F1 Dị Hợp 2 Cặp Gen (Aa,Bb), Kiểu Hình Lúa Chín Sớm, Hạt Gạo đục ...

logologoTìm×

Tìm kiếm với hình ảnh

Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi

Tìm đáp án
    • icon_userĐăng nhập
    • |
    • Đăng ký
    icon_menu
avataricon

Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác

Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!

Đăng nhậpĐăng ký
  • add
  • Đặt câu hỏiiconadd
  • logo

    loading

    +

    Lưu vào

    • +

      Danh mục mới

    Lưuavataravatar
    • yuni19032007logoRank
    • Chưa có nhóm
    • Trả lời

      35

    • Điểm

      2490

    • Cảm ơn

      22

    • Sinh Học
    • Lớp 9
    • 20 điểm
    • yuni19032007 - 23:59:11 04/08/2021
    F1 dị hợp 2 cặp gen (Aa,Bb), kiểu hình lúa chín sớm, hạt gạo đục. Đem F1 giao phối với các cá thể khác, thu được kết quả theo các trường hợp sau, với mỗi trường hợp hãy cho biết gen tương ứng và lập sơ đồ lai chứng minh cho các tỉ lệ đó. Biết 2 cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng, liên kết hoàn toàn với nhau. 1. 1 cây chín sớm, cho hạt gạo trong : 1 cây chín muộn, hạt bầu đục. 2. 2 kiểu hình, tỉ lệ 1:1 3. 349 cây chín sớm, hật gạo trong : 698 cây chín sớm, hạt bầu đục :359 cây chín muộn, hạt gạo đục. 4. 3 kiểu hình, tỉ lệ 1: 2 :1. 5. 75% cây chín sớm, hạt gạo đục :25% cây chín muộn, hạt gạo trong. 6. 2 kiểu hình, tỉ lệ 3 : 1.
    • Hỏi chi tiết
    • reportBáo vi phạm

    Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!

    TRẢ LỜI

    yuni19032007 rất mong câu trả lời từ bạn. Viết trả lời

    TRẢ LỜI

    avataravatar
    • TuDang636logoRank
    • Wisteria Twinkle
    • Trả lời

      7842

    • Điểm

      96941

    • Cảm ơn

      5283

    • TuDang636
    • 05/08/2021

    - F1 dị hợp hai cặp gen (Aa, Bb) và có kiểu hình lúa chín sớm hạt gạo đục

    → Tính trạng Chín sớm, Hạt gạo đục là các tính trạng trội

    · Quy ước:

    A - Chín sớm a - Chín muộn

    B - Hạt gạo đục b - Hạt gạo trong

    * Phép lai 1:

    - Xét sự phân li kiểu hình ở đời F2:

    Chín sớm : Chín muộn = 1 : 1

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × aa `(1)`

    Hạt gạo đục : Hạt gạo trong = 1 : 1

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × bb `(2)`

    - Từ `(1)` và `(2)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {ab}/{ab}`

    · Sơ đồ lai:

    F1 × `{ab}/{ab}`: `{AB}/{ab} × {ab}/{ab}`

    G: AB; ab ab

    F2: `{AB}/{ab}; {ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 1 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong

    * Phép lai 2:

    - F2 có hai kiểu hình và phân li theo tỉ lệ 1 : 1 = (1 : 1) : 1 hoặc 1 : (1 : 1)

    · Trường hợp 1: (1 : 1) : 1

    + Tính trạng thời gian chín phân li theo tỉ lệ 1 cây chín sớm : 1 cây chín muộn

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × aa `(3)`

    + Tính trạng màu sắc hạt phân li theo tỉ lệ 100% hạt gạo đục

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen BB × Bb`(4)`

    - Từ `(3)` và `(4)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {aB}/{aB}`

    · Sơ đồ lai:

    F1 × `{aB}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {aB}/{aB}`

    G: AB; ab aB

    F2: `{AB}/{aB}; {aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{aB} : 1{aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 1 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục

    · Trường hợp 2: 1 : (1 : 1)

    + Tính trạng thời gian chín phân li theo tỉ lệ 100% cây chín sớm

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen AA × Aa `(5)`

    + Tính trạng màu sắc hạt phân li theo tỉ lệ 1 hạt gạo đục : 1 hạt gạo trong

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × bb`(6)`

    - Từ `(5)` và `(6)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {Ab}/{Ab}`

    · Sơ đồ lai:

    F1 × `{Ab}/{Ab}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{Ab}`

    G: AB; ab Ab

    F2: `{AB}/{Ab}; {Ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{Ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 1 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong

    * Phép lai 3:

    - Xét sự phân li kiểu hình ở đời F2:

    Chín sớm : Chín muộn = (349 + 698) : 359 ≈ 3 : 1

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × Aa `(7)`

    Hạt gạo đục : Hạt gạo trong = (698 + 359) : 349 ≈ 3 : 1

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × Bb `(8)`

    - Từ `(7)` và `(8)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}` hoặc `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`

    · Sơ đồ lai 1:

    F1 × `{AB}/{ab}`: `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}`

    G: AB; ab AB; ab

    F2: `{AB}/{AB}; {AB}/{ab}; {AB}/{ab}; {ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{AB} : 2{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong

    ⇒ Không thỏa mãn yêu cầu đề bài → Loại

    · Sơ đồ lai 2:

    F1 × `{Ab}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`

    G: AB; ab Ab; aB

    F2: `{AB}/{Ab}; {AB}/{aB}; {Ab}/{ab}; {aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{aB} : 1{Ab}/{ab} : 1{aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 2 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục

    ⇒ Thỏa mãn yêu cầu đề bài → Nhận

    * Phép lai 4:

    - F2 có ba kiểu hình và phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1

    ⇒ F1 và cây đem lai có kiểu gen `{AB}/{ab}` × `{Ab}/{aB}`

    · Sơ đồ lai:

    F1 × `{Ab}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`

    G: AB; ab Ab; aB

    F2: `{AB}/{Ab}; {AB}/{aB}; {Ab}/{ab}; {aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{aB} : 1{Ab}/{ab} : 1{aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 2 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục

    * Phép lai 5:

    - Xét sự phân li kiểu hình ở đời F2:

    Chín sớm : Chín muộn = 75% : 25% = 3 : 1

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × Aa `(9)`

    Hạt gạo đục : Hạt gạo trong = 75% : 25% = 3 : 1

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × Bb `(10)`

    - Từ `(9)` và `(10)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}` hoặc `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`

    · Sơ đồ lai 1:

    F1 × `{AB}/{ab}`: `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}`

    G: AB; ab AB; ab

    F2: `{AB}/{AB}; {AB}/{ab}; {AB}/{ab}; {ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{AB} : 2{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong

    ⇒ Thỏa mãn yêu cầu đề bài → Nhận

    · Sơ đồ lai 2:

    F1 × `{Ab}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`

    G: AB; ab Ab; aB

    F2: `{AB}/{Ab}; {AB}/{aB}; {Ab}/{ab}; {aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{aB} : 1{Ab}/{ab} : 1{aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 2 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục

    ⇒ Không đúng yêu cầu đề bài → Loại

    * Phép lai 6:

    - F2 có hai kiểu hình và phân li theo tỉ lệ 3 : 1 = (3 : 1) : 1 hoặc 1 : (3 : 1)

    · Trường hợp 1: (3 : 1) : 1

    + Tính trạng thời gian chín phân li theo tỉ lệ 3 cây chín sớm : 1 cây chín muộn

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Aa × Aa `(11)`

    + Tính trạng màu sắc hạt phân li theo tỉ lệ 100% hạt gạo đục

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen BB × Bb`(12)`

    - Từ `(11)` và `(12)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}` hoặc `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`

    · Sơ đồ lai 1:

    F1 × `{AB}/{ab}`: `{AB}/{ab} × {AB}/{ab}`

    G: AB; ab AB; ab

    F2: `{AB}/{AB}; {AB}/{ab}; {AB}/{ab}; {ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{AB} : 2{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong

    ⇒ Thỏa mãn yêu cầu đề bài → Nhận

    · Sơ đồ lai 2:

    F1 × `{Ab}/{aB}`: `{AB}/{ab} × {Ab}/{aB}`

    G: AB; ab Ab; aB

    F2: `{AB}/{Ab}; {AB}/{aB}; {Ab}/{ab}; {aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{aB} : 1{Ab}/{ab} : 1{aB}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 2 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín sớm hạt gạo trong : 1 Cây chín muộn hạt gạo đục

    ⇒ Không đúng yêu cầu đề bài → Loại

    · Trường hợp 2: 1 : (3 : 1)

    + Tính trạng thời gian chín phân li theo tỉ lệ 100% cây chín sớm

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen AA × Aa `(13)`

    + Tính trạng màu sắc hạt phân li theo tỉ lệ 3 hạt gạo đục : 1 hạt gạo trong

    → F1 và cây đem lai có kiểu gen Bb × Bb`(14)`

    - Từ `(13)` và `(14)`, kiểu gen của F1 và cây đem lai là `{AB}/{ab} × {AB}/{Ab}`

    · Sơ đồ lai:

    F1 × `{AB}/{Ab}`: `{AB}/{ab} × {AB}/{Ab}`

    G: AB; ab AB; Ab

    F2: `{AB}/{AB}; {AB}/{Ab}; {AB}/{ab}; {ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu gen: `1{AB}/{AB} : 1{AB}/{Ab} : 1{AB}/{ab} : 1{ab}/{ab}`

    + Tỉ lệ kiểu hình: 3 Cây chín sớm hạt gạo đục : 1 Cây chín muộn hạt gạo trong

    Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

    avatar

    starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar1 voteGửiHủy
    • hertCảm ơn 1
    • reportBáo vi phạm
    Đăng nhập để hỏi chi tiết

    Xem thêm:

    • >> Tuyển tập 100+ đề bài đọc hiểu Ngữ Văn lớp 9
    XEM GIẢI BÀI TẬP SGK SINH 9 - TẠI ĐÂY

    Bạn muốn hỏi điều gì?

    questionĐặt câu hỏi

    Tham Gia Group Dành Cho Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

    Bảng tin

    Bạn muốn hỏi điều gì?

    iconĐặt câu hỏi

    Lý do báo cáo vi phạm?

    Gửi yêu cầu Hủy

    logo

    Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát

    • social
    • social
    • social

    Tải ứng dụng

    google playapp store
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Điều khoản sử dụng
    • Nội quy hoidap247
    • Góp ý
    • Tin tức
    • mailInbox: m.me/hoidap247online
    • placeTrụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
    Giấy phép thiết lập mạng xã hội trên mạng số 331/GP-BTTTT do Bộ Thông tin và Truyền thông.

    Từ khóa » đem Lai Cây M Dị Hợp 3 Cặp Gen