FD: Cố định Các Khoản Tiền Gửi - Fixed Deposit - Abbreviation Finder
Có thể bạn quan tâm
↓ Chuyển đến nội dung chính
Trang chủ › 2 chữ cái › FD › Cố định các khoản tiền gửi FD: Cố định các khoản tiền gửi FD có nghĩa là gì? Cố định các khoản tiền gửi là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. FD có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn.
Trang chủ › 2 chữ cái › FD › Cố định các khoản tiền gửi FD: Cố định các khoản tiền gửi FD có nghĩa là gì? Cố định các khoản tiền gửi là một trong những ý nghĩa của nó. Bạn có thể tải xuống hình ảnh bên dưới để in hoặc chia sẻ với bạn bè qua Twitter, Facebook, Google hoặc Pinterest. Nếu bạn là quản trị viên trang web hoặc blogger, hãy thoải mái đăng hình ảnh lên trang web của bạn. FD có thể có các định nghĩa khác. Vui lòng cuộn xuống để xem định nghĩa của nó bằng tiếng Anh và năm nghĩa khác trong ngôn ngữ của bạn. FD là viết tắt của Cố định các khoản tiền gửi
Hình ảnh sau đây trình bày một trong những định nghĩa về FD trong ngôn ngữ tiếng Anh.Bạn có thể tải xuống tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi hình ảnh định nghĩa FD cho bạn bè của bạn qua email.
-
Trích dẫn "FD - Fixed Deposit" với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn "FD - Fixed Deposit" với tư cách là Người quản lý trang web
Ý nghĩa khác của FD
Như đã đề cập ở trên, FD có ý nghĩa khác. Xin biết rằng năm ý nghĩa khác được liệt kê dưới đây.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên trái để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.Định nghĩa bằng tiếng Anh: Fixed Deposit
Xin được thông báo rằng một số từ viết tắt của chúng tôi và định nghĩa của họ được tạo ra bởi khách truy cập của chúng tôi. Vì vậy, đề nghị của bạn từ viết tắt mới là rất hoan nghênh! Như một sự trở lại, chúng tôi đã dịch các từ viết tắt của FD cho Tây Ban Nha, Pháp, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Nga, vv Bạn có thể cuộn xuống và nhấp vào menu ngôn ngữ để tìm ý nghĩa của FD trong các ngôn ngữ khác của 42.
FD định nghĩa:
- Đông khô
- Đầy đủ Duplex
- Chuyến bay giám đốc
- Sự khác biệt hữu hạn
- Tiết lộ đầy đủ
- Giám đốc tài chính
- Dự bị Đại học
- Đĩa mềm
- Father's Day
- Cố định các khoản tiền gửi
- Thất bại nguy hiểm
- Miễn phí tải về
- Mô tả tập tin
- Người bạn
- Sở cứu hỏa
‹ Ngày đầy đủ mẫu giáo
Field phát thải súng ›
FD là từ viết tắt tiếng Anh
Trong tiếng Anh, FD là viết tắt của Fixed Deposit. Trong ngôn ngữ địa phương của bạn, FD là viết tắt của Cố định các khoản tiền gửi. Dưới đây là những ưu điểm và nhược điểm khi sử dụng từ viết tắt này.-
FD => Cố định các khoản tiền gửi
-
FD => Fixed Deposit
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Fd Trong Ngân Hàng Là Gì
-
Những điều Bạn Cần Biết Hơn Là đi Vay Tiền Ngân Hàng - Doctor Đồng
-
[PDF] TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN - ĐIỀU KIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN CHUNG
-
Sự Khác Biệt Giữa Tiền Gửi Cố định Và Tiền Gửi định Kỳ
-
[PDF] HỢP ĐỒNG TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN AGREEMENT ON FIXED DEPOSIT
-
[PDF] THỎA THUẬN TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN / AGREEMENT ON TERM ...
-
Sự Khác Biệt Giữa Tiền Gửi Cố định Và Tiền Gửi định Kỳ
-
Tiền Gửi Cố định Là Gì? - Máy Tính
-
[PDF] ĐƠN MỞ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN / TIỀN GỬI TIẾT KIỆM ...
-
Tiền Gửi Hàng Tháng Là Gì?
-
Những Thuật Ngữ Cần Biết Khi Làm Việc Với Ngân Hàng - LuatVietnam
-
[PDF] THUẬT NGỮ VAY
-
FD Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
66 Thuật Ngữ Ngân Hàng Bằng Tiếng Anh
-
Vietcombank Mở Rộng Tính Năng Nhắn Tin Miễn Phí Số Dư Tài Khoản ...





