Favorite Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ favorite tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | favorite (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ favoriteBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
favorite tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ favorite trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ favorite tiếng Anh nghĩa là gì.
favorite /'feivərit/* tính từ- được mến chuộng, được ưa thích=one's favourite author+ tác giả mình ưa thích=a favourite book+ sách thích đọc* danh từ- người được ưa chuộng; vật được ưa thích- (thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng- sủng thần; ái thiếp, quý phi
Thuật ngữ liên quan tới favorite
- school-yard tiếng Anh là gì?
- fuelling tiếng Anh là gì?
- dexter tiếng Anh là gì?
- shitty tiếng Anh là gì?
- press-board tiếng Anh là gì?
- bacterially tiếng Anh là gì?
- septicidal tiếng Anh là gì?
- heedlessness tiếng Anh là gì?
- anointing tiếng Anh là gì?
- modishness tiếng Anh là gì?
- arose tiếng Anh là gì?
- congesting tiếng Anh là gì?
- foreknown tiếng Anh là gì?
- baseless tiếng Anh là gì?
- loath-to-depart tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của favorite trong tiếng Anh
favorite có nghĩa là: favorite /'feivərit/* tính từ- được mến chuộng, được ưa thích=one's favourite author+ tác giả mình ưa thích=a favourite book+ sách thích đọc* danh từ- người được ưa chuộng; vật được ưa thích- (thể dục,thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng; con vật (ngựa, chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng- sủng thần; ái thiếp, quý phi
Đây là cách dùng favorite tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ favorite tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
favorite /'feivərit/* tính từ- được mến chuộng tiếng Anh là gì? được ưa thích=one's favourite author+ tác giả mình ưa thích=a favourite book+ sách thích đọc* danh từ- người được ưa chuộng tiếng Anh là gì? vật được ưa thích- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) (the favourite) người dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng tiếng Anh là gì? con vật (ngựa tiếng Anh là gì? chó...) dự cuộc ai cũng chắc sẽ thắng- sủng thần tiếng Anh là gì? ái thiếp tiếng Anh là gì? quý phi
Từ khóa » Favourite Là Loại Từ Gì
-
Favourite & Favorite Nghĩa Là Gì? | KHO BÁU Từ Vựng Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Favourite Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Favorite Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Favourite - Từ điển Anh - Việt
-
Favorite - Wiktionary Tiếng Việt
-
Favorite Là Gì, Nghĩa Của Từ Favorite | Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "favorite" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Favourite | Vietnamese Translation
-
Favourite Là Gì? Cách đặt Câu Với Favourite Trong Tiếng Anh Thông ...
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Favorite" | HiNative
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Favourite" | HiNative
-
Ngữ Pháp - Hỏi Và Trả Lời Về Sở Thích - TFlat
-
Top 20 Favorite Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022
-
Favorite - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe
favorite (phát âm có thể chưa chuẩn)