FCOE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

FCOE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Danh từfcoefcoe

Ví dụ về việc sử dụng Fcoe trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Converged SANs adopt Fibre Channel over Ethernet(FCoE), which encapsulates FC payloads into Ethernet frames.SAN hội tụ thông qua Fibre Channel over Ethernet( FCoE), gói gọn tải trọng của FC vào khung Ethernet.Its purpose is to provide SCSI targets via a compatible SAN(Fibre Channel, InfiniBand,iSCSI, FCoE).Mục đích của nó là cung cấp các SCSI Target thông qua SAN tương thích( Fibre Channel, InfiniBand,iSCSI, FCoE).FCoE supported(Cisco Nexus 5500 and 5600 platforms and 6000 Series)(select N7k platforms since 7.3 release).FCoE được hỗ trợ( nền tảng Cisco Nexus 5500 và 5600 và Sê- ri 6000)( chọn nền tảng N7k kể từ phiên bản 7.3).A SAN consists of dedicated cabling(usually FC,but Ethernet can be used in iSCSI or FCoE SANs), dedicated switches and storage hardware.Một SAN bao gồm cáp chuyên dụng- thường là Fibre Channel,nhưng Ethernet có thể được sử dụng trong iSCSI hoặc FCoE SANs- thiết bị chuyển mạch chuyên dụng và phần cứng lưu trữ.There is an expanded concentrate on data focus networking ideas, high-accessibility switching ideas, data focus stockpiling ideas,and Fiber Channel over Ethernet(FCoE).Có một tập trung mở rộng vào các ý tưởng mạng tập trung dữ liệu, các ý tưởng chuyển đổi khả năng tiếp cận cao, các ý tưởng dự trữ tập trung dữ liệu vàFibre Channel over Ethernet( FCoE).The other important component of the FCoE architecture is obviously the Nexus 5000 switch, a device that essentially bridges the FC and Ethernet networks using compatible ports for each technology.Thành phần quan trọng khác của kiến trúc FCoE rõ ràng là switch Cisco Nexus 5000, một thiết bị chủ yếu là cầu nối các mạng FC và Ethernet sử dụng các cổng tương thích cho mỗi công nghệ.ATTO solutions provide a high level of connectivity to all storage interfaces, including Fibre Channel, SAS, SATA, iSCSI,40/10GbE, FCoE and Thunderbolt.Các giải pháp của ATTO dựa trên việc cung cấp kết nối mức độ cao đến tất cả các giao tiếp lưu trữ, bao gồm Fibre Channel, SAS, SATA, iSCSI,10GbE, FCoE và Thunderbolt.In this new exam, Cisco expelled item particular information for B-Series and C-Series UCS Servers and UCS Server Virtualization Features, supplanting it with a larger exam space of“Execute Integration of Centralized Management.” There is an expanded accentuation on robotization, data focus security, and data focus stockpiling network,including FCoE.Trong bài kiểm tra mới này, Cisco đã trục xuất thông tin cụ thể về các máy chủ UCS của B- Series và UCS Server và các tính năng Ảo hóa Máy chủ UCS, thay thế cho nó bằng một không gian thi lớn hơn là" Thực hiện Tích hợp Quản lý Tập trung." Có một sự nhấn mạnh về robot hóa, bảo mật tập trung dữ liệu và mạng dự trữ tập trung dữ liệu,bao gồm FCoE.ATTO solutions are based on providing a high level of connectivity to all storage interfaces including Fibre Channel, SAS, SATA, iSCSI,10GbE, FCoE, and Thunderbolt.Các giải pháp của ATTO dựa trên việc cung cấp kết nối mức độ cao đến tất cả các giao tiếp lưu trữ, bao gồm Fibre Channel, SAS, SATA, iSCSI,10GbE, FCoE và Thunderbolt. Kết quả: 9, Thời gian: 0.0206

Fcoe trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - fcoe
  • Người pháp - fcoe
  • Tiếng đức - fcoe
  • Hàn quốc - fcoe
  • Tiếng nhật - fcoe
  • Người ý - fcoe
fcmfcr

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt fcoe English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Fcoe Là Gì