Fairchild C-123 Provider – Wikipedia Tiếng Việt
| C-123 Provider | |
|---|---|
| HC-123B Provider thuộc CGAS Miami. | |
| Kiểu | Máy bay vận tải quân sự |
| Hãng sản xuất | Chase Aircraft Fairchild Aircraft |
| Thiết kế | Michael Stroukoff |
| Chuyến bay đầu tiên | 14 tháng 10 năm 1949 |
| Bắt đầuđược trang bịvào lúc | 1956 |
| Ngừng hoạt động | Không quân Hoa Kỳ 1980 |
| Trang bị cho | Không quân Hoa Kỳ(historical)Tuần duyên Hoa KỳKhông quân Nhân dân Việt Nam |
| Được chế tạo | 1949-1970 |
| Số lượng sản xuất | 307 |
| Phát triển từ | Chase XCG-20 |
| Biến thể | Chase XC-123AStroukoff YC-134 |
Fairchild C-123 Provider là một loại máy bay vận tải quân sự của Hoa Kỳ, do Chase Aircraft thiết kế, Fairchild Aircraft chế tạo cho Không quân Hoa Kỳ.
Biến thể
[sửa | sửa mã nguồn]
Quốc gia sử dụng
[sửa | sửa mã nguồn]- Không quân Brazil
- Không quân Nhà nước Khmer
- Không quân Cộng hòa Trung Hoa
- Không quân El Salvador
- Không quân Hoàng gia Lào
- Không quân quân giải phóng nhân dân Lào
- Không quân Philippine
- Không quân Hoàng gia Ả rập Saudi
- Không quân Hàn Quốc
- Không lực Việt Nam Cộng Hoà
- Không quân Nhân dân Việt Nam
- Không quân Hoàng gia Thái Lan
- Không quân Hoa Kỳ
- Bảo vệ Bờ biển Hoa Kỳ
- Không quân Venezuela
Tính năng kỹ chiến thuật (C-123K Provider)
[sửa | sửa mã nguồn]Dữ liệu lấy từ The Observer's Book of Basic Aircraft: Military (dimensions)[1] and Jane's All The World's Aircraft 1969–70 (weights and performance)[2]
Đặc điểm tổng quát
- Tổ lái: 4
- Sức chuyên chở: 60 hành khách, 50 litters hoặc 24.000 pound (11.000 kg) hàng hóa
- Chiều dài: 76 ft, 3 in (23,25 m)
- Sải cánh: 110 ft, 0 in (33,53 m)
- Chiều cao: 34 ft, 1 in (10,39 m)
- Diện tích cánh: 1.223 ft² (113,7 m²)
- Trọng lượng rỗng: 35.366 lb (16.042 kg)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 60.000 lb (27.215 kg)
- Động cơ:
- 2 × General Electric J85-GE-17 kiểu turbojet, 2.850 lbf (13 kN) mỗi chiếc
- 2 × Pratt & Whitney R-2800-99W "Double Wasp", 2.500 hp (1.865 kW) mỗi chiếc
Hiệu suất bay
- Vận tốc cực đại: 228 mph (198 knot, 367 km/h) trên độ cao 10.000 ft (3.050 m)
- Vận tốc hành trình: 173 mph (150 knot, 278 km/h)
- Thất tốc: 95 mph (83 knot, 152 km/h)
- Tầm bay: 1.035 mi (899 nm, 1.666 km) với tải trọng tối đa
- Tầm bay chuyển sân: 3.280 mi (2.852 nmi, 5.280 km)
- Trần bay: 21.100 ft (6.430 m) "OEO" (1 động cơ hỏng)
- Vận tốc leo cao: 1.220 ft/phút (6,2 m/s) "OEO" (1 động cơ hỏng)

Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn] Máy bay liên quan- Chase XCG-20
- Chase XC-123A
- Stroukoff YC-134
- Alenia G.222
- Danh sách máy bay quân sự của Hoa Kỳ
- Danh sách máy bay vận tải quân sự
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Green 1967, các trang 214–215.
- ^ Taylor 1969, các trang 323–324.
Tài liệu
[sửa | sửa mã nguồn]- Andrade, John. U.S. Military Aircraft Designations and Serials since 1909. Leichester, UK: Midland Counties Publications, 1979. ISBN 0-904597-22-9.
- Boerschig Jr, Charles A. Black Spot Special Activities Report. Ubon, Thailand: Black Spot Task Force, 1969.
- Davis, Larry. Gunships: A Pictorial History of Spooky. Carrollton, Texas: Squadron/Signal Publications, 1982.
- Green, William. The Observer's Basic Book of Aircraft: Military. London: Frederic Warne, 1967.
- Green, William and Gerald Pollinger. The Aircraft of the World. London: Macdonald, 1955.
- Gunston, Bill. The Encyclopedia of the World Air Power. New York: Crescent Books, 1980. ISBN 0-517-53754-0.
- Gunston, Bill, ed. The Illustrated Encyclopedia of Commercial Aircraft. New York: Exeter Books, 1980. ISBN 978-0-89673-077-9.
- Halliday, John T. Flying Through Midnight. London: New Scribner/Lisa Drew Book, 2007. ISBN 978-0-7432-7488-3.
- The Illustrated Encyclopedia of the World's Modern Military Aircraft. London: Salamander Books, 1977. ISBN 0-86101-010-8.
- Smith, C.M. History of the Black Spot Task Force, ngày 29 tháng 7 năm 1968–ngày 11 tháng 5 năm 1969. Eglin Air Force Base, Florida: Black Spot Task Force, undated.
- Taylor, John W. R. Jane's All The World's Aircraft 1969–70. London: Sampson Low, Marston & Company, 1969. ISBN 0-354-00051-9.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Joe M. Jackson's mission in C-123 that earned him a Medal of Honor Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2006 tại Wayback Machine
- Page detailing the world's only C-123T "Turbo Provider" conversion
- Photo of the XC-123A at 1000aircraftphotos.com Lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine
| |
|---|---|
| Tàu lượn | YCG-14 • XCG-18 • XCG-20 |
| Máy bay có động cơ | YC-122 • C-123 • XC-123A • YC-134 |
| Xem thêm: X-18 | |
| |
|---|---|
| Định danh của hãng | FB-3 • FC-1 • FC-2 KR-21 • KR-31 • KR-34 • KR-125 • KR-135 21 • 22 • 24 • 41 • 42 • 45 • 46 • 51 • 61 • 62 • 71 • 72 • 78/78 • 79 • 81 • 82 • 84 • 91 • 100 • 135 • 140 • 150 |
| Theo vai trò | Thử nghiệm: VZ-5 • XC-120 • XBQ-3 Chở khách: FC-1 • FC-2 • 21 • 22 • 24 • 41 • 42 • 45 • 46 • 51 • 71 • 72 • 81 • 82 • 91 • 92 • 100 • 135 • 140 • 150 • 228 • PC-6 Huấn luyện quân sự: AT-21 • PT-19 • PT-23 • PT-26 • XNQ Máy bay thông dụng và vận tải quân sự: AU-23 • C-26 • C-82 • C-119 • C-123 |
| Fairchild (Canada) | 34-42 • 45-80 • 51/71 • Bolingbroke • F-11 • Hampden • SBF • Super 71 |
| Fairchild-Dornier | Do 228 • 328 • 328JET |
| Fairchild Hiller | F-27/FH-227 • FH-1100 |
| Fairchild Republic | A-10 • T-46 |
| Fairchild Swearingen | Merlin • Metroliner |
| American Helicopter | XA-5 • XA-6 • XA-8 • XH-26 |
| |
|---|---|
| Chuỗi Không quân/Lục quân1925-1962 | C-1 • C-2 • C-3 • C-4 • C-5 • C-6 • C-7 • C-8 • C-9 • C-10 • C-11 • C-12 • C-131 • C-14 • C-15 • C-16 • C-17 • C-18 • C-19 • C-20 • C-21 • C-22 • C-23 • C-24 • C-25 • C-26 • C-27 • C-28 • C-29 • C-30 • C-31 • C-32 • C-33 • C-34 • C-35 • C-36 • C-37 • C-38 • C-39 • C-40 • C-41/A • C-42 • UC-43 • C-44 • C-45 • C-46 • C-47/T • C-48 • C-49 • C-50 • C-51 • C-52 • C-53 • C-54 • C-55 • C-56 • C-57 • C-58 • C-59 • C-60 • UC-61 • C-62 • C-63 • C-64 • C-65 • C-66 • UC-67 • C-68 • C-69 • UC-70/A/B/C/D • UC-71 • UC-72 • C-73 • C-74 • C-75 • C-76 • UC-77/B-D • C-78 • C-79 • C-80 • C-81 • C-82 • C-83 • C-84 • UC-85 • C-86 • C-87 • C-88 • C-89 • C-90 • C-91 • UC-92 • C-93 • UC-94 • UC-95 • UC-96 • KC-/C-97 • C-98 • C-99 • UC-100 • UC-101 • C-102 • UC-103 • C-104 • C-105 • C-106 • C-107 • C-108 • C-109 • C-110 • C-111 • C-112 • C-113 • C-114 • C-115 • C-116 • C-117 • C-118 • C-119 • C-120 • C-121/F • C-122 • C-123/A • C-124 • C-125 • LC-126 • C-127 (I) • C-127 (II) • C-128 • C-129 • C-130/J • C-131 • C-132 • C-133 • YC-134 • KC-/C-135 • C-136 • C-137 • C-1381 • C-1391 • C-140 • C-141 • C-142 |
| Chuỗi ba quân chủng1962 tới nay | C-1 • C-2 • C-3 • C-4 • C-5 • C-6 • C-7 • C-8 • C-9 • C-10 • C-11 • C-12 • C-131 • C-14 • C-15 • C-161 • C-17 • C-18 • C-19 • C-20A-D • C-20F-H • C-21 • C-22 • C-23 • C-24 • C-25 • C-26 • C-27/J • C-28 • C-29 • C-301 • C-31 • C-32 • C-33 • C-341 • C-35 • C-36 • C-37 • C-38 • C-40 • C-41 • C-421 • C-431 • C-441 • KC-45 • KC-46 |
| Chuỗi phục hồi2005 tới nay | C-143 • C-144 • C-145 • C-146 |
| 1 Không sử dụngXem thêm: AC-47 • C-47T • AC-119 • AC-130 • DC-130 • EC-130 • HC-130 • KC-130 • LC-130 • MC-130 • WC-130 • KC-767 • UC-880 | |
| |
|---|---|
| Tổng thể | Thời gian biểu hàng không · Máy bay · Hãng chế tạo máy bay · Động cơ máy bay · Hãng chế tạo động cơ máy bay · Sân bay · Hãng hàng không · Kỹ thuật hàng không |
| Quân sự | Không quân · Vũ khí máy bay · Tên lửa · Máy bay không người lái (UAV) · Máy bay thử nghiệm · Vũ khí không gian |
| Kỷ lục | Kỷ lục tốc độ bay · Kỷ lục quãng đường bay · Kỷ lục bay cao · Kỷ lục thời gian bay · Máy bay sản xuất với số lượng lớn |
Từ khóa » C 123 K
-
Fairchild C-123 Provider - Wikipedia
-
C-123K Provider - Air Mobility Command Museum
-
Fairchild C-123K Provider > National Museum Of The United States ...
-
Fairchild C-123K Provider “Thunderpig” - Air Heritage Museum
-
C-123K "Provider" - Museum Of Aviation
-
Warbird Profile: Fairchild C-123 Provider
-
Air Force Use Of The C-123 Provider: Background And Sampling Data
-
Fairchild C-123 Provider - Military Wiki - Fandom
-
ASN Aircraft Accident Fairchild C-123K Provider 54-590 Khe Sanh
-
Aeroplane Database: Fairchild C -123 Provider - Key.Aero
-
Fairchild C-123K Provider - Hill Aerospace Museum
-
C-123K | Travis Air Force Base
-
Fairchild C-123 Provider - Military Factory