Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Ocân Bằng E Và Giải Thích Cách Làm - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng

Khối lớp

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp hacker
  • hacker
3 tháng 4 2022 lúc 13:20

FexOy + H2SO4 ----> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

cân bằng e và giải thích cách làm

Lớp 8 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG ๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG 3 tháng 4 2022 lúc 13:23

2FexOy + (6x-2y)H2SO4 --> xFe2(SO4)3 + (3x-2y)SO2 + (6x-2y)H2O

QT oxi hóa\(2Fe_x^{+\dfrac{2y}{x}}-\left(6x-4y\right)e\rightarrow xFe_2^{+3}\)x 1
QT khử\(S^{+6}+2e\rightarrow S^{+4}\)x (3x-2y)

 

Đúng 2 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Hi HI Hi
  • Hi HI Hi
19 tháng 12 2021 lúc 10:16 Cân bằng các phản ứnga. Mg + HNO3------Mg(NO 3 ) 2 + NH4NO3 + H2Ob. FexOy + H2SO4 ------Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Oc. FexOy + HNO3------ Fe(NO3)3 + NO + H2Od. FeO + H2SO4 ------ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Oe. Fe3O4 + HNO3 ------ Fe(NO3)3 + NO + H2OĐọc tiếp

Cân bằng các phản ứnga. Mg + HNO3------>Mg(NO 3 ) 2 + NH4NO3 + H2Ob. FexOy + H2SO4 ------>Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Oc. FexOy + HNO3------> Fe(NO3)3 + NO + H2Od. FeO + H2SO4 ------> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Oe. Fe3O4 + HNO3 ------> Fe(NO3)3 + NO + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1 Nguyễn Ngọc Anh
  • Nguyễn Ngọc Anh
13 tháng 1 2022 lúc 20:42

4. Cân bằng các phương trình hóa học sau chứa ẩn

1) FexOy + H2 → Fe + H2O

2) FexOy + HCl → FeCl2y/x + H2O

3) FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)2y/x + H2O

4) M + H2SO4 → M2(SO4)n + SO2 + H2O

5) M + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O

6) FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)2y/x + SO2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 0 Đỗ Thùy Dương
  • Đỗ Thùy Dương
23 tháng 12 2022 lúc 22:32

Cân bằng Phương trình

3. CxHyOz + O2 -> CO2 + H2O

4. Fe3O4 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

5. Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

6. Fe3O4 + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

7. FexOy + H2SO4-> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

8. Al + Ca(NO3)2 + HCl -> AlCl3 + CaCl2 + NO + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 0 0 Trần Thành Bôn
  • Trần Thành Bôn
23 tháng 10 2021 lúc 20:35  Bài 11:Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng ea. Mg + HNO3  Mg(NO 3 ) 2 + NH4NO3 + H2Ob. Na + H2SO4  Na2SO4 + H2S + H2Oc. FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Od. HNO3 + H2S  NO + S + H2Oe. FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2Of. Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O g. FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2h. FeO + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2OĐọc tiếp

 Bài 11:Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng ea. Mg + HNO3 => Mg(NO 3 ) 2 + NH4NO3 + H2Ob. Na + H2SO4 => Na2SO4 + H2S + H2Oc. FexOy + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2Od. HNO3 + H2S => NO + S + H2Oe. FexOy + HNO3 => Fe(NO3)3 + NO + H2Of. Fe + HNO3 => Fe(NO3)3 + NO2 + H2O g. FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2h. FeO + H2SO4 => Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0 Minh Bình
  • Minh Bình
16 tháng 12 2022 lúc 20:23

Cân bằng các PTHH sau bằng phương pháp oxi hóa khử

1. FeO + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

2. FeCO3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 + H2O

3. FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

4. Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2S + H2O

5. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Gen Z Khoa
  • Gen Z Khoa
2 tháng 12 2021 lúc 19:02

Căn bằng PTHH:

FexOy+H2SO4 ➝ Fe2(SO4)2y/x+SO2+H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 0 0 Nỗi Buồn Không Tên
  • Nỗi Buồn Không Tên
4 tháng 12 2021 lúc 22:27 Cân bằng phản ứng oxi hóa1)      FeI2+ H2SO4----Fe2(SO4)3 +SO2+ I2+ H2O2)      MnBr2+Pb3O4+ HNO3----HMnO4+ Br2+ Pb(NO3)2 + H2O3)      CrI3+ KOH+ Cl2----K2CrO4+ KIO4+ KCl+ H2O4)      FeI2+ H2SO4----Fe2(SO4)3+ SO2+ I2+ H2O5)      Cu2S+HNO3----Cu(NO3)2+ CuSO4+ NO2+ H2O6)       FeSO4+ KMnO4+KHSO4----Fe2(SO4)3+K2SO4+MnSO4+H2OĐọc tiếp

Cân bằng phản ứng oxi hóa1)      FeI2+ H2SO4---->Fe2(SO4)3 +SO2+ I2+ H2O

2)      MnBr2+Pb3O4+ HNO3---->HMnO4+ Br2+ Pb(NO3)2 + H2O

3)      CrI3+ KOH+ Cl2---->K2CrO4+ KIO4+ KCl+ H2O

4)      FeI2+ H2SO4---->Fe2(SO4)3+ SO2+ I2+ H2O

5)      Cu2S+HNO3---->Cu(NO3)2+ CuSO4+ NO2+ H2O

6)       FeSO4+ KMnO4+KHSO4---->Fe2(SO4)3+K2SO4+MnSO4+H2O

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Minh
  • Minh
16 tháng 8 2021 lúc 16:07

Fe +H2SO4---->Fe2(SO4)3+H2O+SO2 

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Minh Lê
  • Minh Lê
16 tháng 8 2021 lúc 15:29

Fe+H2SO4 ------>Fe2(SO4)3+H2O+SO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Fexoy H2so4 Thăng Bằng E