EYE CONTACT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

EYE CONTACT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai 'kɒntækt]eye contact [ai 'kɒntækt] tiếp xúc bằng mắteye contactliên lạc bằng mắteye contacteye contactliên hệ với mắteye contactchạm mắteyes meteye contacttiếp xúc ánh nhìn

Ví dụ về việc sử dụng Eye contact trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The meaning of eye contact.Thêm ý nghĩa của eye contact.Eye contact is also vital.Eye contact cũng rất quan trọng.Smile and make eye contact.Nụ cười và hãy liên hệ với mắt.Eye contact is important, too.Eye contact cũng rất quan trọng.What does direct eye contact mean?Eye contact nghĩa là gì? Mọi người cũng dịch directeyecontactmaintaineyecontactEye contact is extremely personal.Tiếp bằng mắt là rất cá nhân.Be careful with eye contact.Cẩn thận với tiếp xúc bằng ánh mắt.Eye contact is important as well.Eye contact cũng rất quan trọng.How to make good eye contact.Làm thế nào để có liên lạc mắt tốt?Eye contact is also very important.Eye contact cũng rất quan trọng.How do you give good eye contact?Làm thế nào để có liên lạc mắt tốt?Avoid eye contact at all costs.Tránh tiếp xúc với vùng mắt bằng mọi giá.Sawyer shrugged without breaking eye contact.Donghyun không phá vỡ eye contact.Avoiding eye contact at all costs.Tránh tiếp xúc với vùng mắt bằng mọi giá.The Predatory Stare-Sociopaths have no problem maintaining uninterrupted eye contact.Sociopaths không gặpvấn đề trong việc duy trì tiếp xúc mắt liên tục.Make eye contact, but not too much.Thiết lập một chút mắt liên lạc, nhưng không quá nhiều.Also maintaining good eye contact throughout the interview.Duy trì tốt“ eye contact” trong suốt cuộc phỏng vấn.Eye contact is also important in maintaining the flow of conversation.Eye contact cũng là yếu tố quan trọng giúp duy trì cuộc nói chuyện.Maintain good eye contact during the interview.Duy trì tốt“ eye contact” trong suốt cuộc phỏng vấn.More eye contact, interest and smiles from the opposite sex.Thêm liên hệ với mắt, lợi tức và nụ cười từ người khác giới.To state the obvious: eye contact is real contact!.Nói rõ hơn là: ánh mắt tiếp xúc mới thực sự là giao tiếp!.Making eye contact will help you deliver the speech with more feeling.Giao tiếp bằng mắt sẽ giúp bạn phát biểu có cảm xúc hơn.Body language& eye contact are very important.Body language và eye contact rất quan trọng trong khi nói chuyện.Avoid eye contact and arc way around them.Tránh các liên hệ đến mắt và vung da xung quanh.So it's making eye contact with him, following his eyes..Nó đang tiếp xúc bằng ánh mắt với anh ta, nhìn theo mắt anh ta.Keep good eye contact throughout the interview.Duy trì tốt“ eye contact” trong suốt cuộc phỏng vấn.Please avoid eye contact and is for external use only.Tránh tiếp xúc với mắt và chỉ được dùng ngoài da.Please avoid eye contact and is for external use only.Lưu ý, tránh tiếp xúc với mắt và chỉ dùng bên ngoài.Please avoid eye contact and is for external use only.Tránh tiếp xúc với mắt và để sử dụng bên ngoài mà thôi.Make direct eye contact with everyone on the team.Duy trì sự tiếp xúc bằng ánh mắt với từng người trong nhóm.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 396, Thời gian: 0.0366

Xem thêm

direct eye contacttiếp bằng mắt trực tiếpmaintain eye contactduy trì liên lạc bằng mắt

Eye contact trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - contacto visual
  • Người pháp - contact visuel
  • Người đan mạch - øjenkontakt
  • Tiếng đức - augenkontakt
  • Thụy điển - ögonkontakt
  • Na uy - øyekontakt
  • Hà lan - oogcontact
  • Hàn quốc - 눈 접촉
  • Tiếng nhật - アイコンタクト
  • Ukraina - зоровий контакт
  • Tiếng do thái - קשר עין
  • Người hy lạp - βλεμματική επαφή
  • Người serbian - kontakt očima
  • Tiếng slovak - očný kontakt
  • Người ăn chay trường - зрителен контакт
  • Tiếng rumani - contact vizual
  • Người trung quốc - 目光接触
  • Malayalam - eye contact നിലനിർത്താം
  • Tiếng bengali - চক্ষু যোগাযোগ
  • Tiếng mã lai - kontak mata
  • Thái - สบตา
  • Tiếng hindi - आँख से संपर्क
  • Đánh bóng - kontakt wzrokowy
  • Bồ đào nha - contato visual
  • Người ý - contatto visivo
  • Tiếng phần lan - katsekontakti
  • Tiếng croatia - kontakt očima
  • Tiếng indonesia - kontak mata
  • Séc - oční kontakt
  • Tiếng nga - зрительный контакт
  • Urdu - آنکھ سے رابطہ
  • Marathi - eye contact
  • Tamil - eye contact
  • Tiếng tagalog - ng eye contact

Từng chữ dịch

eyedanh từmắteyecontactliên hệliên lạctiếp xúccontactdanh từcontact eye conditioneye cream

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt eye contact English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Eye Contact Nghĩa Là Gì