Extremist Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "extremist" thành Tiếng Việt

cực đoan, người cực đoan, người quá khích là các bản dịch hàng đầu của "extremist" thành Tiếng Việt.

extremist adjective noun ngữ pháp

a person who holds extreme views, especially one who advocates such views; a radical or fanatic [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cực đoan

    If we launch strikes, we radicalize even more extremists.

    Nếu ta phóng tên lửa, ta còn cực đoan hơn chúng.

    GlosbeResearch
  • người cực đoan

    You're an extremist, you know.

    Em là người cực đoan, em biết đấy.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • người quá khích

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quá khích
    • kẻ cực đoan
    • người theo chủ nghĩa cực đoan
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " extremist " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "extremist" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Hồi Giáo Cực đoan Tiếng Anh Là Gì