Fashionable - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
fashionable
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.3 Danh từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfæʃ.nə.bəl/
| [ˈfæʃ.nə.bəl] |
Tính từ
fashionable /ˈfæʃ.nə.bəl/
- Đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng.
Danh từ
fashionable /ˈfæʃ.nə.bəl/
- Người đúng mốt (ăn mặc... ); người lịch sự, người sang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fashionable”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Từ Fashionable Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Fashionable - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Ý Nghĩa Của Fashionable Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
FASHIONABLE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Fashionable
-
Nghĩa Của Từ : Fashionable | Vietnamese Translation
-
Fashionable Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Fashionable, Từ Fashionable Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
'fashionable' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Fashionable Nghĩa Là Gì?
-
Fashionable Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Fashionable" | HiNative
-
"High Fashion" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh