Silver Lining Là Gì - Loto09
-
Silver Lining Là Gì, Nghĩa Của Từ Silver Lining | Từ điển Anh - Việt
-
"Silver Lining" Có Nghĩa Gì? - EnglishTestStore
-
Every Cloud Has A Silver Lining Là Gì
-
Every Cloud Has A Silver Lining Nghĩa Là Gì? - Từ điển Phrase
-
What Does SILVER LINING Mean | Silver Lining Nghĩa Là Gì - YouTube