Faire - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Từ nguyên. - Nguồn gốc từ chữ la tinh ″facere″ có nghĩa là: ″đặt, để, bố trí, sắp xếp″
THỰC HIỆN (điều gì đó, cái gì đó)
[sửa]- Thực hiện, xây dựng một điều gì đó có tính vật chất hoặc mang tính chất trừu tượng. → Làm, Xây dựng, Sản xuất, Chế biến etc... Faire une maison, un meuble, une pendule. = Làm (xây) nhà, sản xuất đồ đạc, làm một con lắc. => Làm Oiseau qui fait son nid. = Chim làm tổ Faire son bonheur soi-même. = Tự tạo hạnh phúc cho mình => Tạo, Xây dựng Faire une œuvre = Sáng tác một tác phẩm => Sáng tác, Soạn, Viết, Tạo. => Faire un poème, un roman.
- (giữa thế kỷ XIV) Sản sinh (từ bản thân chủ thể, ra ngoài bản thân chủ thể) Sinh, sinh đẻ, Có con. Faire un enfant - Sinh con Ils ont fait trois enfants. - Họ đã có ba đứa con. Bài xuất, Thải Faire ses besoins. Faire caca. Faire pipi - Đi vệ sinh. Đi ị. Đi tè. Sản sinh (nói về các bộ phận, cơ quan sinh học) Le bébé fait ses dents - Em bé đang mọc răng
- Nghĩa rộng. Cung ứng, Kiếm được Il a fait beaucoup de l'argent avec ce commerce. (=> gagner). - Anh ta đã kiếm được nhiều tiền từ vụ buôn bán này. Faire de l'essence - Đổ xăng
- (cuối thế kỷ XII khi nói về số lượng, hình thức, chất lượng) Tạo thành, Hợp thành, Tạo nên Deux et deux font quatre. - Hai với hai tạo thành bốn => Bằng, Tương đương Nghĩa rộng. (nói về người) Trở thành, Đạt đến Il fera un bon mari. - Anh ấy sẽ là (trở thành) một người chồng tốt
SE FAIRE tự động từ
[sửa]- được làm, Tự phát triển. Ví dụ: Ces chaussures vont se faire = Những chiếc giầy này sẽ được làm
- Se faire (+ adj.): commence à être, devenir = bắt đầu là (trở thành), trở thành. Se faire vieux — Bắt đầu già Il se fait tard là = il commence à être tard là - Trời bắt đầu tối rồi đấy.
- Ngon lên, tốt lên. Ce vin se fera — rượu vang này sẽ ngon lên
- Tập quen. Se faire à la fatigue — tập quen với khó nhọc
- Làm nghề. Se faire avocatlàm nghề luật sư — (hàng hải) nổi mạnh lên le vent se fait — gió nổi mạnh lên
- Dậy thì. Jeune fille qui se fait — thiếu nữ dậy thì
- Xảy ra. Il se fit un grand mouvement dans la foule — trong đám đông xảy ra một sự nhốn nháo
- Bắt đầu. Il se fait nuit — bắt đầu tối rồi comment se fait-il que — tại sao lại ne pas s’en faire — đừng lấy làm khó chịu se faire de la bile — Xem bile se faire du mauvais sang — Xem sang
Trái nghĩa
- Anéantir, défaire, détruire, supprimer
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “faire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Tự động từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » En Fait Nghĩa Là Gì
-
"en Fait" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Pháp (Pháp) | HiNative
-
En Fait Trong Tiếng Pháp Nghĩa Là Gì? - Tra Cứu Nghĩa Từ đầy đủ Nhất
-
En Fait«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
En Fait - Giải Thích Tiếng Pháp - Also See
-
Giúp Mình Một Vài Từ Tiếng Pháp Với , Cần Lắm Lắm!!! - HOCMAI Forum
-
đuôi (phiên âm: /fét/). Trong Khi "Au Fait" Vẫn đọc Như ... - Facebook
-
Ý Nghĩa Của Au Fait Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Fait Là Gì, Nghĩa Của Từ Fait | Từ điển Pháp - Việt
-
Fait Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Au Fait - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Fait | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Ngữ Pháp / Động Từ "faire" | TV5MONDE: Học Tiếng Pháp
-
"Fait Accompli" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
"faîte" Là Gì? Nghĩa Của Từ Faîte Trong Tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt