Fan - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Ngoại động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Nội động từ
      • 1.5.1 Thành ngữ
      • 1.5.2 Chia động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈfæn/

Danh từ

fan /ˈfæn/

  1. Người hâm mộ, người say mê. film fans — những người mê chiếu bóng football fans — những người hâm mộ bóng đá

Danh từ

fan /ˈfæn/

  1. Cái quạt. an electric fan — quạt máy, quạt điện
  2. Cái quạt lúa.
  3. Đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt).
  4. (Hàng hải) Cánh chân vịt; chân vịt.
  5. Bản hướng gió (ở cối xay gió).

Ngoại động từ

fan ngoại động từ /ˈfæn/

  1. Quạt (thóc... ).
  2. Thổi bùng, xúi giục. to fan the flame of war — thổi bùng ngọn lửa chiến tranh
  3. Trải qua theo hình quạt.

Chia động từ

fan
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to fan
Phân từ hiện tại fanning
Phân từ quá khứ fanned
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fan fan hoặc fannest¹ fans hoặc fanneth¹ fan fan fan
Quá khứ fanned fanned hoặc fannedst¹ fanned fanned fanned fanned
Tương lai will/shall²fan will/shallfan hoặc wilt/shalt¹fan will/shallfan will/shallfan will/shallfan will/shallfan
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fan fan hoặc fannest¹ fan fan fan fan
Quá khứ fanned fanned fanned fanned fanned fanned
Tương lai weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại fan let’s fan fan
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

fan nội động từ /ˈfæn/

  1. Quạt.
  2. Thổi hiu hiu (gió).
  3. Xoè ra như hình quạt.

Thành ngữ

  • to fan the air: Đấm gió.

Chia động từ

fan
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to fan
Phân từ hiện tại fanning
Phân từ quá khứ fanned
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fan fan hoặc fannest¹ fans hoặc fanneth¹ fan fan fan
Quá khứ fanned fanned hoặc fannedst¹ fanned fanned fanned fanned
Tương lai will/shall²fan will/shallfan hoặc wilt/shalt¹fan will/shallfan will/shallfan will/shallfan will/shallfan
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fan fan hoặc fannest¹ fan fan fan fan
Quá khứ fanned fanned fanned fanned fanned fanned
Tương lai weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan weretofan hoặc shouldfan
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại fan let’s fan fan
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /fan/

Danh từ

Số ít Số nhiều
fan/fan/ fans/fan/

fan /fan/

  1. (Thân mật) Chàng thanh niên say mê (đào chiếu bóng). La vedette et ses fans — ngôi sao chiếu bóng và những chàng thanh niên say mê cô ta

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=fan&oldid=1838426” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục fan 70 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cái Quạt đọc Tiếng Anh Là Gì