• Expensive, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, đắt, đắt Tiền, Mắc - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "expensive" thành Tiếng Việt

đắt, đắt tiền, mắc là các bản dịch hàng đầu của "expensive" thành Tiếng Việt.

expensive adjective ngữ pháp

Having a high price or cost. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đắt

    adjective

    having a high price or cost [..]

    That book is thick, but it's not very expensive.

    Quyển sách đó dày, nhưng nó không đắt lắm.

    en.wiktionary.org
  • đắt tiền

    adjective

    having a high price or cost [..]

    It makes no difference what you say. I'm still going to buy that expensive car.

    Những điều anh nói không quan trọng. Tôi sẽ vẫn mua chiếc xe hơi đắt tiền đó.

    en.wiktionary.org
  • mắc

    adjective

    having a high price or cost

    All right, but Tiffany's can be pretty expensive.

    Nhưng hàng của Tiffany có thể mắc lắm đó.

    en.wiktionary2016
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mắc tiền
    • sang
    • rồi đời
    • xa hoa
    • đắt đỏ
    • quý
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " expensive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "expensive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Expensive Trọng âm