F1 Dị Hợp 2 Cặp Gen (Aa,Bb), Kiểu Hình Lúa Chín Sớm, Hạt Gạo đục ...


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới


- yuni19032007

- Chưa có nhóm
- Trả lời
35
- Điểm
2490
- Cảm ơn
22
- Sinh Học
- Lớp 9
- 20 điểm
- yuni19032007 - 23:59:11 04/08/2021
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI
yuni19032007 rất mong câu trả lời từ bạn. Viết trả lờiTRẢ LỜI


- TuDang636

- Wisteria Twinkle
- Trả lời
7842
- Điểm
96942
- Cảm ơn
5287
- TuDang636
- 05/08/2021

- F1 dị hợp hai cặp gen (Aa, Bb) và có kiểu hình lúa chín sớm hạt gạo đục
→ Tính trạng Chín sớm, Hạt gạo đục là các tính trạng trội
· Quy ước:
A - Chín sớm a - Chín muộn
B - Hạt gạo đục b - Hạt gạo trong
* Phép lai 1:
- Xét sự phân li kiểu hình ở đời F2:
Chín sớm : Chín muộn = 1 : 1
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × aa `(1)`
Hạt gạo đục : Hạt gạo trong = 1 : 1
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × bb `(2)`
- Từ `(1)` và `(2)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {ab}/{ab}`
· Sơ đồ lai:
F1 × `{ab}/{ab}`: `{AB}/{ab} × {ab}/{ab}`
G: AB; ab ab
F2: `{AB}/{ab}; {ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 1 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong
* Phép lai 2:
- F2 có hai kiểu hình và phân li theo tỉ lệ 1 : 1 = (1 : 1) : 1 hoặc 1 : (1 : 1)
· Trường hợp 1: (1 : 1) : 1
+ Tính trạng thời gian chín phân li theo tỉ lệ 1 cây chín sớm : 1 cây chín muộn
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × aa `(3)`
+ Tính trạng màu sắc hạt phân li theo tỉ lệ 100% hạt gạo đục
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen BB × Bb`(4)`
- Từ `(3)` và `(4)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {aB}/{aB}`
· Sơ đồ lai:
F1 × `{aB}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {aB}/{aB}`
G: AB; ab aB
F2: `{AB}/{aB}; {aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{aB} : 1{aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 1 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục
· Trường hợp 2: 1 : (1 : 1)
+ Tính trạng thời gian chín phân li theo tỉ lệ 100% cây chín sớm
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen AA × Aa `(5)`
+ Tính trạng màu sắc hạt phân li theo tỉ lệ 1 hạt gạo đục : 1 hạt gạo trong
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × bb`(6)`
- Từ `(5)` và `(6)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {Ab}/{Ab}`
· Sơ đồ lai:
F1 × `{Ab}/{Ab}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{Ab}`
G: AB; ab Ab
F2: `{AB}/{Ab}; {Ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{Ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 1 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong
* Phép lai 3:
- Xét sự phân li kiểu hình ở đời F2:
Chín sớm : Chín muộn = (349 + 698) : 359 ≈ 3 : 1
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × Aa `(7)`
Hạt gạo đục : Hạt gạo trong = (698 + 359) : 349 ≈ 3 : 1
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × Bb `(8)`
- Từ `(7)` và `(8)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}` hoặc `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`
· Sơ đồ lai 1:
F1 × `{AB}/{ab}`: `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}`
G: AB; ab AB; ab
F2: `{AB}/{AB}; {AB}/{ab}; {AB}/{ab}; {ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{AB} : 2{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong
⇒ Không thỏa mãn yêu cầu đề bài → Loại
· Sơ đồ lai 2:
F1 × `{Ab}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`
G: AB; ab Ab; aB
F2: `{AB}/{Ab}; {AB}/{aB}; {Ab}/{ab}; {aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{aB} : 1{Ab}/{ab} : 1{aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 2 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục
⇒ Thỏa mãn yêu cầu đề bài → Nhận
* Phép lai 4:
- F2 có ba kiểu hình và phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1
⇒ F1 và cây đem lai có kiểu gen `{AB}/{ab}` × `{Ab}/{aB}`
· Sơ đồ lai:
F1 × `{Ab}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`
G: AB; ab Ab; aB
F2: `{AB}/{Ab}; {AB}/{aB}; {Ab}/{ab}; {aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{aB} : 1{Ab}/{ab} : 1{aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 2 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục
* Phép lai 5:
- Xét sự phân li kiểu hình ở đời F2:
Chín sớm : Chín muộn = 75% : 25% = 3 : 1
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × Aa `(9)`
Hạt gạo đục : Hạt gạo trong = 75% : 25% = 3 : 1
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × Bb `(10)`
- Từ `(9)` và `(10)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}` hoặc `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`
· Sơ đồ lai 1:
F1 × `{AB}/{ab}`: `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}`
G: AB; ab AB; ab
F2: `{AB}/{AB}; {AB}/{ab}; {AB}/{ab}; {ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{AB} : 2{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong
⇒ Thỏa mãn yêu cầu đề bài → Nhận
· Sơ đồ lai 2:
F1 × `{Ab}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`
G: AB; ab Ab; aB
F2: `{AB}/{Ab}; {AB}/{aB}; {Ab}/{ab}; {aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{aB} : 1{Ab}/{ab} : 1{aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 2 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục
⇒ Không đúng yêu cầu đề bài → Loại
* Phép lai 6:
- F2 có hai kiểu hình và phân li theo tỉ lệ 3 : 1 = (3 : 1) : 1 hoặc 1 : (3 : 1)
· Trường hợp 1: (3 : 1) : 1
+ Tính trạng thời gian chín phân li theo tỉ lệ 3 cây chín sớm : 1 cây chín muộn
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × Aa `(11)`
+ Tính trạng màu sắc hạt phân li theo tỉ lệ 100% hạt gạo đục
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen BB × Bb`(12)`
- Từ `(11)` và `(12)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}` hoặc `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`
· Sơ đồ lai 1:
F1 × `{AB}/{ab}`: `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}`
G: AB; ab AB; ab
F2: `{AB}/{AB}; {AB}/{ab}; {AB}/{ab}; {ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{AB} : 2{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong
⇒ Thỏa mãn yêu cầu đề bài → Nhận
· Sơ đồ lai 2:
F1 × `{Ab}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`
G: AB; ab Ab; aB
F2: `{AB}/{Ab}; {AB}/{aB}; {Ab}/{ab}; {aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{aB} : 1{Ab}/{ab} : 1{aB}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 2 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục
⇒ Không đúng yêu cầu đề bài → Loại
· Trường hợp 2: 1 : (3 : 1)
+ Tính trạng thời gian chín phân li theo tỉ lệ 100% cây chín sớm
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen AA × Aa `(13)`
+ Tính trạng màu sắc hạt phân li theo tỉ lệ 3 hạt gạo đục : 1 hạt gạo trong
→ F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × Bb`(14)`
- Từ `(13)` và `(14)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {AB}/{Ab}`
· Sơ đồ lai:
F1 × `{AB}/{Ab}`: `{AB}/{ab} × {AB}/{Ab}`
G: AB; ab AB; Ab
F2: `{AB}/{AB}; {AB}/{Ab}; {AB}/{ab}; {ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{AB} : 1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`
+ Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Cảm ơn 1
Báo vi phạm
Xem thêm:
- >> Tuyển tập 100+ đề bài đọc hiểu Ngữ Văn lớp 9
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » đem F1 Dị Hợp 2 Cặp Gen
-
Đem F1 Dị Hợp 2 Cặp Gen Giao Phối Với Cây Khác Chưa Biết Kiểu
-
[LỜI GIẢI] Đem Lai Phân Tích F1 Dị Hợp Hai Cặp Gen Thu đ - Tự Học 365
-
Top 15 đem F1 Dị Hợp 2 Cặp Gen
-
Đem F1 Dị Hợp Hai Cặp Gen (Aa, Bb) Kiểu Hình Cây Cao ...
-
Đem F1 Dị Hợp Hai Cặp Gen (Aa, Bb) Kiểu Hình ... - Trắc Nghiệm Online
-
Đem F1 Dị Hợp Hai Cặp Gen (Aa, Bb) Kiểu Hình Cây Cao, Quả Tròn Lai ...
-
Đem Tự Thụ Phấn F1 Dị Hợp Hai Cặp Gen (Aa, Bb) Kiểu Hình Hoa Tím ...
-
F1 Dị Hợp Hai Cặp Gen Lai Với Nhau. Biết Mỗi Gen Qui
-
[PDF] ĐỀ THI THAM KHẢO
-
F1 Dị Hợp 2 Cặp Gen Có KH Quả Tròn Ngọt đem Tự Thụ Phấn F1 Thu đc ...
-
LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN - Flat World
-
Xác định Kiểu Gen Của Bố Mẹ Trong Các Phép Lai - SoanBai123
-
Đem Tự Thụ Phấn Giữa F1 Dị Hợp Ba Cặp Gen, Kiểu Hình Ngô Hạt đỏ ...
-
F 1 Dị Hợp Hai Cặp Gen Aa, Bb Có Kiểu Hình Hoa Kép, Màu Vàng. Cho ...
-
Khi Lai 2 Giống Thuần Chủng (P) được F1 Dị Hợp Về Các Cặp Gen Và...
-
Quy Luật Liên Kết Gen Và Hoán Vị Gen - Kiến Thức đầy đủ Và Bài Tập
-
Ở Một Loài Thực Vật: A: Quả Dài, A: Quả Ngắn, B :quả Ngọt, B