Extreme«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "extreme" thành Tiếng Việt

cực đoan, cuối cùng, vô cùng là các bản dịch hàng đầu của "extreme" thành Tiếng Việt.

extreme adjective noun adverb ngữ pháp

Of a place, the most remote, farthest or outermost. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cực đoan

    adjective

    Members should not go to extremes, but they should begin.

    Các tín hữu không nên hành động một cách cực đoan, nhưng họ nên bắt đầu.

    GlosbeMT_RnD
  • cuối cùng

    His fame eventually spread as far as Egypt, for he became extremely powerful.

    Cuối cùng, danh tiếng ông lan rộng đến tận Ai Cập vì quyền lực của ông trở nên vô cùng lớn mạnh.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • vô cùng

    adjective noun adverb

    Note that grievous in this context means extremely disturbing.

    Hãy lưu ý rằngđau buồn trong văn cảnh này có nghĩa là vô cùng đau lòng.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cực
    • cùng cực
    • cùng tột
    • cực hạn
    • cực trị
    • cực trị ở đầu mút
    • cực điểm
    • cực độ
    • khác nghiệt
    • khắc nghiệt
    • quá khích
    • rất xa
    • thái cực
    • thái quá
    • tột bực
    • vĩ đại
    • xa nhất
    • ở tít đằng đầu
    • ở tột cùng
    • ở đằng cùng
    • 極大
    • 極度
    • 極端
    • cực đại
    • điểm cực
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " extreme " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "extreme"

extreme Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "extreme" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Extreme Là Gì Trong Tiếng Anh