Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Ocân Bằng E Và Giải Thích Cách Làm - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng Khối lớp
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- hacker
FexOy + H2SO4 ----> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
cân bằng e và giải thích cách làm
Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 2FexOy + (6x-2y)H2SO4 --> xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H2O
| QT oxi hóa | \(2Fe_x^{+\dfrac{2y}{x}}-\left(6x-4y\right)e\rightarrow xFe_2^{+3}\) | x 1 |
| QT khử | \(S^{+6}+2e\rightarrow S^{+4}\) | x (3x-2y) |
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Hi HI Hi
Cân bằng các phản ứnga. Mg + HNO3------>Mg(NO 3 ) 2 + NH4NO3 + H2Ob. FexOy + H2SO4 ------>Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Oc. FexOy + HNO3------> Fe(NO3)3 + NO + H2Od. FeO + H2SO4 ------> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Oe. Fe3O4 + HNO3 ------> Fe(NO3)3 + NO + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1
- Nguyễn Ngọc Anh
4. Cân bằng các phương trình hóa học sau chứa ẩn
1) FexOy + H2 → Fe + H2O
2) FexOy + HCl → FeCl2y/x + H2O
3) FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)2y/x + H2O
4) M + H2SO4 → M2(SO4)n + SO2 + H2O
5) M + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O
6) FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)2y/x + SO2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 0
- Đỗ Thùy Dương
Cân bằng Phương trình
3. CxHyOz + O2 -> CO2 + H2O
4. Fe3O4 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
5. Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
6. Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
7. FexOy + H2SO4-> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
8. Al + Ca(NO3)2 + HCl -> AlCl3 + CaCl2 + NO + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 0 0
- Trần Thành Bôn
Bài 11:Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng ea. Mg + HNO3 => Mg(NO 3 ) 2 + NH4NO3 + H2Ob. Na + H2SO4 => Na2SO4 + H2S + H2Oc. FexOy + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Od. HNO3 + H2S => NO + S + H2Oe. FexOy + HNO3 => Fe(NO3)3 + NO + H2Of. Fe + HNO3 => Fe(NO3)3 + NO2 + H2O g. FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2h. FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
- Minh Bình
Cân bằng các PTHH sau bằng phương pháp oxi hóa khử
1. FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2. FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O
3. FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
4. Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O
5. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
- Gen Z Khoa
Căn bằng PTHH:
FexOy+H2SO4 ➝ Fe2(SO4)2y/x+SO2+H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 0 0
- Nỗi Buồn Không Tên
Cân bằng phản ứng oxi hóa1) FeI2+ H2SO4---->Fe2(SO4)3 +SO2+ I2+ H2O
2) MnBr2+Pb3O4+ HNO3---->HMnO4+ Br2+ Pb(NO3)2 + H2O
3) CrI3+ KOH+ Cl2---->K2CrO4+ KIO4+ KCl+ H2O
4) FeI2+ H2SO4---->Fe2(SO4)3+ SO2+ I2+ H2O
5) Cu2S+HNO3---->Cu(NO3)2+ CuSO4+ NO2+ H2O
6) FeSO4+ KMnO4+KHSO4---->Fe2(SO4)3+K2SO4+MnSO4+H2O
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
- Minh
Fe +H2SO4---->Fe2(SO4)3+H2O+SO2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
- Minh Lê
Fe+H2SO4 ------>Fe2(SO4)3+H2O+SO2
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 8 (Cánh Diều)
- Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
- Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Fexoy H2so4 Thăng Bằng E
-
FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.Sau Khi Cân Bằng, Tổng ...
-
FexOy + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O - Hóa Học Lớp 10 - Lazi
-
Cân Bằng Pt FexOy + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O - Spider Man
-
Cân Bằng Phương Trình Bằng Electron FexOy+H2SO4 Tạo Thành Fe2 ...
-
H2SO4 FexOy = Fe2(SO4)3 H2O SO2 | Phản ứng Hóa Học
-
Xét Phản ứng: FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O ... - Khóa Học
-
Cân Bằng Electron FexOy H2SO4 (đ) ---> Fe2(SO4)3 H2O SO2
-
Cân Bằng Phản ứng Oxi Hóa - YouTube
-
H2SO4 + FexOy → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2 | Cân Bằng PTHH
-
Xét Phản ứng: FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ Số ...
-
Please Wait - Cân Bằng Phương Trình Hóa Học Sau :Fexoy H2So4
-
Cân Bằng Phương Trình: FexOy + H2SO4 [đã Giải] - Học Hóa Online
-
Cân Bằng Phản ứng FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O ...