Fe(OH)2 NaCl 2) MnO2 HBr -> Br2 MnBr2 H2O 3) Cl2 SO2 ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Trần Mai 11 tháng 2 2020 lúc 8:57 Bài 1 Cân bằng các PTHH sau: 1) FeCl2+NaOH - Fe(OH)2+NaCl 2) MnO2 +HBr - Br2+MnBr2+H2O 3) Cl2+SO2+H2O-HCl+ H2SO4 4)Ca(OH)2+ NH4NO3- NH3+Ca(NO3)2+H2O 5) Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2- Ca3(PO4)2+H2O 6)CxHy(COOOH)2+O2-CO2+H2O 7)KHCO3+Ca(OH)2-K2SO4+H2O 8)Al2CO3+ KHSO4-Al2(SO4)3+K2SO4+H2O 9)Fe2O3+H2- FexOy+H2O 10)NaHSO4+BaCO3-Na2SO4+BaSO4+CO2+H2O 11)H2SO4+Fe-Fe2(SO4)3+SO2+H2O 12)Ba(HCO3)2+Ca(OH)2-BaCO3+CaCO3+H2O 13)FexOy+O2-Fe2O3 Bài 2 Cho8,1g Al tác dụng với dung dịch có chứa 21,9g HCl thu được...Đọc tiếpBài 1 Cân bằng các PTHH sau:
1) FeCl2+NaOH -> Fe(OH)2+NaCl
2) MnO2 +HBr -> Br2+MnBr2+H2O
3) Cl2+SO2+H2O->HCl+ H2SO4
4)Ca(OH)2+ NH4NO3-> NH3+Ca(NO3)2+H2O
5) Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2-> Ca3(PO4)2+H2O
6)CxHy(COOOH)2+O2->CO2+H2O
7)KHCO3+Ca(OH)2->K2SO4+H2O
8)Al2CO3+ KHSO4->Al2(SO4)3+K2SO4+H2O
9)Fe2O3+H2-> FexOy+H2O
10)NaHSO4+BaCO3->Na2SO4+BaSO4+CO2+H2O
11)H2SO4+Fe->Fe2(SO4)3+SO2+H2O
12)Ba(HCO3)2+Ca(OH)2->BaCO3+CaCO3+H2O
13)FexOy+O2->Fe2O3
Bài 2 Cho8,1g Al tác dụng với dung dịch có chứa 21,9g HCl thu được muối nhôm AlCl3
a) Chất nào còn dư? dư bao nhiêu gam?
b)Tính khối lượng của AlCl3 tạo thành?
c)Lượng khí H2 sinh ra trên có thể khử được bao nhiêu g CuO?
Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC Những câu hỏi liên quan
- Simba
1) Hãy cho bt số nguyên tử, số phân tử trong các phản ứng sau 1) SO2 + H2S --------> S + H2O 2) Fe2O3+ HCl -------> FeCl2 + H2S 3) FeS + HCl --------> FeCl2 + H2S 4) Ca(OH)2 + NH4NO3 -------> Ca(NO3)2 + NH3 + H2O 5 Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 -------> Ca3(PO4)2 + H2O Giúp mik vs T. T
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 13: Phản ứng hóa học 1 0
Gửi Hủy
hnamyuh 1)
$SO_2 + 2H_2S \xrightarrow{t^o} 3S + 2H_2O$
Tỉ lệ số phân tử $SO_2$ :số phân tử $H_2S$ : số nguyên tử S : số phân tử $H_2O$ là 1 : 2 : 3 : 2
2)
$Fe_2O_3 + 6HCl \to 2FeCl_3 + 3H_2O$
Tỉ lệ số phân tử $Fe_2O_3$ : số phân tử $HCl$ : số phân tử $FeCl_3$ : số phân tử $H_2O$ là 1 :6 : 2 : 3
3)
$FeS + 2HCl \to FeCl_2 + H_2S$
Tỉ lệ số phân tử $FeS$ : số phân tử $HCl$ : số phân tử $FeCl_2$ : số phân tử $H_2S$ là 1 : 2 : 1 : 2
4)
$Ca(OH)_2 + 2NH_4NO_3 \to Ca(NO_3)_2 + 2NH_3 + 2H_2O$
Tỉ lệ lần lượt là 1 :2 : 1 : 2 : 2
5)
$Ca(H_2PO_4)_2 + 2Ca(OH)_2 \to Ca_3(PO_4)_2 + 4H_2O$
Tỉ lệ lần lượt là 1 : 2 : 1 :4
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ngoc Thuy
Fe(OH)2+O2+H2O -> Fe(OH)3 FeCl2+NAOH -> Fe(OH)2+NaCl MnO2+HBr -> Br2+ MnBr2 +H2O FeS2+O2 -> Fe2O3 + SO2 Cu + H2SO4 (đặc) -> CuSO4 +SO2+H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG \(4Fe\left(OH\right)_2+O_2+2H_2O\rightarrow4Fe\left(OH\right)_3\)
\(FeCl_2+2NaOH\rightarrow Fe\left(OH\right)_2\downarrow+2NaCl\)
\(MnO_2+4HBr\rightarrow MnBr_2+Br_2+2H_2O\)
\(4FeS_2+11O_2\underrightarrow{t^o}2Fe_2O_3+8SO_2\)
\(Cu+2H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+SO_2+2H_2O\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- nguyễn trần ngọc nhi
lập PTHH theo các sơ đồ sau:NH4NO3+NaOH-->NaNO3+NH3+H2O(NH4)2CO3+NaOH-->Na2CO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+KOH-->K2SO4+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ba(OH)2-->BaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ba(OH)2-->BaNO3+NH3+H2OFe2(SO4)3+Ba(NO3)2-->BASO4+FE(NO3)3Al2(SO4)3+Ba(OH)2-->Al(OH)3+BaSO4Fe(NO3)2+NAOH-->Fe(OH)2+NaNO3Al2O3+HNO3-->Al(NO3)3+H2OFe2O3+HNO3-->FE(NO3)3+H2OFe3O4+HCl-->FeCl2+FeCl3+H2OCO2+Ba(OH)2-->Ba(HCO3)2CO2+Ca(OH)2-->Ca(HCO3)2CO2+NaOH-->NaHCO3NaHCO3+H2SO4-->Na2SO4+CO2+H2OBa(HCO3)2+HCl-->NaCl+CO2+H2OBa(HCO3)2+H2SO4-->BaSO4+CO2+H2OBaCO3+HCl-->baCl2+CO2+H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0
Gửi Hủy
haphuong01 6 tháng 8 2016 lúc 13:58 
Gửi Hủy
- Trash Như
Cân bằng các PTHH sau
1)C2H2 + O2 → CO2 + H2O
2) C4H10 + O2 → CO2 + H2O
3) C2H2 + Br2 → C2H2Br4
4) C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2
5) CH3COOH+ Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2
6) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
7) Ca(OH)2 + HBr → CaBr2 + H2O
8) Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O
9) Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + H2O
10) Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + NaOH
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 1) \(2C_2H_2+5O_2\underrightarrow{t^o}4CO_2+2H_2O\)
2) \(2C_4H_{10}+13O_2\underrightarrow{t^o}8CO_2+10H_2O\)
3) \(C_2H_2+2Br_2\rightarrow C_2H_2Br_4\)
4) \(2C_6H_5OH+2Na\rightarrow2C_6H_5ONa+H_2\)
5) \(2CH_3COOH+Na_2CO_3\rightarrow2CH_3COONa+CO_2+H_2O\)
6) \(CH_3COOH+NaOH\rightarrow CH_3COONa+H_2O\)
7) \(Ca\left(OH\right)_2+2HBr\rightarrow CaBr_2+2H_2O\)
8) \(Ca\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow CaCl_2+2H_2O\)
9) \(Ca\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow CaSO_4++2H_2O\)
10) \(Ca\left(OH\right)_2+Na_2CO_3\rightarrow CaCO_3\downarrow+2NaOH\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hải nè
Bài 5: Cân bằng các PTHH sau: 1) K + Cl2 −−→ KCl 2) Fe + O2 −−→ Fe3O4 3) N2 + H2 −−→ NH3 4) Fe2O3 + H2 −−→ Fe + H2O 5) Mg + CO2 −−→ MgO + C6) P + O2 −−→ P2O5 7) Ca(OH)2 + CO2 −−→ CaCO3 ↓ + H2O 8) K + H2O −−→ KOH + H2 ↑ 9) Fe + HCl −−→ FeCl2 + H2 ↑ 10) Al + H2SO4 −−→ Al2(SO4)3 + H2 ↑ 11) Fe + S −−→ FeS 12) Al(OH)3 −−→ Al2O3 + H2O 13) HgO −−→ Hg + O2 ↑ 14) CuCl2 + KOH −−→ Cu(OH)2 ↓ + KCl 15) Cu(OH)2 −−→ CuO + H2O 16) CaC2 + H2O −−→ Ca(OH)2 + C2H2 ↑ 17) KMnO4 −−→ K2MnO4 + MnO2 ↓ + O2 ↑ 18) CaCl2 + AgNO3 −−→ Ca(NO3)2 + AgCl ↓ 19) NaHCO3 −−→ Na2CO3 + CO2 + H2O 20) KClO3 −−→ KCl + O2 21) FeS2 + O2 −−→ Fe2O3 + SO2 22) Fe2O3 + CO −−→ Fe + CO2 23) Fe(OH)2 + O2 + H2O −−→ Fe(OH)3 24) Cl2 + KOH −−→ KCl + KClO3 + H2O 25) NaHSO4 + Al2O3 −−→ Al2(SO4)3 + Na2SO4 + H2O 26) C3H4 + O2 −−→ CO2 + H2O 27) C4H8O2 + O2 −−→ CO2 + H2O 28) FexOy + Al −−→ Fe + Al2O3 29) FexOy + HCl −−→ FeCl2y/x + H2O 30) FexOy + CO −−→ FeO + CO2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 6 0
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 3 tháng 2 2022 lúc 11:24 Em đăng tách ra nhé! 2-3 lần
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Buddy vui lòng viết tách ra
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 3 tháng 2 2022 lúc 11:31 \(2K+Cl_2\rightarrow\left(t^o\right)2KCl\\ 3Fe+2O_2\rightarrow\left(t^o\right)Fe_3O_4\\ N_2+3H_2⇌\left(t^o,P,xúc.tác\right)2NH_3\\ Fe_2O_3+3H_2\rightarrow\left(t^o\right)2Fe+3H_2O\\ 2Mg+CO_2\rightarrow\left(t^o\right)2MgO+2C\\ 4P+5O_2\rightarrow\left(t^o\right)2P_2O_5\\ Ca\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow CaCO_3+H_2O\\ 2K+2H_2O\rightarrow2KOH+H_2\\ Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\\ 2Al+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2\\ Fe+S\rightarrow\left(t^o\right)FeS\\ 2Al\left(OH\right)_3\rightarrow\left(t^o\right)Al_2O_3+3H_2O\\ 2HgO\rightarrow\left(450^o-500^oC\right)2Hg+O_2\\ CuCl_2+2KOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2+2KCl\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Phạm Thị Ngọc Trinh
Gửi Hủy
Diệu Huyền Lập các PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng sau
1/ 4Al + 3O2 ----> 2Al2O3 Tỉ lệ: 4 : 3 : 2
Số nguyên tử Al : số nguyên tử O2 : số phân tử Al2O3
2/ 2Fe(OH)3 ----> Fe2O3 + 3H2O Tỉ lệ: 2 : 1 : 3
Số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Fe2O3: số phân tử H2O
3/ 4K + O2 ----> 2K2O Tỉ lệ: 4 : 1 : 2
Số nguyên tử K : số nguyên tử O2 : số phân tử K2O
4/ CaCl2 + 2AgNO3 ----> Ca(N03)2 + 2AgCl Tỉ lệ: 1 : 2 : 1 : 2
Số phân tử CaCl2 : số phân tử AgNO3: số phân tử CA(NO3)2 : số phân tử AgCl
5/Al2O3 + 6HCl ----> 2AlCl3 + 3H2O Tỉ lệ: 1 : 6 : 2 : 6
Số phân tử Al2O3 : số phân tử HCl : số phân tử AlCl3 : số phân tử H2O
Còn lại tương tự :v
Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy
- nguyễn trần ngọc nhi
lập PTHH theo các sơ đồ sau:CO2+NaOH-->Na2CO3+H2OSO2+KOH-->K2SO3+H2OSO2+Ba(OH)2-->BaSO3+H2OSO3+NaOH-->Na2SO4+H2OP2O5+NaOH-->Na3PO4+H2OP2O5+NaOH+H2O-->Na2HPO4+H2OP2O5+NaOH+H2O-->NaH2PO4NaOH+H3PO4-->Na3PO4+H2ONaOH+H3PO4-->Na2HPO4+H2ONaOH+H3PO4-->NaH2PO4+H2O(NH4)2CO3+Ca(OH)2-->CaCO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ca(OH)2-->CaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ca(OH)2-->Ca(NO3)2+NH3+H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0
Gửi Hủy
haphuong01 6 tháng 8 2016 lúc 10:25 
Gửi Hủy
Phan Lê Minh Tâm 6 tháng 8 2016 lúc 10:26 1. CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
2. SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O
3. SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + H2O
4. SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
5. P2O5 + 6NaOH → 2Na3PO4 + 3H2O
6. P2O5 + 4NaOH → 2Na2HPO4 + H2O
7. P2O5 + 2NaOH + H2O → 2NaH2PO4
8. 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O
9. 2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + H2O
10. NaOH + H3PO4 → NaH2PO4 + H2O
11. (NH4)2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
12. (NH4)2SO4 + Ca(OH)2 → CaSO4 + 2NH3 + 2H2O
13. 2NH4NO3 + Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Trash Như
Cân bằng các PTHH sau :
1) SO2 + O2 → SO3
2) N2O5 + H2O → HNO3
3) Al2(SO4)3 + AgNO3 → Al(NO3)3 + Ag2SO4
4) Al2 (SO4)3 + NaOH → Al(OH)3 + Na2SO4
5) CaO + CO2 → CaCO3
6) CaO + H2O → Ca(OH)2
7) CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
8) Na + H3PO4 → Na2HPO4 + H2
9) Na + H3PO4 → Na3PO4 + H2
10) Na + H3PO4 → NaH2PO4 + H2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Smile 1) 2SO2 + O2 → 2SO3
2) N2O5 + H2O → 2HNO3
3) Al2(SO4)3 + 6AgNO3 → 2Al(NO3)3 + 3Ag2SO4
4) Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
5) CaO + CO2 → CaCO3
6) CaO + H2O → Ca(OH)2
7) CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
8) 4Na + 2H3PO4 → 2Na2HPO4 + H2
9) 6Na + 2H3PO4 → 2Na3PO4 + 3H2
10) 2Na + 2H3PO4 → 2NaH2PO4 + H2
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Lan Anh Vũ
cân bằng PTHH sau:
Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0
Gửi Hủy
Trần Hữu Tuyển Ca(H2PO4)2 + 2Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + 4H2O
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
hạnh duong 10 tháng 7 2020 lúc 15:31 \(Ca(H2PO4)2 +2Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + 4H2O\)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Ca(h2po4)2 + Ba(oh)2 Tỉ Lệ 1 1
-
Ca(H2PO4)2 Ba(OH)2 = Ca(OH)2 H2O Ba3(PO4)2
-
Ca(h2po4)2+ca(oh)2 -> ( Tỉ Lệ 1:1) Câu Hỏi 1494436
-
Ca(H2PO4)2+ Ba(OH)2 ---->??? Câu Hỏi 1332936
-
Ca(H2PO4)2 + Ba(OH)2 = Ca3(PO4)2 + Ba3(PO4)2 + H2O
-
Ca(H2PO4)2 Ba(OH)2 = Ca(OH)2 H2O Ba3(PO4)2 | Chemical ...
-
Hoàn Thành Các Phương Trình Hoá Học Sau (dạng Phương Trình Phân ...
-
Bài 13. Luyện Tập: Tính Chất Của Nitơ, Photpho Và Các Hợp ... - 123doc
-
Cho Các Chất: NH4Cl; (NH4)3PO4; KNO3; Na2CO3; Ca(H2PO4)2 ...
-
Ca(H2PO4)2 + 3Ba(OH)2 → Ca(OH)2 + 4H2O + Ba3(PO4)2
-
More Content
-
Thực Hiện Các Thí Nghiệm Sau:(a) Cho Dung Dịch NaOH Tới Dư Vào ...
-
Lập Các Phương Trình Hóa Học Và Lập Các Phương Trình ...
-
CÂN BẰNG PTHH SAU: CA(H2PO4)2 CA(OH)2 → CA3(PO4)2 H2O
-
Phương Trình Ion Rút Gọn H3Po4, H3Po4 + Ba(Oh)2 = H2O + Ba3 ...