Một máy phát điện một chiều nhỏ dùng để tạo ra một trường cho một máy phát chính.
Xem chi tiết »
exciter trong Tiếng Việt phép tịnh tiến là: bộ kích thích, ... Trong số các hình khác: This is so exciting! ... FVDP-English-Vietnamese-Dictionary ...
Xem chi tiết »
English to Vietnamese ; excitative. * tính từ - kích thích, để kích thích ; excite. * ngoại động từ - kích thích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động !don't ...
Xem chi tiết »
exciter trong Tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng exciter (có phát âm) trong tiếng Anh chuyên ...
Xem chi tiết »
Dịch trong bối cảnh "EXCITER" trong tiếng việt-tiếng anh. ... Mua Exciter- Cần chú ý điểm gì. ... Engine Mô hình điện Generator là Y4108D. Loại Exciter của ...
Xem chi tiết »
Dịch trong bối cảnh "EXCITER" trong tiếng anh-tiếng việt. ... Engine Mô hình điện Generator là Y4108D. Loại Exciter của Máy phát điện Diesel 475 kva không ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ exciter trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ exciter ...
Xem chi tiết »
exciter /ik'saitə/ nghĩa là: người kích thích, người kích động, (kỹ thuật) bộ kích thích... Xem thêm chi tiết nghĩa của ... Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Xem chi tiết »
exciter nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm exciter giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của exciter.
Xem chi tiết »
Kích động, thúc đẩy, cổ vũ. Exciter la foule — kích động quần chúng: Exciter les combattants — cổ vũ các chiến sĩ. Khêu gợi, gây nên. Bị thiếu: trong | Phải bao gồm: trong
Xem chi tiết »
3 thg 7, 2021 · Hãng Yamaha hay khắc tên xe pháo theo các ngôi sao 5 cánh, Nouvo rất có thể nghĩa là "sao mới" (tiếng anh bao gồm cụm từ bỏ "super nova" ...
Xem chi tiết »
Hãng Yamaha haу đặt tên хe theo những ngôi ѕao, Nouᴠo hoàn toàn có thể nghĩa là ” ѕao mới ” ( tiếng anh có cụm từ ” ѕuper noᴠa ” nghĩa là ѕiêu tân tinh – là ...
Xem chi tiết »
Nghĩa của từ exciter|exciters trong Từ điển Tiếng Anh noun [excit·er || -tə] person or thing which excites, one who arouses, one who stirs up.
Xem chi tiết »
8 ngày trước · excite ý nghĩa, định nghĩa, excite là gì: 1. to make someone have strong feelings of happiness and enthusiasm: 2. to cause a particular…
Xem chi tiết »
8 ngày trước · trong tiếng Trung Quốc (Giản thể). 使高兴, 激发(情感), 使激动… Xem thêm. trong tiếng Tây Ban Nha. despertar, emocionar, entusiasmar…
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Exciter Trong Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề exciter trong tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu