• Excuse, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "excuse" thành Tiếng Việt

lượng thứ, miễn cho, tha thứ là các bản dịch hàng đầu của "excuse" thành Tiếng Việt.

excuse verb noun ngữ pháp

(transitive) To forgive; to pardon. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lượng thứ

    verb noun FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • miễn cho

    Yet, unfavorable circumstances do not excuse us from our responsibilities.

    Tuy nhiên, cảnh ngộ trắc trở không miễn cho chúng ta khỏi trách nhiệm.

    GlosbeMT_RnD
  • tha thứ

    noun

    There's no excuse for what Sue did, but she's a good girl.

    Những điều Sue làm là không thể tha thứ, nhưng con bé thật sự là một người tốt.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tha
    • miễn
    • chước
    • lý do
    • lời biện minh
    • thể tất
    • bào chữa
    • bỏ quá đi cho
    • dung thứ
    • giải tội cho
    • lời bào chữa
    • lời xin lỗi
    • miễn thứ
    • sự miễn cho
    • sự tha cho
    • tha cho
    • tha lỗi
    • thứ lỗi
    • thứ
    • biện minh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " excuse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "excuse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Excuse Là Gì Trong Tiếng Anh