Fe(OH)2 NaCl 2) MnO2 HBr -> Br2 MnBr2 H2O 3) Cl2 SO2 ... - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Trần Mai Trần Mai 11 tháng 2 2020 lúc 8:57 Bài 1 Cân bằng các PTHH sau: 1) FeCl2+NaOH - Fe(OH)2+NaCl 2) MnO2 +HBr - Br2+MnBr2+H2O 3) Cl2+SO2+H2O-HCl+ H2SO4 4)Ca(OH)2+ NH4NO3- NH3+Ca(NO3)2+H2O 5) Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2- Ca3(PO4)2+H2O 6)CxHy(COOOH)2+O2-CO2+H2O 7)KHCO3+Ca(OH)2-K2SO4+H2O 8)Al2CO3+ KHSO4-Al2(SO4)3+K2SO4+H2O 9)Fe2O3+H2- FexOy+H2O 10)NaHSO4+BaCO3-Na2SO4+BaSO4+CO2+H2O 11)H2SO4+Fe-Fe2(SO4)3+SO2+H2O 12)Ba(HCO3)2+Ca(OH)2-BaCO3+CaCO3+H2O 13)FexOy+O2-Fe2O3 Bài 2 Cho8,1g Al tác dụng với dung dịch có chứa 21,9g HCl thu được...Đọc tiếp

Bài 1 Cân bằng các PTHH sau:

1) FeCl2+NaOH -> Fe(OH)2+NaCl

2) MnO2 +HBr -> Br2+MnBr2+H2O

3) Cl2+SO2+H2O->HCl+ H2SO4

4)Ca(OH)2+ NH4NO3-> NH3+Ca(NO3)2+H2O

5) Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2-> Ca3(PO4)2+H2O

6)CxHy(COOOH)2+O2->CO2+H2O

7)KHCO3+Ca(OH)2->K2SO4+H2O

8)Al2CO3+ KHSO4->Al2(SO4)3+K2SO4+H2O

9)Fe2O3+H2-> FexOy+H2O

10)NaHSO4+BaCO3->Na2SO4+BaSO4+CO2+H2O

11)H2SO4+Fe->Fe2(SO4)3+SO2+H2O

12)Ba(HCO3)2+Ca(OH)2->BaCO3+CaCO3+H2O

13)FexOy+O2->Fe2O3

Bài 2 Cho8,1g Al tác dụng với dung dịch có chứa 21,9g HCl thu được muối nhôm AlCl3

a) Chất nào còn dư? dư bao nhiêu gam?

b)Tính khối lượng của AlCl3 tạo thành?

c)Lượng khí H2 sinh ra trên có thể khử được bao nhiêu g CuO?

Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC Những câu hỏi liên quan Simba
  • Simba
29 tháng 7 2021 lúc 8:22

1) Hãy cho bt số nguyên tử, số phân tử trong các phản ứng sau 1) SO2 + H2S --------> S + H2O 2) Fe2O3+ HCl -------> FeCl2 + H2S 3) FeS + HCl --------> FeCl2 + H2S 4) Ca(OH)2 + NH4NO3 -------> Ca(NO3)2 + NH3 + H2O 5 Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 -------> Ca3(PO4)2 + H2O Giúp mik vs T. T

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 13: Phản ứng hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy hnamyuh hnamyuh 29 tháng 7 2021 lúc 8:27

1)

$SO_2 + 2H_2S \xrightarrow{t^o} 3S + 2H_2O$

Tỉ lệ số phân tử $SO_2$ :số phân tử $H_2S$ : số nguyên tử S :  số phân tử $H_2O$ là 1 : 2 : 3 : 2

2)

$Fe_2O_3 + 6HCl \to 2FeCl_3 + 3H_2O$

Tỉ lệ số phân tử $Fe_2O_3$ : số phân tử $HCl$ : số phân tử $FeCl_3$ : số phân tử $H_2O$ là  1  :6 : 2 : 3

3)

$FeS + 2HCl \to FeCl_2 + H_2S$

Tỉ lệ số phân tử $FeS$ : số phân tử $HCl$ : số phân tử $FeCl_2$ : số phân tử $H_2S$ là 1 : 2 : 1 : 2

4)

$Ca(OH)_2 + 2NH_4NO_3 \to Ca(NO_3)_2 + 2NH_3 + 2H_2O$

Tỉ lệ lần lượt là 1  :2 : 1 : 2 : 2

5)

$Ca(H_2PO_4)_2 + 2Ca(OH)_2 \to Ca_3(PO_4)_2 + 4H_2O$

Tỉ lệ lần lượt là 1 : 2 : 1  :4

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Ngoc Thuy
  • Ngoc Thuy
11 tháng 1 2022 lúc 8:47

Fe(OH)2+O2+H2O -> Fe(OH)3 FeCl2+NAOH -> Fe(OH)2+NaCl MnO2+HBr -> Br2+ MnBr2 +H2O FeS2+O2 -> Fe2O3 + SO2 Cu + H2SO4 (đặc) -> CuSO4 +SO2+H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 11 tháng 1 2022 lúc 12:00

\(4Fe\left(OH\right)_2+O_2+2H_2O\rightarrow4Fe\left(OH\right)_3\)

\(FeCl_2+2NaOH\rightarrow Fe\left(OH\right)_2\downarrow+2NaCl\)

\(MnO_2+4HBr\rightarrow MnBr_2+Br_2+2H_2O\)

\(4FeS_2+11O_2\underrightarrow{t^o}2Fe_2O_3+8SO_2\)

\(Cu+2H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+SO_2+2H_2O\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy nguyễn trần ngọc nhi
  • nguyễn trần ngọc nhi
6 tháng 8 2016 lúc 11:58 lập PTHH theo các sơ đồ sau:NH4NO3+NaOH--NaNO3+NH3+H2O(NH4)2CO3+NaOH--Na2CO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+KOH--K2SO4+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ba(OH)2--BaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ba(OH)2--BaNO3+NH3+H2OFe2(SO4)3+Ba(NO3)2--BASO4+FE(NO3)3Al2(SO4)3+Ba(OH)2--Al(OH)3+BaSO4Fe(NO3)2+NAOH--Fe(OH)2+NaNO3Al2O3+HNO3--Al(NO3)3+H2OFe2O3+HNO3--FE(NO3)3+H2OFe3O4+HCl--FeCl2+FeCl3+H2OCO2+Ba(OH)2--Ba(HCO3)2CO2+Ca(OH)2--Ca(HCO3)2CO2+NaOH--NaHCO3NaHCO3+H2SO4--Na2SO4+CO2+H2OBa(HCO3)2+HCl--NaCl+CO2+H2OBa(HCO3)2+H2SO4--BaSO4+CO2+H2OBaCO3+HCl--baC...Đọc tiếp

lập PTHH theo các sơ đồ sau:NH4NO3+NaOH-->NaNO3+NH3+H2O(NH4)2CO3+NaOH-->Na2CO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+KOH-->K2SO4+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ba(OH)2-->BaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ba(OH)2-->BaNO3+NH3+H2OFe2(SO4)3+Ba(NO3)2-->BASO4+FE(NO3)3Al2(SO4)3+Ba(OH)2-->Al(OH)3+BaSO4Fe(NO3)2+NAOH-->Fe(OH)2+NaNO3Al2O3+HNO3-->Al(NO3)3+H2OFe2O3+HNO3-->FE(NO3)3+H2OFe3O4+HCl-->FeCl2+FeCl3+H2OCO2+Ba(OH)2-->Ba(HCO3)2CO2+Ca(OH)2-->Ca(HCO3)2CO2+NaOH-->NaHCO3NaHCO3+H2SO4-->Na2SO4+CO2+H2OBa(HCO3)2+HCl-->NaCl+CO2+H2OBa(HCO3)2+H2SO4-->BaSO4+CO2+H2OBaCO3+HCl-->baCl2+CO2+H2O 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy haphuong01 haphuong01 6 tháng 8 2016 lúc 13:58

Hỏi đáp Hóa học

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Trash Như
  • Trash Như
16 tháng 12 2021 lúc 20:28

Cân bằng các PTHH sau 

1)C2H2 + O2 → CO2 + H2O 

2) C4H10 + O2 → CO2 + H2O 

3) C2H2 + Br2 → C2H2Br4 

4) C6H5OH + Na → C6H5ONa + H2 

5) CH3COOH+ Na2CO3 → CH3COONa + H2O + CO2

6) CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

7) Ca(OH)2 + HBr → CaBr2 + H2O 

8) Ca(OH)2 + HCl → CaCl2 + H2O 

9) Ca(OH)2 + H2SO4 → CaSO4 + H2O 

10) Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + NaOH

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 17 tháng 12 2021 lúc 0:57

1) \(2C_2H_2+5O_2\underrightarrow{t^o}4CO_2+2H_2O\)

2) \(2C_4H_{10}+13O_2\underrightarrow{t^o}8CO_2+10H_2O\)

3) \(C_2H_2+2Br_2\rightarrow C_2H_2Br_4\)

4) \(2C_6H_5OH+2Na\rightarrow2C_6H_5ONa+H_2\)

5) \(2CH_3COOH+Na_2CO_3\rightarrow2CH_3COONa+CO_2+H_2O\)

6) \(CH_3COOH+NaOH\rightarrow CH_3COONa+H_2O\)

7) \(Ca\left(OH\right)_2+2HBr\rightarrow CaBr_2+2H_2O\)

8) \(Ca\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow CaCl_2+2H_2O\)

9) \(Ca\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow CaSO_4++2H_2O\)

10) \(Ca\left(OH\right)_2+Na_2CO_3\rightarrow CaCO_3\downarrow+2NaOH\)

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hải nè
  • Hải nè
3 tháng 2 2022 lúc 11:22 Bài 5: Cân bằng các PTHH sau: 1) K + Cl2 −−→ KCl 2) Fe + O2 −−→ Fe3O4 3) N2 + H2 −−→ NH3 4) Fe2O3 + H2 −−→ Fe + H2O 5) Mg + CO2 −−→ MgO + C6) P + O2 −−→ P2O5 7) Ca(OH)2 + CO2 −−→ CaCO3 ↓ + H2O 8) K + H2O −−→ KOH + H2 ↑ 9) Fe + HCl −−→ FeCl2 + H2 ↑ 10) Al + H2SO4 −−→ Al2(SO4)3 + H2 ↑ 11) Fe + S −−→ FeS 12) Al(OH)3 −−→ Al2O3 + H2O 13) HgO −−→ Hg + O2 ↑ 14) CuCl2 + KOH −−→ Cu(OH)2 ↓ + KCl 15) Cu(OH)2 −−→ CuO + H2O 16) CaC2 + H2O −−→ Ca(OH)2 + C2H2 ↑ 17) KMnO4 −−→ K2MnO4 + MnO2 ↓ + O2 ↑ 18) CaCl2 +...Đọc tiếp

Bài 5: Cân bằng các PTHH sau: 1) K + Cl2 −−→ KCl 2) Fe + O2 −−→ Fe3O4 3) N2 + H2 −−→ NH3 4) Fe2O3 + H2 −−→ Fe + H2O 5) Mg + CO2 −−→ MgO + C6) P + O2 −−→ P2O5 7) Ca(OH)2 + CO2 −−→ CaCO3 ↓ + H2O 8) K + H2O −−→ KOH + H2 ↑ 9) Fe + HCl −−→ FeCl2 + H2 ↑ 10) Al + H2SO4 −−→ Al2(SO4)3 + H2 ↑ 11) Fe + S −−→ FeS 12) Al(OH)3 −−→ Al2O3 + H2O 13) HgO −−→ Hg + O2 ↑ 14) CuCl2 + KOH −−→ Cu(OH)2 ↓ + KCl 15) Cu(OH)2 −−→ CuO + H2O 16) CaC2 + H2O −−→ Ca(OH)2 + C2H2 ↑ 17) KMnO4 −−→ K2MnO4 + MnO2 ↓ + O2 ↑ 18) CaCl2 + AgNO3 −−→ Ca(NO3)2 + AgCl ↓ 19) NaHCO3 −−→ Na2CO3 + CO2 + H2O 20) KClO3 −−→ KCl + O2 21) FeS2 + O2 −−→ Fe2O3 + SO2 22) Fe2O3 + CO −−→ Fe + CO2 23) Fe(OH)2 + O2 + H2O −−→ Fe(OH)3 24) Cl2 + KOH −−→ KCl + KClO3 + H2O 25) NaHSO4 + Al2O3 −−→ Al2(SO4)3 + Na2SO4 + H2O 26) C3H4 + O2 −−→ CO2 + H2O 27) C4H8O2 + O2 −−→ CO2 + H2O 28) FexOy + Al −−→ Fe + Al2O3 29) FexOy + HCl −−→ FeCl2y/x + H2O 30) FexOy + CO −−→ FeO + CO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 6 0 Khách Gửi Hủy GV Nguyễn Trần Thành Đạt GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 3 tháng 2 2022 lúc 11:24

Em đăng tách ra nhé! 2-3 lần

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Buddy Buddy 3 tháng 2 2022 lúc 11:26

vui lòng viết tách ra

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy GV Nguyễn Trần Thành Đạt GV Nguyễn Trần Thành Đạt Giáo viên 3 tháng 2 2022 lúc 11:31

\(2K+Cl_2\rightarrow\left(t^o\right)2KCl\\ 3Fe+2O_2\rightarrow\left(t^o\right)Fe_3O_4\\ N_2+3H_2⇌\left(t^o,P,xúc.tác\right)2NH_3\\ Fe_2O_3+3H_2\rightarrow\left(t^o\right)2Fe+3H_2O\\ 2Mg+CO_2\rightarrow\left(t^o\right)2MgO+2C\\ 4P+5O_2\rightarrow\left(t^o\right)2P_2O_5\\ Ca\left(OH\right)_2+CO_2\rightarrow CaCO_3+H_2O\\ 2K+2H_2O\rightarrow2KOH+H_2\\ Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\\ 2Al+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+3H_2\\ Fe+S\rightarrow\left(t^o\right)FeS\\ 2Al\left(OH\right)_3\rightarrow\left(t^o\right)Al_2O_3+3H_2O\\ 2HgO\rightarrow\left(450^o-500^oC\right)2Hg+O_2\\ CuCl_2+2KOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2+2KCl\)

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời Phạm Thị Ngọc Trinh
  • Phạm Thị Ngọc Trinh
4 tháng 4 2020 lúc 9:55 Lập các PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng sau 1/ Al + O2 ---- Al2O3 2/ Fe(OH)3 ---- Fe2O3 + H2O 3/ K + O2 ---- K2O 4/ CaCl2 + AgNO3 ---- Ca(N03)2 + AgCl 5/Al2O3 + HCl ---- AlCl3 + H2O 6/ C4H10 + O2 ---- CO2 + H2O 7/ FeO + HCl ---- FeCl2 + H2O 8/ Zn + HCl ---- ZnCl2 + H2 9/ Fe2O3 + H2SO4 ---- Fe2(SO4)3+ H2O 10...Đọc tiếpLập các PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng sau 1/ Al + O2 ----> Al2O3 2/ Fe(OH)3 ----> Fe2O3 + H2O 3/ K + O2 ----> K2O 4/ CaCl2 + AgNO3 ----> Ca(N03)2 + AgCl 5/Al2O3 + HCl ----> AlCl3 + H2O 6/ C4H10 + O2 ----> CO2 + H2O 7/ FeO + HCl ----> FeCl2 + H2O 8/ Zn + HCl ----> ZnCl2 + H2 9/ Fe2O3 + H2SO4 ----> Fe2(SO4)3+ H2O 10/ Al + CuCl2 ----> AlCl3 + Cu 11/ NaOH + H2SO4 ----> Na2SO4 + H2O 12/ CO2 + Ca(OH)2 ----> CaCO3 + H2O 13/ Ca(OH)2 +FeCl3 ----> CaCl2 + Fe(OH)3 14/SO2 + Ba(OH)2 ----> BaSO3 + H2O 15/ C4H8 + O2 ----> CO2 + H2O 16/ CxHy + O2 ----> CO2 + H2O Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Đề kiểm tra 1 tiết chương II : Đề 2 1 0 Khách Gửi Hủy Diệu Huyền Diệu Huyền 4 tháng 4 2020 lúc 10:06

Lập các PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng sau

1/ 4Al + 3O2 ----> 2Al2O3 Tỉ lệ: 4 : 3 : 2

Số nguyên tử Al : số nguyên tử O2 : số phân tử Al2O3

2/ 2Fe(OH)3 ----> Fe2O3 + 3H2O Tỉ lệ: 2 : 1 : 3

Số phân tử Fe(OH)3 : số phân tử Fe2O3: số phân tử H2O

3/ 4K + O2 ----> 2K2O Tỉ lệ: 4 : 1 : 2

Số nguyên tử K : số nguyên tử O2 : số phân tử K2O

4/ CaCl2 + 2AgNO3 ----> Ca(N03)2 + 2AgCl Tỉ lệ: 1 : 2 : 1 : 2

Số phân tử CaCl2 : số phân tử AgNO3: số phân tử CA(NO3)2 : số phân tử AgCl

5/Al2O3 + 6HCl ----> 2AlCl3 + 3H2O Tỉ lệ: 1 : 6 : 2 : 6

Số phân tử Al2O3 : số phân tử HCl : số phân tử AlCl3 : số phân tử H2O

Còn lại tương tự :v

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy nguyễn trần ngọc nhi
  • nguyễn trần ngọc nhi
6 tháng 8 2016 lúc 9:34 lập PTHH theo các sơ đồ sau:CO2+NaOH--Na2CO3+H2OSO2+KOH--K2SO3+H2OSO2+Ba(OH)2--BaSO3+H2OSO3+NaOH--Na2SO4+H2OP2O5+NaOH--Na3PO4+H2OP2O5+NaOH+H2O--Na2HPO4+H2OP2O5+NaOH+H2O--NaH2PO4NaOH+H3PO4--Na3PO4+H2O​NaOH+H3PO4--Na2HPO4+H2O​NaOH+H3PO4--NaH2PO4+H2O(NH4)2CO3+Ca(OH)2--CaCO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ca(OH)2--CaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ca(OH)2--Ca(NO3)2+NH3+H2O  Đọc tiếp

lập PTHH theo các sơ đồ sau:CO2+NaOH-->Na2CO3+H2OSO2+KOH-->K2SO3+H2OSO2+Ba(OH)2-->BaSO3+H2OSO3+NaOH-->Na2SO4+H2OP2O5+NaOH-->Na3PO4+H2OP2O5+NaOH+H2O-->Na2HPO4+H2OP2O5+NaOH+H2O-->NaH2PO4NaOH+H3PO4-->Na3PO4+H2O​NaOH+H3PO4-->Na2HPO4+H2O​NaOH+H3PO4-->NaH2PO4+H2O(NH4)2CO3+Ca(OH)2-->CaCO3+NH3+H2O(NH4)2SO4+Ca(OH)2-->CaSO4+NH3+H2ONH4NO3+Ca(OH)2-->Ca(NO3)2+NH3+H2O 

 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy haphuong01 haphuong01 6 tháng 8 2016 lúc 10:25

Hỏi đáp Hóa học

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Phan Lê Minh Tâm Phan Lê Minh Tâm 6 tháng 8 2016 lúc 10:26

1. CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

2. SO2 + 2KOH → K2SO3 + H2O

3. SO2 + Ba(OH)2 → BaSO3 + H2O

4. SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

5. P2O5 + 6NaOH → 2Na3PO4 + 3H2O 

6. P2O5 + 4NaOH  → 2Na2HPO4 + H2O

7. P2O5 + 2NaOH + H2O  2NaH2PO4 

8. 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O 

9. ​2NaOH + H3PO4  Na2HPO4 + H2O 

10. ​NaOH + H3PO4  NaH2PO4 + H2O 

11. (NH4)2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NH3 + 2H2O 

12. (NH4)2SO4 + Ca(OH)2 → CaSO4 + 2NH3 + 2H2O 

13. 2NH4NO3 + Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Trash Như
  • Trash Như
16 tháng 12 2021 lúc 19:46

Cân bằng các PTHH sau :

1) SO2 + O2 → SO3 

2) N2O5 + H2O → HNO3 

3) Al2(SO4)3 + AgNO3 → Al(NO3)3 + Ag2SO4 

4) Al2 (SO4)3 + NaOH → Al(OH)3 + Na2SO4

5) CaO + CO2 → CaCO3 

6) CaO + H2O → Ca(OH)2 

7) CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2 

8) Na + H3PO4 → Na2HPO4 + H2 

9) Na + H3PO4 → Na3PO4 + H2 

10) Na + H3PO4 → NaH2PO4 + H2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Smile Smile 16 tháng 12 2021 lúc 19:55

1) 2SO2 + O2 → 2SO3 

2)  N2O5 + H2O → 2HNO3 

3)  Al2(SO4)3 + 6AgNO3 → 2Al(NO3)3 + 3Ag2SO4 

4)  Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4

5) CaO + CO2 → CaCO3 

6) CaO + H2O → Ca(OH)2 

7) CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2 

8) 4Na + 2H3PO4 → 2Na2HPO4 + H2 

9) 6Na + 2H3PO4 → 2Na3PO4 + 3H2 

10) 2Na + 2H3PO4 → 2NaH2PO4 + H2

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Lan Anh Vũ
  • Lan Anh Vũ
5 tháng 11 2017 lúc 21:02

cân bằng PTHH sau:

Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 16: Phương trình hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy Trần Hữu Tuyển Trần Hữu Tuyển 5 tháng 11 2017 lúc 21:03

Ca(H2PO4)2 + 2Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + 4H2O

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy hạnh duong hạnh duong 10 tháng 7 2020 lúc 15:31

\(Ca(H2PO4)2 +2Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + 4H2O\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Ca(h2po4)2 + Ba(oh)2 Tỉ Lệ 1 1