EWS định Nghĩa: Hệ Thống Cảnh Báo Sớm - Early Warning System
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 3 chữ cái › EWS › Hệ thống cảnh báo sớm EWS: Hệ thống cảnh báo sớm EWS có nghĩa là gì? Hệ thống cảnh báo sớm là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. EWS có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 3 chữ cái › EWS › Hệ thống cảnh báo sớm EWS: Hệ thống cảnh báo sớm EWS có nghĩa là gì? Hệ thống cảnh báo sớm là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. EWS có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. EWS là viết tắt của Hệ thống cảnh báo sớm
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về EWS trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa EWS cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "EWS - Early Warning System" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "EWS - Early Warning System" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của EWS
Như đã đề cập ở trên, EWS có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Early Warning System
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của EWS cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của EWS trong các ngôn ngữ khác của 42.
EWS định nghĩa:
- Emeryweiner trường
- Tác chiến điện tử Supervisorsystem
- Hỗ trợ chiến tranh điện tử
- Phi đội tác chiến điện tử
- Hệ thống nước môi trường
- Viễn chinh chiến tranh trường
- Nhân viên viết phần mềm
- Trạm làm việc kỹ thuật
- Môi trường giải pháp xử lý chất thải
- Hệ thống cảnh báo khẩn cấp
- Kinh tế yếu hơn phần
- Tiếng Anh, tiếng Wales và Scotland
- Máy chủ Web nhúng
- Eyes Wide Shut
- Của Ewing Sarcoma
‹ Hướng des Espaces Publics et Naturels
Windows ›
EWS là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, EWS là viết tắt của Early Warning System. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, EWS là viết tắt của Hệ thống cảnh báo sớm. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
EWS => Hệ thống cảnh báo sớm
-
EWS => Early Warning System
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Cảnh Báo Sớm Là Gì
-
XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẢNH BÁO SỚM KHỦNG HOẢNG KINH TẾ ...
-
Mô Hình Cảnh Báo Sớm Rủi Ro Tín Dụng Cho Các Ngân Hàng Thương Mại
-
Thang điểm NEW2 Trong Cảnh Báo Sớm Dự đoán SEPSIS | Vinmec
-
Mô Hình Cảnh Báo Sớm Trong Giám Sát An Toàn Hệ Thống Ngân Hàng
-
Cảnh Báo Sớm Rủi Ro Tín Dụng: Công Cụ Cho Người Dẫn đầu
-
Hệ Thống Cảnh Báo Cháy Sớm ICAM
-
Đánh Giá Hệ Thống Cảnh Báo Sớm đa Thiên Tai Tại Việt Nam
-
1. Lựa Chọn Mô Hình Cảnh Báo Sớm Khủng Hoảng Tiền Tệ Tại Việt Nam
-
[PDF] Cảnh Báo Sớm Rủi Ro đối Với Việc Cấp Tín Dụng Cho Khách
-
CẢNH BÁO SỚM CỦA SỰ CỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Cảnh Báo Sớm để Hành động Sớm - Báo Tài Nguyên Và Môi Trường
-
Vai Trò Của Công Nghệ Thông Tin Trong Hệ Thống Cảnh Báo Và Cảnh ...
-
Cảnh Báo, Dự Báo Sớm: 'Chìa Khóa' Quyết định Giảm Thiểu Thiên Tai
-
Hệ Thống Chỉ Huy Và Cảnh Báo Trên Không – Wikipedia Tiếng Việt





